Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
03/2011/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
1993/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1993/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 694/2005/QĐ-UB ngày 17/02/2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1993/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1993/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 694/2005/QĐ-UB ngày 17/02/2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 694/2005/QĐ-UB ngày 17/02/2005 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thuỷ, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu ỦY BAN NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: - Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang Nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị áp dụng cho các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp hoặc kinh phí có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định. 2. Quy định chế độ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị áp dụng cho các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp ho...
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị thuộc thẩm quyền Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định nhằm thực hiện chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong việc cử đi cô...
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị áp dụng cho các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi phí hoạt động,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections