Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc một số cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phát triển TTCN

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc một số cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phát triển TTCN Right: Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về đất và kết cấu hạ tầng 1-1 Ưu tiên bố trí quỹ đất ở những nơi có điều kiện thuận lợi về giao thông, điện, nước, thông tin liên lạc phù hợp với yêu cầu, đặc điểm của các ngành nghề TTCN để cho ccác chủ dự án thuê (hoặc giao) đất xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh TTCN 1-2 Quy hoạch một số khu TTCN tập trung để đầu tư kết cấu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng Ban Dân tộc và Miền núi; Chi cục quản lý nước và các công trình thủy lợi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp thủy lợi và Thủ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về đất và kết cấu hạ tầng
  • 1-1 Ưu tiên bố trí quỹ đất ở những nơi có điều kiện thuận lợi về giao thông, điện, nước, thông tin liên lạc phù hợp với yêu cầu, đặc điểm của các ngành nghề TTCN để cho ccác chủ dự án thuê (hoặc gi...
  • 1-2 Quy hoạch một số khu TTCN tập trung để đầu tư kết cấu hạ tầng, giải quyết cho các nhà đầu tư thuê đât xây dựng các cơ sơ sản xuất TTCN. Trước mắt quy hoạch 1 khu ở Thị xã Hà tĩnh và 1 khu ở Thị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Miễn giám tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 4-1 Miễn, giảm tiền sử dụng đất: - Được miễn tiền sử dụng đất nếu dự án đầu tư được thực hiện tại địa bàn Huyện Hương Sơn, Hương Khê. - Các dự án được giao đất để xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc các ngành nghề TTCN được khuyến khích đầu tư được giảm 50% tiền sử dụng đất phải n...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương: Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau: 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương:
  • Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau:
  • 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các kênh có diện tích tưới từ 15 ha trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Miễn giám tiền sử dụng đất, tiền thuê đất:
  • 4-1 Miễn, giảm tiền sử dụng đất:
  • - Được miễn tiền sử dụng đất nếu dự án đầu tư được thực hiện tại địa bàn Huyện Hương Sơn, Hương Khê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về tài chính - Tín dụng 3-1 Hàng năm Tỉnh bố trí một tỷ lệ thích đáng Ngân sách địa phương đưa vào Quỹ HTPT Tỉnh để giải quyết cho các Doanh nghiệp vay đầu tư phát triển TTCN riêng 3 năm (2000 - 2002) bố trí đáp ứng nhu cầu vay của các dự án. Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn này thực hiện theo quy chế hoạt động của Quỹ HTPT Tỉ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hóa kênh: 1. Tuân thủ quy hoạch thủy lợi đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật. 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hóa kênh mương với giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, trồng cây xanh và xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hóa kênh:
  • 1. Tuân thủ quy hoạch thủy lợi đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật.
  • 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hóa kênh mương với giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, trồng cây xanh và xây dựng cơ sở hạ tầng khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về tài chính - Tín dụng
  • 3-1 Hàng năm Tỉnh bố trí một tỷ lệ thích đáng Ngân sách địa phương đưa vào Quỹ HTPT Tỉnh để giải quyết cho các Doanh nghiệp vay đầu tư phát triển TTCN riêng 3 năm (2000
  • 2002) bố trí đáp ứng nhu cầu vay của các dự án. Việc quản lý và sử dụng nguồn vốn này thực hiện theo quy chế hoạt động của Quỹ HTPT Tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đạo tạo và phát triển nguồn lực: Khuyến khích các nghệ nhân, thợ giỏi truyền nghề, đạo tạo nghề, bảo tồn và phát triển nghề truyền thống, du nhập thêm nghề mới. Tặng thưởng danh hiệu và vật chất xứng đáng cho các nghệ nhân, thợ giỏi, các doanh nghiệp sản xuất giỏi, có nhiều sản phẩm, hàng hoá đạt chất lượng cao, được tín nhiệm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn kiên cố kênh: 1. Kênh loại I do Trung ương đầu tư thông qua các dự án. 2. Kênh loại II do Ngân sách tỉnh đầu tư trong kế hoạch XDCB hàng năm theo các dự án. 3. Kênh loại III: Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp là chính, ngân sách tỉnh huyện hỗ trợ 1 phần. 4. Kinh phí do nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp được tính theo đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn kiên cố kênh:
  • 1. Kênh loại I do Trung ương đầu tư thông qua các dự án.
  • 2. Kênh loại II do Ngân sách tỉnh đầu tư trong kế hoạch XDCB hàng năm theo các dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đạo tạo và phát triển nguồn lực:
  • Khuyến khích các nghệ nhân, thợ giỏi truyền nghề, đạo tạo nghề, bảo tồn và phát triển nghề truyền thống, du nhập thêm nghề mới. Tặng thưởng danh hiệu và vật chất xứng đáng cho các nghệ nhân, thợ gi...
  • Những người có nhiều công lao đóng góp trong việc tuyên truyền nghề, đạo tạo nghề, Bảo tồn và phát triển nghề truyền thống, du nhập nghề mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chính sách khoa học và công nghệ: 1-7 Hàng năm Tỉnh dành một phần ngân sách để đầu tư cho khoa học, công nghệ nhằm góp phần giúp các cơ sở TTCN đưa tiến bộ kHKT vào sản xuất nhằm không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, mẫu mả để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của Thị trường và hướng tới xuất khẩu. 2-7 Khuyến khích các cơ sở s...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Mức hỗ trợ vốn của tỉnh để nhân dân kiên cố kênh loại III theo dự án được duyệt: 1. Vùng đồng bằng: 15% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán. 2. Vùng miền núi (không có chương trình 135): 30% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán. 3. 5 huyện miền núi cao và các xã có chương trình 135: ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Mức hỗ trợ vốn của tỉnh để nhân dân kiên cố kênh loại III theo dự án được duyệt:
  • 1. Vùng đồng bằng: 15% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán.
  • 2. Vùng miền núi (không có chương trình 135): 30% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách khoa học và công nghệ:
  • 1-7 Hàng năm Tỉnh dành một phần ngân sách để đầu tư cho khoa học, công nghệ nhằm góp phần giúp các cơ sở TTCN đưa tiến bộ kHKT vào sản xuất nhằm không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, mẫu mả để...
  • 2-7 Khuyến khích các cơ sở sản xuất TTCN đầu tư vốn cho hoạt động khoa học và công nghệ nhằm không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, mẫu mả để sản phẩm sản xuất ra được thi trường tong nước chấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.-

