Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau: - Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng); mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng; trông giữ xe đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau:
  • Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng)
  • mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên; - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tuân theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tuân theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên;
  • - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở đối với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh; các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị
  • thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Mục đích: để các đối tượng sử dụng và quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị thực hiện đúng quyền hạn và trách nhiệm của mình, nhằm phát huy tốt hiệu quả, đảm bảo tuổi thọ cho công trình và góp phần xây dựng trật tự, văn minh cho đô thị. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: cho tất cả tổ chức,...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị tại quy định này bao gồm: hệ thống giao thông, công viên, cây xanh mặt nước công cộng, thông tin liên lạc, cung cấp điện và an toàn lưới điện chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, thu gom và xử lý các chất thải, nghĩa trang trong đô thị. 2. Đối tượng tham gia sử dụng cơ s...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Điều 3. Điều 3. Đối với hệ thống cấp nước. 1. Đối tượng sử dụng hệ thống cấp nước được quyền cung cấp đủ nước đúng như hợp đồng đã ký; được quyền yêu cầu đơn vị cấp nước kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa, dịch chuyển ống và đồng hồ đo nước trong giới hạn cho phép. 2. Đối tượng sử dụng hệ thống cấp nước không được có hành vi, vi phạm các quy định về...
Điều 4. Điều 4. Đối với hệ thống thoát nước 1. Đối tượng sử dụng hệ thống thoát nước được quyền thoát nước mưa; nước bẩn đã qua xử lý cục bộ đạt yêu cầu (nếu thuộc diện bắt buộc xử lý) trước khi thoát vào hệ thống thoát nước công cộng. 2. Đối tượng sử dụng hệ thống thoát nước không được có hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng hệ t...
Điều 5. Điều 5. Đối với hệ thống thông tin liên lạc 1. Đối tượng sử dụng hệ thống thông tin liên lạc được quyền cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc như hợp đồng đã ký; được quyền yêu cầu đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa hệ thông thông tin liên lạc khi có sự cố kỹ thuật. 2. Đối tượng sử dụng hệ thống thông tin liên lạc không...
Điều 6. Điều 6. Đối với hệ thống cung cấp điện và chiếu sáng công cộng 1. Đối tượng sử dụng hệ thống cung cấp điện và chiếu sáng công cộng được quyền cung cấp điện và thụ hưởng chiếu sáng công cộng như hợp đồng đã ký; được quyền yêu cầu đơn vị cung cấp: kiểm tra, lắp đặt, di dời, sửa chữa khi hệ thống cấp điện có sự cố kỹ thuật. 2. Đối tượng s...