Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chi tiết việc phân công, phân cấp quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các Sở, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn bao gồm: Đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn, đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn bao gồm: Cầu treo, cầu co...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Đối với cầu thuộc sở hữu Nhà nước: a) UBND cấp huyện làm chủ quản lý sử dụng các cầu sau: - Các cầu trên hệ thống đường do huyện quản lý (Không phân biệt quy mô). - Các cầu trên đường giao thông nông thôn do xã quản lý có quy mô gồm: Cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các loại cầu phải lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Cầu được đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thuộc các trường hợp sau phải lập, ban hành quy trình quản lý, vận hành khai thác: a) Cầu treo có khẩu độ nhịp từ 70m trở lên; cầu dàn thép, cầu dầm có khẩu độ nhịp từ 50m trở lên và các công trình cầu cấp II trở l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu 1. Lập quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu. a) Đối với cầu xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: - Chủ đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình cầu thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng cầu 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan cấp trên (nếu có) về việc quản lý, vận hành khai thác cầu theo quy định của pháp luật. 2. Chủ quản lý sử dụng cầu có thể uỷ quyền, giao nhiệm vụ, ký kết hợp đồng với Đơn vị thực hiện quản ly...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của Đơn vị quản lý cầu Chịu trách nhiệm theo uỷ quyền, văn bản giao nhiệm vụ, hợp đồng ký kết với chủ quản lý sử dụng cầu và chịu trách nhiệm trước Pháp luật về việc quản lý, vận hành khai thác cầu đúng nội dung được giao và quy định tại Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến việc khai thác, sử dụng công trình và chịu trách nhiệm về quyết định c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Trách nhiệm của Đơn vị quản lý cầu
  • Chịu trách nhiệm theo uỷ quyền, văn bản giao nhiệm vụ, hợp đồng ký kết với chủ quản lý sử dụng cầu và chịu trách nhiệm trước Pháp luật về việc quản lý, vận hành khai...
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
  • Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
  • Nhà thầu lập quy trình bảo trì có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hoặc thay đổi những nội dung bất hợp lý trong quy trình bảo trì nếu do lỗi của mình gây ra và có quyền từ chối những yêu cầu điều chỉnh q...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm của Đơn vị quản lý cầu
  • Chịu trách nhiệm theo uỷ quyền, văn bản giao nhiệm vụ, hợp đồng ký kết với chủ quản lý sử dụng cầu và chịu trách nhiệm trước Pháp luật về việc quản lý, vận hành khai...
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Target excerpt

Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh h...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở tài chính 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc cân đối kế hoạch ngân sách, thanh quyết toán nguồn kinh phí theo đúng quy định hiện hành. 2. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh mức hỗ trợ kinh phí cho các huyện, xã để thực hiện quản lý, vận hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp Sở Tài chính và các cấp, ngành liên quan để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch hỗ trợ thực hiện quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã trong công tác quản lý quy hoạch các dự án thuộc thẩm quyền quản lý liên quan đến hệ thống cầu trên đường giao thông nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các thủ tục về giao đất, cho thuê đất dọc hành lang an toàn cầu; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản liên quan đến an toàn hệ thống cầu trên trên đường giao thông nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc đối tượng tại điểm a mục 1 Điều 3 quyết định này. 2. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn theo đúng quy định 3. Chỉ đạo hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc đối tượng tại điểm a mục 1 Điều 3 quyết định này.
  • 2. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn theo đúng quy định
Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
  • 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này.
  • Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc đối tượng tại điểm a mục 1 Điều 3 quyết định này.
  • 2. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn theo đúng quy định
Target excerpt

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời đ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc đối tượng quy định tại điểm b mục 1 Điều 3 Quyết định này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nôn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc đối tượng quy định tại điểm b mục 1 Điều 3 Quyết định này.
  • Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc quyền sở...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình
  • 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình:
  • a) Chủ sở hữu công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác cầu thuộc đối tượng quy định tại điểm b mục 1 Điều 3 Quyết định này.
  • Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc quyền sở...
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi đ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Cộng đồng dân cư sở hữu cầu 1. Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác cầu do cộng đồng làm chủ quản lý sử dụng. 2. Thực hiện theo hướng dẫn, chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền các cấp về quản lý, vận hành và khai thác cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức cá nhân có liên quan để kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc, các ngành, các cấp, các cơ quan, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về bảo trì công trình xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...
Điều 4. Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...
Chương II Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Điều 6. Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...
Điều 7. Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đư...