Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
26/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành đề án “quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015
08/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành đề án “quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành đề án “quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015
- Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Đề án “Quản lý nuôi trồng thủy sản nước lợ theo hướng dựa vào cộng đồng tại Quảng Nam đến năm 2015”.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp &PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguy...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp &PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Núi Thành, Tam Kỳ, Thăng Bình, Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An căn cứ quy...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY ĐỊNH Về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Xe thô sơ là các loại xe như: xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe ba gác đạp, đẩy hoặc kéo bằng sức người, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện hoạt động của xe thô sơ khi tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến giao thông đường bộ Khi tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến giao thông đường bộ, xe thô sơ phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có bộ phận hãm còn hiệu lực. 2. Có kết cấu, hệ thống chuyển hướng của xe đủ độ bền, vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Người điều khiển phương tiện 1. Có sức khỏe bảo đảm điều khiển xe an toàn. 2. Hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ. 3. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp máy phải đội mũ bảo hiểm và cài quai đúng quy cách. 4. Người điều khiển phương tiện xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa phải đeo phù hiệu do Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghiêm cấm người điều khiển, xe thô sơ khi tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa thực hiện các hành vi sau đây 1. Sử dụng dù (ô), điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính) khi đang điều khiển xe lưu thông. 2. Sử dụng xe để bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác và chở vật cồng kềnh. 3. Đứng trên yên,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Cấm xe thô sơ vận chuyển hành khách, hàng hóa đi vào đường cao tốc (trừ người, phương tiện, thiết bị phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc). 2. Xe thô sơ đi trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, phải đi trên làn đường bên phải, phía tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phổ biến quy định này đến UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có sử dụng xe thô sơ để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn. 2. Căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến quy định này đến mọi tổ chức, cá nhân trên địa bàn địa phương có sử dụng xe thô sơ để vận chuyển hành khách, hàng hóa biết để thực hiện. 2. Tổ chức việc đăng ký hoạt động, xác nhận và cấp phù hiệu cho người điều khiển xe thô sơ tham gia vận chuyển hành khách, hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Sở Giao thông vận tải a) Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện tốt quy định này. b) Tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh những vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện để giải quyết kịp thời. 2. Công an tỉnh Chỉ đạo lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections