Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
851/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
851/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
- Về việc ban hành quy định sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau: - Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng); mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng; trông giữ xe đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau:
- Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng)
- mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tuân theo quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên; - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên;
- - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở đối với...
- Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tuân theo quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với quyết định này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh; các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh
- các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị
- thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Mục đích: để các đối tượng sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị thực hiện đúng quyền hạn và trách nhiệm của mình, nhằm phát huy tốt hiệu quả, đảm bảo tuổi thọ cho công trình và góp phần xây dựng trật tự, văn minh cho đô thị. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: cho tất cả tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại quy định này bao gồm: hệ thống giao thông, công viên, cây xanh mặt nước công cộng, thông tin liên lạc, cung cấp điện và an toàn lưới điện chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, thu gom và xử lý các chất thải, nghĩa trang trong đô thị. 2. Đối tượng tham gia sử dụng cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với hệ thống cấp nước. 1. Đối tượng sử dụng hệ thống cấp nước được quyền cung cấp đủ nước đúng như hợp đồng đã ký; được quyền yêu cầu đơn vị cấp nước kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa, dịch chuyển ống và đồng hồ đo nước trong giới hạn cho phép. 2. Đối tượng sử dụng hệ thống cấp nước không được có hành vi, vi phạm các quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với hệ thống thoát nước 1. Đối tượng sử dụng hệ thống thoát nước được quyền thoát nước mưa; nước bẩn đã qua xử lý cục bộ đạt yêu cầu (nếu thuộc diện bắt buộc xử lý) trước khi thoát vào hệ thống thoát nước công cộng. 2. Đối tượng sử dụng hệ thống thoát nước không được có hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với hệ thống thông tin liên lạc 1. Đối tượng sử dụng hệ thống thông tin liên lạc được quyền cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc như hợp đồng đã ký; được quyền yêu cầu đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa hệ thông thông tin liên lạc khi có sự cố kỹ thuật. 2. Đối tượng sử dụng hệ thống thông tin liên lạc không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với hệ thống cung cấp điện và chiếu sáng công cộng 1. Đối tượng sử dụng hệ thống cung cấp điện và chiếu sáng công cộng được quyền cung cấp điện và thụ hưởng chiếu sáng công cộng như hợp đồng đã ký; được quyền yêu cầu đơn vị cung cấp: kiểm tra, lắp đặt, di dời, sửa chữa khi hệ thống cấp điện có sự cố kỹ thuật. 2. Đối tượng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với hệ thống giao thông trong đô thị: lòng, lề đường, vỉa hè, nơi dừng xe, đỗ xe, cầu trong đô thị 1. Đối tượng sử dụng hệ thống giao thông đường bộ trong đô thị được quyền tham gia giao thông đúng quy định của Luật giao thông đường bộ. 2. Đối tượng sử dụng hệ thống giao thông đường bộ trong đô thị không được : - Chở vật li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với công viên, cây xanh - mặt nước công cộng Công viên, cây xanh - mặt nước công cộng là nơi vui chơi giải trí, thư giãn và tạo bóng mát, mỹ quan cho đô thị. Cây xanh sử dụng công cộng là tất cả các loại cây xanh trên đường phố và ở khu vực sở hữu cộng cộng (công viên, vườn hoa, quảng trường, đài tưởng niệm). Mặt nước sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải 1. Đối với hộ gia đình và tổ chức nằm trong khu vực thu gom của đơn vị thu gom rác không có điều kiện tự xử lý rác hợp vệ sinh được quyền đăng ký thu gom rác, để rác đúng nơi và thời gian theo quy định của đơn vị thu gom rác. 2. Đối với hộ gia đình và tổ chức nằm trong khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với nghĩa trang nhân dân Thân nhân của người chết được quyền đăng ký để chôn cất theo nội quy quản lý nghĩa trang. Mọi cá nhân và tổ chức không được: - Tự ý chặt phá, bẻ cành, làm hư hại đến cây xanh trong nghĩa trang; - Sử dụng các công trình công cộng trong nghĩa trang không đúng mục đích; làm hư hỏng công trình công cộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý: Đối với các tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp quản lý, vận hành, khai thác cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị cần phải thực hiện đúng các quy định về quản lý, vận hành, khai thác cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị. Cụ thể: - Cung cấp đầy đủ dịch vụ theo quy định; - Cần tiến hành duy tu, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền hạn của các tổ chức, cá nhân quản lý: Đối với các tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp quản lý và khai thác cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị được quyền: yêu cầu chấm dứt hành vi vi phạm; ngưng cung cấp các dịch vụ với đối tượng sử dụng khi vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng, vận hành và khai thác công trình hạ tầng kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre, với các nhiệm vụ như sau: 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh, do Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp; 2. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn của địa phương, có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn huyện, thị quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phòng Hạ tầng kinh tế huyện, phòng Quản lý đô thị - thị xã có trách nhiệm tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị với chức năng và nhiệm vụ cụ thể như sau: 1. Xây dựng và triển khai việc thực hiện: chương trình, kế hoạch, dự án đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Tổ chức thực hiện nghiêm Quy định về sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tới mọi đối tượng theo quy định trong chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre chấp hành tốt quy định này, có thành tích xuất sắc sẽ được biểu dương khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh có các hành vi, vi phạm các nội dung của bản Quy định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành Tất cả cơ quan, tổ chức cá nhân tham gia sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Theo dõi thực hiện Cơ quan nhà nước ở tất cả các cấp có liên quan, các tổ chức và cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn Bến Tre phải theo dõi việc thực hiện Quy định này; định kỳ 6 tháng báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.