Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 694/2005/QĐ-UB ngày 17/02/2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ công tác phí bao gồm: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. 2. Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị áp dụng cho các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp hoặc kinh phí có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định. 2. Quy định chế độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công tác phí Công tác phí là một khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định tiền tàu, xe đi lại 1. Người đi công tác được thanh toán tiền tàu, xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác bao gồm: Vé máy bay, vé tàu, vé xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại; cước qua phà, đò ngang cho bản thân và phương tiện của người đi công tác; phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước 1. Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class): Dành cho các chức danh có hệ số phụ cấp lãnh đạo từ 1,3 trở lên. 2. Hạng ghế thường: Dành cho các chức danh cán bộ, công chức, viên chức có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,5 trở lên và cán bộ công chức, viên chức cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định thuê phương tiện đi công tác Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét quyết định cho thanh toán tiền thuê phương tiện đi công tác trên cơ sở có hợp đồng và thanh lý hợp đồng thuê phương tiện kèm theo hóa đơn hợp lệ, áp dụng cho các trường hợp: Những vùng không có phương tiện vận tải của các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định tự túc phương tiện đi công tác 1. Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ô tô cho người đi công tác mà người đi công tác phải tự túc phương tiện khi đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định phụ cấp lưu trú 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền do cơ quan, đơn vị chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi đến công tác để hỗ trợ tiền ăn và tiêu vặt cho người đi công tác, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1. Trường hợp đi công tác ngoài tỉnh: a) Người đi công tác được thanh toán tiền thuê chỗ nghỉ theo phương thức thanh toán khoán với các mức như sau: - Đi công tác ở các quận thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh: Mức tối đa không quá 150.000đ/ngày/người; - Đi công tác ở các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định khoán công tác phí Khoán công tác phí áp dụng trong các trường hợp mà người cử đi công tác thường xuyên trong phạm vi huyện, thành phố Huế và các huyện phụ cận mà có khoảng cách dưới 30 km, chưa đủ tiêu chuẩn để chi trả phụ cấp lưu trú thì mức khoán cụ thể như sau: 1. Cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên phải đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định chi tiêu công tác phí 1. Cơ quan, đơn vị cử người đi công tác phải đúng mục đích, yêu cầu công tác cụ thể; phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng và thời gian đi công tác) bảo đảm hiệu quả công tác, sử dụng kinh phí tiết kiệm và trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định chi tiêu các cuộc hội nghị 1. Các cơ quan, đơn vị tổ chức các cuộc hội nghị phải thực hiện đúng theo đúng chế độ chi tiêu quy định tại Quyết định này, không phô trương hình thức, không được tổ chức liên hoan chiêu đãi, thuê biểu diễn văn nghệ, không chi các hoạt động kết hợp tham quan, nghỉ mát, không chi quà tặng, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định các nội dung chi hội nghị bao gồm 1. Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê, hoặc có nhưng không đáp ứng số lượng đại biểu tham dự); 2. Tiền tài liệu cho đại biểu tham dự hội nghị; 3. Tiền thuê xe ô tô đưa đón đại biểu từ nơi nghỉ đến nơi tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định một số mức chi hội nghị 1. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo quy định sau: a) Cuộc họp cấp tỉnh tổ chức: Mức hỗ trợ tiền ăn không quá 70.000đ/ngày/người; b) Cuộc họp cấp huyện, thành phố tổ chức: Mức hỗ trợ tiền ăn không quá 50.000đ/ngày/người; c) Cuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm: 1. Những khoản chi công tác phí, chi hội nghị không đúng quy định tại Quyết định này khi kiểm tra phát hiện; cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính cùng cấp có quyền xuất toán và yêu cầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thu hồi nộp vào công quỹ. 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định chi tổ chức hội nghị, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng: Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có sáng kiến, thành tích trong thực hiện chế độ công tác phí, chi hội nghị; phát hiện, ngăn chặn, tố cáo các hành vi gây lãng phí cho ngân sách nhà nước trong thực hiện chế độ công tác phí, chi hội nghị thì được khen thưởng theo quy định của luật về thi đua, khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện: 1. Mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Căn cứ vào mức chi quy định tại Quyết định này, tình hình thực tế, đặc điểm, tính chất công việc và trong phạm vi nguồn kinh phí được giao để xây dựng mức chi trong chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị để thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1993/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thuỷ, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu ỦY BAN NH...
Chương I Chương I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Điều 1. Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: - Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang Nh...
Điều 2. Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