Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 32
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án căn cứ Quyết định thi hành./. UBND TỈNH NGHỆ AN Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH T hực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1- Quy định này cụ thể hóa một số điều nhằm thực hiện tốt Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn liên bộ: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại số 02/TTLB ngày 25/02/1997, để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư và tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Hình thức lựa chọn nhà thầu: a. Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu. b. Đấu thầu hạn chế: Hình thức đấu thầu mà bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có khả năng đáp ứng các hồ sơ mời thầu, nhưng tối thiểu phải có ba (03) nhà thầu có khả năng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Giá xét thầu: Đối với đấu thầu xây lắp, bên mời thầu phải sử dụng giá xét thầu để làm căn cứ đánh giá hồ sơ dự thầu. Giá xét thầu phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc cấp được ủy quyền quyết định sau thời điểm hết hạn nộp thầu và trước thời điểm mở thầu. Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị hoặc tuyển chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Các điều kiện để tiến hành tổ chức đấu thầu và phạm vi thời gian: a. Điều kiện pháp lý: - Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. - Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. - Dự toán gói thầu (nếu có). - Điều kiện pháp lý về bảo đảm nguồn vốn. - Các điều kiện khác (nếu có). b. Phạm vi về thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Chuẩn bị đấu thầu. 1. Kế hoạch đấu thầu. + Nội dung kế hoạch đấu thầu thực hiện theo Điều 5 của Quy chế đấu thầu ban hàng kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ. + Lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu: - Kế hoạch đấu thầu do bên mời thầu lập gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Chuẩn bị hồ sơ mời thầu. 1. Nội dung hồ sơ mời thầu: - Tuyển chọn tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 của Quy chế đấu thầu và phần B trong phục I kèm theo quy chế đấu thầu. - Mua sắm vật tư, thiết bị: Thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Quy chế đấu thầu và phụ lục II kèm theo quy chế đấu thầu. - Xây lắp: Thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu: Áp dụng cho điểm 4 của mục I phần thứ hai Thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Mời thầu: 1- Thông báo mời thầu: Sau khi kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nhà thầu chuẩn bị tham gia đấu thầu cụ thể. Đối với các gói thầu có sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Nộp hồ sơ dự thầu: - Hồ sơ dự thầu phải được niêm phong và nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện kèm theo địa chỉ và thời gian quy định của hồ sơ mời thầu. Trên túi hồ sơ ghi rõ bản gốc, bản sao, tên gói thầu, tên dự án, tên nhà thầu, tên và địa chỉ bên mời thầu và phải ghi rõ không được mở ra trước ngày và giờ mở thầu. Bên mời thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Bảo lãnh dự thầu: - Nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dư thầu. Tiền đảm bảo dự thầu tư 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất được quy định trong hồ sơ mời thầu để đảm bảo bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu. Bê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn). - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. - Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn sẽ được bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. Khuyến khích mở thầu ngay sau khi đóng thầu, trường hợp mở thầu vào thời gian khác phải đảm bảo không quá 48 giờ tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn: Áp dụng theo mục V Phần thứ hai của thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Đánh giá hồ sơ dự thầu về mua sắm vật tư thiết bị: Áp dụng theo mục VI Phần thứ hai của Thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Đánh giá hồ sơ dự thầu về xây lắp: Áp dụng theo mục VII Phần thứ hai của thông tư liên bộ 02/TTLB ngày 25/02/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn và xếp hạng nhà thầu: Điểm chuẩn của các tiêu chuẩn và các tiêu chí cấu thành tiêu chuẩn được xác định trong hệ thống tham điểm do người có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc cấp được ủy quyền phê duyệt trước thời điểm mở thầu. Bên mời thầu tiến hành xếp hạng nhà thầu phải trình người có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17