Điều 8.- Giao Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và các cơ quan có liên quan soạn thảo đề án thành lập, quy chế hoạt động của Quỹ khuyến công trình UBND Tỉnh xem xét quyết định để triển khai thực hiện. phối hợp với Hội đồng thi đua khen thưởng Tỉnh đề xuất danh hiệu, soạn thảo quy chế khen thưởng trình UBND Tỉnh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Môt số chế đô kiên cố kênh: Để giảm giá thành xây dựng kiên cố hóa kênh mương loại III, dự toán được hưởng các ưu đãi sau: 1. Không tính giá trị thu nhập chịu thuế tính trước. 2. Khuyến khích áp dụng thiết kế định hình ở những nơi có điều kiện. 3. Các khoản chi phí khảo sát địa hình, địa chất, lập thiết kế dự toán, tính bằng 50...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Môt số chế đô kiên cố kênh:
  • Để giảm giá thành xây dựng kiên cố hóa kênh mương loại III, dự toán được hưởng các ưu đãi sau:
  • 1. Không tính giá trị thu nhập chịu thuế tính trước.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với Sở Tài chính
  • Vật giá và các cơ quan có liên quan soạn thảo đề án thành lập, quy chế hoạt động của Quỹ khuyến công trình UBND Tỉnh xem xét quyết định để triển khai thực hiện. phối hợp với Hội đồng thi đua khen t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.-

Điều 9.- Giao Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện quyết định.

Open section

Điều 9

Điều 9 . Cơ chế quản lý: 1. UBND huyện là chủ đầu tư đối với hệ thống kênh nằm gọn trong địa bàn huyện (trừ kênh loại I và kênh loại II của công trình do doanh nghiệp Nhà nước quản lý). Trường hợp kênh nằm gọn trong địa phận xã thì UBND huyện có thể ủy quyền cho xã làm chủ đầu tư. 2. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và thẩm tra p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Cơ chế quản lý:
  • UBND huyện là chủ đầu tư đối với hệ thống kênh nằm gọn trong địa bàn huyện (trừ kênh loại I và kênh loại II của công trình do doanh nghiệp Nhà nước quản lý).
  • Trường hợp kênh nằm gọn trong địa phận xã thì UBND huyện có thể ủy quyền cho xã làm chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9.- Giao Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.-

Điều 10.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Các Ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính - Vật giá, Địa chính, Thuỷ sản, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Chi nhánh Quỹ HTPT tỉnh Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các ngành cso liên quan chịu trách nhiệm thi hành qu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản: 1. Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các công trình thủy lợi đã có để lựa chọn hình thức đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp, mở rộng quy mô công trình đầu mối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản:
  • Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các công trình thủy lợi đã có để lựa chọn hình thức đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp, mở rộng quy mô công trình đầu mối, kiên...
  • Chỉ khai thác, sử dụng nước ngầm những vùng không có nước mặt hoặc chi phí quá cao trong việc đầu tư xây dựng công trình dẫn nước từ vùng khác đến.
Removed / left-side focus
  • Điều 10.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Các Ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính
  • Vật giá, Địa chính, Thuỷ sản, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Chi nhánh Quỹ HTPT tỉnh Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các ngành cso liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này quy định các chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An bao gồm: Thực hiện kiên cố hóa kênh mương; phát triển thủy lợi để tưới, tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản; Chính sách về thủy lợi phí và quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sửa chữa thườn...
Điều 2. Điều 2. UBND tỉnh khuyến khích các địa phương, các đơn vị, cá nhân (sau đây gọi tắt là đơn vị) huy động nội lực để kiên cố hóa kênh mương, xây dựng cơ sở hạ tầng về thủy lợi phục vụ tưới tiêu cho lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản.
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân dùng nước (sau đây gọi tắt là hộ dùng nước) được hưởng chính sách giảm mức thu thủy lợi phí tại Quyết định này.
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MUƠNG
Điều 11. Điều 11. Về cơ chế tài chính: Mức hỗ trợ của Nhà nước cho việc xây dựng công trình thủy lợi tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch kế hoạch được duyệt hàng năm như sau: 1. Đối với cây cà phê, cam, chè, mía: a) Nhà nước đầu tư xây dựng công trình đầu mối tạo nguồn nước như: hồ chứa, đập dâng...