Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020
04/2015/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.
12/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền...
- và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.
- Ban hành Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả
- chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút với những nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 Chương I về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức
- quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút với những nội dung sau đây:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 Chương I về phạm vi điều chỉnh, như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2015./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2015./.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
- trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu, đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh 1. Mục đích yêu cầu: Khuyến khích các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi nâng cao hiệu quả chăn nuôi và bảo vệ môi trường. 2. Đối tượng áp dụng: - Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo lợn 1. Tinh dịch: - Loại tinh: Tinh lỏng sản xuất từ lợn đực giống đã được ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tỉnh kiểm định. - Định mức: 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm. - Đơn giá liều tinh: Theo thời điểm lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo bò thịt 1. Tinh dịch: - Loại tinh: Tinh cọng rạ (cọng tinh). - Định mức: 02 cọng tinh/bò phối/năm. - Đơn giá cọng tinh: Theo thời điểm lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm. - Mức hỗ trợ: 100%. 2. Vật tư: a) Định mức vật tư: - Ni tơ lỏng: 02 lít/ bò phối/năm. - Súng bắn tinh: 01cái, thời gian sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức hỗ trợ mua lợn, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Lợn đực giống: a) Loại giống: - Giống lợn siêu nạc. - Tuổi: 6 tháng tuổi trở lên. - Trọng lượng: Từ 100 kg trở lên. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị con giống, mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng/con lợn đực giống, mỗi hộ được hỗ trợ mua không q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học: a) Chủng loại: - Hình vòm cầu. - Thể tích: Từ 4 m 3 trở lên. - Đơn giá: Trên 6.000.000 đồng/công trình. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ. 2. Đệm lót sinh học đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo bò: - Số lượng: 10 - 20 người/lớp. - Thời gian: 21 ngày. - Đơn giá: 6.000.000 đồng/người (bao gồm: tiền ăn, ở của học viên, thuê hội trường, tiền giảng dạy, tiền mua tử cung, tiền thuê bò cái để thực hành, thực tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với con giống: Mỗi hộ chỉ được hỗ trợ mua một trong các đối tượng: Hoặc lợn đực giống, hoặc bò đực giống, hoặc gà giống, hoặc vịt giống. 2. Đối với công trình khí sinh học và làm đệm lót sinh học: Mỗi hộ chỉ được hưởng hỗ trợ kinh phí hoặc công trình khí sinh học hoặc làm đệm lót sinh học. 3. Hỗ trợ trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế tài chính, thủ tục thanh quyết toán và thanh lý 1. Cơ chế tài chính: a) Ngân sách tỉnh: Cấp cho các huyện, thành phố, thị xã theo kế hoạch hỗ trợ hàng năm sau khi được UBND Tỉnh phê duyệt, từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho Tỉnh. b) Kinh phí từ các chương trình, dự án Trung ương và địa phương; của các tổ chức kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình UBND Tỉnh phê duyệt ban hành trước tháng 8 của năm trước liền kề. b) Chỉ đạo Trung tâm Giống và Kỹ thuật vật nuôi là cơ quan đầu mối kiểm tra chất lượng tinh dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Điều khoản thi hành Quy định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2020. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.