Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 91 văn bản quy phạm pháp luật có danh mục kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đưa ra khỏi Danh mục các văn bản hết hiệu lực ban hành kèm theo Quyết định449/1999/QĐ- BLĐTBXH ngày 16-04-1999các văn bản sau: 1.Thông tư số 15/LĐTBXH-TT ngày 02-06-1993 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khuvực (Số thứ tự 383). 2.Thông tư số 18/LĐTBXH-TT ngày 02-06-1993 hướng dẫn thực hiện chế độ trả lươnglàm thêm giờ và phụ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội có trách nhiệm thi hành Quyết định này. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA LIÊN BỘ HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT Ban hành kèm theo Quyết đinh số 471 /2000 / QĐ-BLĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30, 40 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1985 và Thông tư 16/TT-LB ngày 26-7-1995 thay thế. 33 Thông tư 05/TT-LB 30-01-1986 Hướng dẫn thi hành một số chế độ phụ cấp đối với cán bộ nhân viên ngành y tế. Nghị định 25/CP ngày 23-5-1993 thay thế. 34 Thông tư 291/TT-LB 14-07-1986 Quy định và hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp đối với diễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70

Điều 70 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 41 Thông tư 09/ LB -TT 20-06- 1989 Hướng dẫn chính sách đối với giáo viên mẫu giáo và cô nuôi dạy trẻ ở phường xã. Nghị định 25/CP, 26/CP ngày 23-5-1993 thay thế. 42 Thông tư 19/TT-LB 16-9-1989 Về việc hướng dẫn về học bổng và sinh hoạt phí của học sinh,sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70

Điều 70 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1995 thay thế. 54 Thông tư 16/TT-LB 26-1 2-1 991 Hướng dẫn bổ sung thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm. Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích đã hết hiệu lực. 55 Thông tư 17/TT-LB 26-12-1991 Hướng dẫn triển khai thi hành Pháp lệnh Bảo hộ lao động. Pháp lệnh Bảo hộ lao động đã hết hiệu lực. 56...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6

Điều 6 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 thay thế. 75 Thôngtư 20/LB-TT 2-6-1993 Hướng dẫn việc thực hiện quản lý tiền lương, tiền thưởng trong các doanh nghiệp. Nghị định 28/CP ngày 28-3-1997 và Thông tư 13/LĐTBXH-TT ngày 10-4-1997 thay thế. 76 Thông tư 21/LB-TT 17-6-1993 Về việc hướng dẫn xếp hạng doanh nghiệp Nhà nước. Thông tư liên tịc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Người lao động có quyền: 1. Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những thông tin cần thiết khác trước khi ký hợp đồng lao động; 2. Được hưởng các quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và cá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 thay thế.
  • Hướng dẫn việc thực hiện quản lý tiền lương, tiền thưởng trong các doanh nghiệp.
  • Nghị định 28/CP ngày 28-3-1997 và Thông tư 13/LĐTBXH-TT ngày 10-4-1997 thay thế.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Người lao động có quyền:
  • Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những thông tin cần t...
  • 2. Được hưởng các quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và các văn bản khác có liên quan mà Việt Nam và nước sở tại đã thoả thuận;
Removed / left-side focus
  • Điều 6 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 thay thế.
  • Hướng dẫn việc thực hiện quản lý tiền lương, tiền thưởng trong các doanh nghiệp.
  • Nghị định 28/CP ngày 28-3-1997 và Thông tư 13/LĐTBXH-TT ngày 10-4-1997 thay thế.
Target excerpt

Điều 6. Người lao động có quyền: 1. Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các Điều 18, 134, 184 và các điều khoản khác có liên quan được quy định trong Bộ luật Lao động.
Điều 2. Điều 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam với nước ngoài theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng pháp luật và p...
Điều 3. Điều 3. 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, bao gồm những người có nghề (kể cả chuyên gia) và chưa có nghề, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên nghi...
Điều 4. Điều 4. 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau: Hợp đồng cung ứng lao động; hợp đồng sử dụng chuyên gia; hợp đồng lao động vừa học vừa làm; hợp đồng nhận thầu công trình, nhận khoán khối lượng công việc, hợp tác sản xuất chia sản phẩm; hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh tế Việt Nam với...
Điều 5. Điều 5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Nghị định này đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI