Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả
  • chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền...
  • và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức; quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút với những nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 Chương I về...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh Quy định chi tiết về phạm vi đối tượng, điều kiện, ngành nghề cần đào tạo sau đại học và thu hút, sử dụng trí thức
  • quyền lợi và trách nhiệm của đối tượng được đào tạo, thu hút với những nội dung sau đây:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 Chương I về phạm vi điều chỉnh, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2015./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Về định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
  • trên địa bàn Tỉnh giai đoạn 2015-2020
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2015./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích yêu cầu, đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh 1. Mục đích yêu cầu: Khuyến khích các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi nâng cao hiệu quả chăn nuôi và bảo vệ môi trường. 2. Đối tượng áp dụng: - Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo lợn 1. Tinh dịch: - Loại tinh: Tinh lỏng sản xuất từ lợn đực giống đã được ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tỉnh kiểm định. - Định mức: 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm. - Đơn giá liều tinh: Theo thời điểm lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm....
Điều 3. Điều 3. Định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo bò thịt 1. Tinh dịch: - Loại tinh: Tinh cọng rạ (cọng tinh). - Định mức: 02 cọng tinh/bò phối/năm. - Đơn giá cọng tinh: Theo thời điểm lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm. - Mức hỗ trợ: 100%. 2. Vật tư: a) Định mức vật tư: - Ni tơ lỏng: 02 lít/ bò phối/năm. - Súng bắn tinh: 01cái, thời gian sử dụng...
Điều 4. Điều 4. Định mức hỗ trợ mua lợn, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Lợn đực giống: a) Loại giống: - Giống lợn siêu nạc. - Tuổi: 6 tháng tuổi trở lên. - Trọng lượng: Từ 100 kg trở lên. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị con giống, mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng/con lợn đực giống, mỗi hộ được hỗ trợ mua không q...
Điều 5. Điều 5. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học: a) Chủng loại: - Hình vòm cầu. - Thể tích: Từ 4 m 3 trở lên. - Đơn giá: Trên 6.000.000 đồng/công trình. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ. 2. Đệm lót sinh học đối v...
Điều 6. Điều 6. Định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo bò: - Số lượng: 10 - 20 người/lớp. - Thời gian: 21 ngày. - Đơn giá: 6.000.000 đồng/người (bao gồm: tiền ăn, ở của học viên, thuê hội trường, tiền giảng dạy, tiền mua tử cung, tiền thuê bò cái để thực hành, thực tập...