Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các Điều 18, 134, 184 và các điều khoản khác có liên quan được quy định trong Bộ luật Lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam với nước ngoài theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng pháp luật và p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, bao gồm những người có nghề (kể cả chuyên gia) và chưa có nghề, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau: Hợp đồng cung ứng lao động; hợp đồng sử dụng chuyên gia; hợp đồng lao động vừa học vừa làm; hợp đồng nhận thầu công trình, nhận khoán khối lượng công việc, hợp tác sản xuất chia sản phẩm; hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh tế Việt Nam với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Nghị định này đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Người lao động có quyền: 1. Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những thông tin cần thiết khác trước khi ký hợp đồng lao động; 2. Được hưởng các quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Người lao động có nghĩa vụ: 1. Ký hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với tổ chức kinh tế đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, ký hợp đồng với bên sử dụng lao động ở nước ngoài (nếu có); chấp hành đầy đủ các điều khoản đã ký trong hợp đồng; 2. Nộp phí dịch vụ cho tổ chức kinh tế đưa người lao động Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện sau đây được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét và cấp giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: 1. Doanh nghiệp Nhà nước có vốn lưu động từ 1 tỷ đồng trở lên; 2. Am hiểu thị trường lao động, pháp luật lao động, luật nhập cư của nước nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này: 1. Chủ động tìm kiếm và khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng và ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của tổ chức kinh tế và của người lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy đinh tại Điều 8 Nghị định này: 1. Xin giấy phép thực hiện hợp đồng theo các Điều 12 và 13 của Nghị định này; 2. Thực hiện đúng các hợp đồng đã ký với các bên nước ngoài; 3. Ký hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với người lao động; 4. Thực hiện đầy đủ các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các tổ chức kinh tế được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này được cử đại diện ở nước ngoài được quản lý lao động làm việc ngoài nước, tìm hiểu và phát triển thị trường lao động. Bộ máy và biên chế do tổ chức kinh tế quyết định phù hợp với các quy định của Pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG TRONG VIỆC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn; 2. Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nước ngoài theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ; 3. Cùng với các Bộ, ngành có liên quan nghiên cứu trình Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép nói ở khoản 5 Điều 12 gồm: 1. Giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài được cấp cho các tổ chức kinh tế quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Giấy phép có giá trị 3 năm. 2. Giấy phép thực hiện hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tìm hiểu thị trường lao động; quyết định thành lập các tổ chức kinh tế làm nhiệm vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật; đề nghị Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bộ Ngoại giao, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành theo chức năng của mình phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện hợp tác, sử dụng lao động Việt Nam với nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bộ Nội vụ chủ trì cùng Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thống nhất hướng dẫn các thủ tục nhân sự, hộ chiếu, xuất cảnh cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo một quy trình đơn giản, chặt chẽ, bảo đảm nhanh chóng, đáp ứng yêu cầu về thời gian và theo chức năng của mình chỉ đạo thực hiện tốt v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện tốt việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài sẽ được xem xét khen thưởng; trong trường hợp vi phạm những quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật gây hậu quả xấu thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép, thi hành kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1995. Bãi bỏ Nghị định 370/HĐBT ngày 9 tháng 11 năm 1991 và những quy định trước đây trái với Bộ Luật Lao động và Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ 91 văn bản quy phạm pháp luật có danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều 2. Đưa ra khỏi Danh mục các văn bản hết hiệu lực ban hành kèm theo Quyết định449/1999/QĐ- BLĐTBXH ngày 16-04-1999các văn bản sau: 1.Thông tư số 15/LĐTBXH-TT ngày 02-06-1993 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khuvực (Số thứ tự 383). 2.Thông tư số 18/LĐTBXH-TT ngày 02-06-1993 hướng dẫn thực hiện chế độ trả lươnglàm thêm giờ và phụ c...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội có trách nhiệm thi hành Quyết định này. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA LIÊN BỘ HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT Ban hành kèm theo Quyết đinh số 471 /2000 / QĐ-BLĐ...
Điều 30 Điều 30, 40 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1985 và Thông tư 16/TT-LB ngày 26-7-1995 thay thế. 33 Thông tư 05/TT-LB 30-01-1986 Hướng dẫn thi hành một số chế độ phụ cấp đối với cán bộ nhân viên ngành y tế. Nghị định 25/CP ngày 23-5-1993 thay thế. 34 Thông tư 291/TT-LB 14-07-1986 Quy định và hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp đối với diễn...
Điều 70 Điều 70 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 41 Thông tư 09/ LB -TT 20-06- 1989 Hướng dẫn chính sách đối với giáo viên mẫu giáo và cô nuôi dạy trẻ ở phường xã. Nghị định 25/CP, 26/CP ngày 23-5-1993 thay thế. 42 Thông tư 19/TT-LB 16-9-1989 Về việc hướng dẫn về học bổng và sinh hoạt phí của học sinh,sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trun...
Điều 70 Điều 70 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1995 thay thế. 54 Thông tư 16/TT-LB 26-1 2-1 991 Hướng dẫn bổ sung thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm. Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích đã hết hiệu lực. 55 Thông tư 17/TT-LB 26-12-1991 Hướng dẫn triển khai thi hành Pháp lệnh Bảo hộ lao động. Pháp lệnh Bảo hộ lao động đã hết hiệu lực. 56...