Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng các Công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, tạm xuất - tái nhập, tạm nhập - tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan qua khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo. 2. Đối tượng không chịu phí: Phương tiện vận tải không chở hàng hóa, xe khách, xe con và xe chở hàng hóa v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí TT Phương tiện vận tải chở hàng hóa Mức thu (đồng/xe/lượt) I Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập 1 Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn 40.000 2 Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn 80.000 3 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chứng từ thu phí 1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền thu phí được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...

Open section

Điều 11

Điều 11 : Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn). - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. - Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10...

Open section

This section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền thu phí được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
  • Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 11 : Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn).
  • - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng.
  • - Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10% tổng giá trị hợp đồng và đối với nhà thầu là nước ngoài từ 10%đến 15% tổng giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền thu phí được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
  • Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 11 : Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn). - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Điều 2 Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3 Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án căn cứ Quyết định thi hành./. UBND TỈNH NGHỆ AN Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH T hực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ban hành kèm theo Qu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1- Quy định này cụ thể hóa một số điều nhằm thực hiện tốt Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn liên bộ: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại số 02/TTLB ngày 25/02/1997, để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư và tổ chứ...
Điều 2 Điều 2 : Hình thức lựa chọn nhà thầu: a. Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu. b. Đấu thầu hạn chế: Hình thức đấu thầu mà bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có khả năng đáp ứng các hồ sơ mời thầu, nhưng tối thiểu phải có ba (03) nhà thầu có khả năng th...
Điều 3 Điều 3 : Giá xét thầu: Đối với đấu thầu xây lắp, bên mời thầu phải sử dụng giá xét thầu để làm căn cứ đánh giá hồ sơ dự thầu. Giá xét thầu phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc cấp được ủy quyền quyết định sau thời điểm hết hạn nộp thầu và trước thời điểm mở thầu. Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị hoặc tuyển chọn...