Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt kế hoạch tài chính và dự toán chi ngân sách hoạt động năm 2009 Dự án “Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung bộ”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt kế hoạch tài chính và dự toán chi ngân sách hoạt động năm 2009 Dự án “Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung bộ”
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tài chính và Dự toán chi ngân sách hoạt động năm 2009 cho Dự án “Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái Nông nghiệp Bắc Trung bộ” (Gọi tắt là Dự án PPFP). Tổng kinh phí phân bổ chi tiết như sau: STT Chi tiết theo đơn vị, địa phương Kinh phí (Euro) Tổng số TTF Đối ứng Khác (Tư vấn đóng góp) 1 Ban QL...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Kế hoạch tài chính và Dự toán chi ngân sách hoạt động năm 2009 cho Dự án “Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái Nông nghiệp Bắc Trung bộ” (Gọi tắt là Dự án PPFP).
  • Tổng kinh phí phân bổ chi tiết như sau:
  • Chi tiết theo đơn vị, địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng trong mùa khô hanh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào kế hoạch tài chính và Dự toán chi ngân sách được giao, Viện trưởng Viện Điều tra Quy hoạch rừng chỉ đạo Ban Quản lý Dự án PPFP Trung ương và Ban Quản lý Dự án PPFP các tỉnh phối hợp với các tổ chức tư vấn (Được chỉ định) tổ chức thực hiện các nội dung hoạt động của dự án thuộc phạm vi quản lý của mình theo các quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào kế hoạch tài chính và Dự toán chi ngân sách được giao, Viện trưởng Viện Điều tra Quy hoạch rừng chỉ đạo Ban Quản lý Dự án PPFP Trung ương và Ban Quản lý Dự án PPFP các tỉnh phối hợp với...
  • Giám đốc Ban Quản lý Dự án Trung ương chịu trách nhiệm phê duyệt.
  • giao dự toán chi tiết phần vốn tài trợ từ TFF cho Ban Quản lý Dự án các tỉnh và giám sát từng nội dung hoạt động trong phạm vikế hoạch, dự toán đã được Bộ phê duyệt tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã được hợp đồng cán bộ làm công tác bảo vệ rừng chịu trá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Tài chính, Kế hoạch, Hợp tác Quốc tế, Viện trưởng Viện Điều tra Quy hoạch rừng. Giám đốc Dự án PPFP các cấp và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Tài chính, Kế hoạch, Hợp tác Quốc tế, Viện trưởng Viện Điều tra Quy hoạch rừng.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
  • Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ:
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã được hợp đồng cán bộ làm công tác bảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Giám đốc Dự án PPFP các cấp và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng được xác định như sau: - Khu vực thường xuyên xảy ra cháy rừng hàng năm; - Khu vực có diện tích rừng trồng tập trung với các loại cây dễ cháy như Thông, Bạch đàn, và rừng trồng các loại Keo khi chưa khép tán; - Khu vực sản xuất nương rẫy tập trung ven rừng (dễ cháy lan vào rừng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mỗi xã nằm trong các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng trên đây được hợp đồng 01 người bảo vệ rừng để làm công tác chuyên trách phòng cháy - chữa cháy rừng (PCCCR) trong các tháng cao điểm mùa khô hanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tháng cao điểm mùa khô hanh hàng năm dễ xảy ra cháy rừng để ký hợp đồng người bảo vệ rừng và PCCCR được xác định là 6 tháng (từ tháng 3 đến tháng 8 dương lịch).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tuỳ theo mức độ xung yếu về khả năng cháy rừng của từng vùng, mức phụ cấp được chi trả hàng tháng cho người hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR trong mùa khô hanh như sau: - Vùng ít xung yếu : 200.000 đ/người/tháng. - Vùng xung yếu : 270.000 đ/người/tháng. - Vùng rất xung yếu : 330.000 đ/người/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục các xã trong vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng chia theo mức độ xung yếu căn cứ vào quyết định công nhận cụ thể của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ vào danh mục các xã vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng đã được Chủ tịch UBND tỉnh công nhận, Chủ tịch UBND xã dựa vào tiêu chuẩn người được hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR (quy định tại Điều 7 Quy chế này) thống nhất cùng Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm sở tại trước khi ký hợp đồng (theo mẫu hợp đồng thống nhất toàn tỉnh). Hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Người được UBND xã hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR phải đủ các tiêu chuẩn như sau: - Thường trú tại địa phương; - Có sức khỏe, nhiệt tình với công việc; - Có trình độ văn hóa và hiểu biết nhất định về công tác lâm nghiệp, PCCCR.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CẤP PHÁT KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR được phân bổ trong dự toán ngân sách hàng năm cho các đơn vị, địa phương theo quy định về phân cấp quản lý ngân sách. Các đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích và quản lý, thanh quyết toán đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Hạt Kiểm lâm sở tại giúp UBND h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THƯỞNG PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các địa phương, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ rừng, PCCCR và thực hiện tốt hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. Những địa phương, cá nhân vi phạm hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR hoặc để xảy ra cháy rừng, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. UBND các xã, người hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR và các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài Chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi cục Kiểm lâm; UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện các quy định trong quy chế này. Những vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện, yêu cầu các ngành và địa phương báo cáo kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.