Điều 17 : Trình duyệt kết quả chọn nhà thầu: a. Trường hợp chỉ định thầu: + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc Phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện, thành thị) đối với các Dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) phê duyệt quyết định đầu tư theo quy định. Hồ sơ gồm có: - Tờ trình của cơ quan trực tiếp quản lý chủ đầu tư....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17 : Trình duyệt kết quả chọn nhà thầu:
  • a. Trường hợp chỉ định thầu:
  • + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc Phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện, thành thị) đối với các Dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) phê duyệt quyết định đầu tư theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 17 : Trình duyệt kết quả chọn nhà thầu:
  • a. Trường hợp chỉ định thầu:
  • + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc Phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện, thành thị) đối với các Dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) phê duyệt quyết định đầu tư theo quy định.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Hồ sơ trình duyệt kết quả đấu thầu (áp dụng cho các hình thức đấu thầu) bao gồm: 1. Các văn bản pháp lý: - Quyết định đầu tư dự án, Hiệp định tài trợ (nếu có). - Kế hoạch đấu thầu của dự án được duyệt. - Quyết định thành lập tổ chuyên gia hoặc tư vấn. - Dự toán của gói thầu. 2. Tài liệu liên quan đến quá trình đấu thầu: - Tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19

Điều 19 : Phê duyệt kết quả đấu thầu: Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt: 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng). - Các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên thực hiện theo mục... Điều 43...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 : Phê duyệt kết quả đấu thầu:
  • Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt:
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng).
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ tài chính kế toán
  • 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.
  • Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi...
Removed / left-side focus
  • Điều 19 : Phê duyệt kết quả đấu thầu:
  • Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt:
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng).
Target excerpt

Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn...

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Công bố kết quả đấu thầu, thương thảo hoàn thiện hợp đồng. Bên mời thầu chỉ được phép công bố kết quả đấu thầu và tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng khi có văn bản phê duyệt nhà thầu trúng thầu của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. Trước khi tiến hành thông báo trúng thầu và ký kết hợp đồng chính thức, bên mời thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Chi phí đấu thầu: - Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ phí nào khác của nhà thầu. - Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Kiểm tra thực hiện hợp đồng: Sau khi kết thúc đấu thầu, bên mời thầu có trách nhiệm ký kết hợp đồng theo quy định và nắm tình hình thực hiện hợp đồng của các nhà thầu để cung cấp thông tin kịp thời cho cấp có thẩm quyền quyết định những việc cần thiết. Giao các cơ quan chức năng: Kế hoạch và Đầu tư, Quản lý xây dựng, Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Bảo mật hồ sơ: Bên mời thầu có trách nhiệm bảo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định. Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA - THANH TRA - XỬ LÝ VI PHẠMVÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Kiểm tra thanh tra việc tổ chức đấu thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra sát sao việc tổ chức đấu thầu các dự án đầu tư tiến hành tổ chức thanh tra đối với các hành vi có dấu hiệu vi phạm quy chế đấu thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : Xử lý vi phạm: Mọi hành vi thực hiện sai quy chế đấu thầu biểu hiện dưới mọi hình thức (như tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng móc ngoặc hối lộ...) trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại kinh tế và đều bị xử lý. - Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Những quyết định chuyển tiếp sau thời điểm ban hành Quyết định này: - Các dự án (công trình, hạng mục công trình) đã có hợp đồng đúng quy định của Nhà nước đang thực hiện dở dang phải báo cáo cấp có thẩm quyền biết và cho phép bằng văn bản được phép tiếp tục thực hiện theo hợp đồng đã ký kết; - Tất cả các dự án (công trình, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở thương mại và các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện các quy định của Quyết định này đồng bộ với việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng các Công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, tạm xuất - tái nhập, tạm nhập - tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan qua khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo. 2. Đối tượng không chịu phí: Phương tiện vận tải không chở hàng hóa, xe khách, xe con và xe chở hàng hóa v...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí TT Phương tiện vận tải chở hàng hóa Mức thu (đồng/xe/lượt) I Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập 1 Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn 40.000 2 Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn 80.000 3 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet...