Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng trong mùa khô hanh.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Trung tâm Tư vấn quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đặt trụ sở tại TrườngCán bộ quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn I - thị trấn Văn Điển -huyện Thanh Trì - Hà Nội. Trung tâm được sử dụng con dấu riêng, được mở tàikhoản tại Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước. Trung tâm hoạt động theo cơ chế củađơn vị sự nghiệp có th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng...
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Trung tâm Tư vấn quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đặt trụ sở tại TrườngCán bộ quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn I
  • thị trấn Văn Điển -huyện Thanh Trì
  • Hà Nội. Trung tâm được sử dụng con dấu riêng, được mở tàikhoản tại Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước. Trung tâm hoạt động theo cơ chế củađơn vị sự nghiệp có thu, tự trang trải, nộp thuế và làm nghĩa vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng...
Target excerpt

Điều 2 .Trung tâm Tư vấn quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đặt trụ sở tại TrườngCán bộ quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn I - thị trấn Văn Điển -huyện Thanh Trì - Hà Nội. Trung tâm được sử dụng con...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã được hợp đồng cán bộ làm công tác bảo vệ rừng chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng được xác định như sau: - Khu vực thường xuyên xảy ra cháy rừng hàng năm; - Khu vực có diện tích rừng trồng tập trung với các loại cây dễ cháy như Thông, Bạch đàn, và rừng trồng các loại Keo khi chưa khép tán; - Khu vực sản xuất nương rẫy tập trung ven rừng (dễ cháy lan vào rừng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mỗi xã nằm trong các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng trên đây được hợp đồng 01 người bảo vệ rừng để làm công tác chuyên trách phòng cháy - chữa cháy rừng (PCCCR) trong các tháng cao điểm mùa khô hanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tháng cao điểm mùa khô hanh hàng năm dễ xảy ra cháy rừng để ký hợp đồng người bảo vệ rừng và PCCCR được xác định là 6 tháng (từ tháng 3 đến tháng 8 dương lịch).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tuỳ theo mức độ xung yếu về khả năng cháy rừng của từng vùng, mức phụ cấp được chi trả hàng tháng cho người hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR trong mùa khô hanh như sau: - Vùng ít xung yếu : 200.000 đ/người/tháng. - Vùng xung yếu : 270.000 đ/người/tháng. - Vùng rất xung yếu : 330.000 đ/người/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục các xã trong vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng chia theo mức độ xung yếu căn cứ vào quyết định công nhận cụ thể của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ vào danh mục các xã vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng đã được Chủ tịch UBND tỉnh công nhận, Chủ tịch UBND xã dựa vào tiêu chuẩn người được hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR (quy định tại Điều 7 Quy chế này) thống nhất cùng Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm sở tại trước khi ký hợp đồng (theo mẫu hợp đồng thống nhất toàn tỉnh). Hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Người được UBND xã hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR phải đủ các tiêu chuẩn như sau: - Thường trú tại địa phương; - Có sức khỏe, nhiệt tình với công việc; - Có trình độ văn hóa và hiểu biết nhất định về công tác lâm nghiệp, PCCCR.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CẤP PHÁT KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR được phân bổ trong dự toán ngân sách hàng năm cho các đơn vị, địa phương theo quy định về phân cấp quản lý ngân sách. Các đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích và quản lý, thanh quyết toán đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Hạt Kiểm lâm sở tại giúp UBND h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THƯỞNG PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các địa phương, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ rừng, PCCCR và thực hiện tốt hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. Những địa phương, cá nhân vi phạm hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR hoặc để xảy ra cháy rừng, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. UBND các xã, người hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR và các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài Chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi cục Kiểm lâm; UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện các quy định trong quy chế này. Những vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện, yêu cầu các ngành và địa phương báo cáo kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thành lập Trung tâm tư vấn quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trực thuộc Trường Cán bộ quản lý Nông nghệp và Phát tnển nông thôn I
Điều 1 Điều 1 .Thành lập Trung tâm Tư vấn quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôntrực thuộc Trường Cán bộ quản lý Nông nghiệp và Phát triển nông thôn I để thựchiện các hoạt động nghiên cứn ứng dụng, huấn luyện, chuyển giao tiến bộ khoahọc quản lý vào các hoạt động của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trung tâm có các nhiệm vụ sa...
Điều 3 Điều 3 .Hiệu trưởng Trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và Phát triển nông thôn I căn cứvào chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm theo quyết định này, quy định về tổ chứcvà hoạt động của Trung tâm; bố trí nơi làm việc và trang thiết bị ban đầu choTrung tâm; trong phạm vi biên chế Bộ giao cho Trường, bố trí cán bộ và huy độngcác nhà giáo, nhà...
Điều 4 Điều 4 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 5 Điều 5 .Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộcó liên quan và Hiệu hường Trường Cán bộ quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nôngthôn I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.