Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6, quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của ubnd tỉnh về quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển một số cây trồng, gắn với kinh tế vườn, kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016
33/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển một số cây trồng gắn với kinh tế vườn, kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016
11/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6, quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của ubnd tỉnh về quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển một số cây trồng, gắn với kinh tế vườn, kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT, ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý sản xuất kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm và các quy định hiện hành...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6, quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của ubnd tỉnh về quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển một số cây trồng, gắn với kinh tế vườn, kinh...
- Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây
- Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT, ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy...
- Đối với các giống:
- Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6, quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của ubnd tỉnh về quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển một số cây trồng, gắn với kinh tế vườn, kinh...
Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT, ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6, Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam như sau:
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT, ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý sản xuất kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm và các quy định hiện hành...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6, Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam như sau:
- Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây
- Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT, ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy...
- Đối với các giống:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6, Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh Quảng Nam như sau:
Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT, ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây 1. Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý sản xuất kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm và các quy định hiện hàn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ: (Phụ lục 2, 3) b) Hỗ trợ trực tiếp tiền giống và lãi suất vay cho đối tượng: Người sản xuất (hộ nông dân, chủ trang trại) gửi đơn đề nghị hỗ trợ kèm theo phương án sản xuất (đối với trường hợp hỗ trợ lãi suất tiền vay thì phải kèm theo hợp đồng vay vốn và ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây
- Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy...
- Đối với các giống:
- Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ
- 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ: (Phụ lục 2, 3)
- b) Hỗ trợ trực tiếp tiền giống và lãi suất vay cho đối tượng:
- Điều 6. Điều kiện hỗ trợ giống cây
- Cây giống phải được mua từ các đơn vị đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy...
- Đối với các giống:
Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ: (Phụ lục 2, 3) b) Hỗ trợ trực tiếp tiền giống và lãi suất vay cho đối tượng: Người sản xuất (hộ nông dân, chủ trang trại) gửi đơn đề nghị...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các hộ nông dân, chủ trang trại có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Nam, có đất sản xuất hợp pháp, nằm trong vùng được huyện quy hoạch phát triển với từng đối tượng cây trồng; có đơn xin hỗ trợ và phương án sản xuất được UBND xã (nơi sản xuất) xác nhận.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác tại Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các hộ nông dân, chủ trang trại có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Nam, có đất sản xuất hợp pháp, nằm trong vùng được huyện quy hoạch phát triển với từng đối tượng cây trồng
- có đơn xin hỗ trợ và phương án sản xuất được UBND xã (nơi sản xuất) xác nhận.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác tại Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các hộ nông dân, chủ trang trại có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Nam, có đất sản xuất hợp pháp, nằm trong vùng được huyện quy hoạch phát triển với từng đối tượng cây trồ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections