Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 40
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1446/2002/QĐ-UB ngày 17 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý và phát triển cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Cao Tấn Khổng QUY ĐỊNH Về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Bản quy định này quy định về quản lý Nhà nước đối với cây xanh đô thị, cây xanh trồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm: cây thân gỗ, cây phong cảnh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo mọc tự nhiên hoặc trồng trên tuyến đường phố (vỉa hè, dải phân cách, đảo giao thông), đường hẻm, đường giao thông (quốc lộ, tỉnh l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vị đô thị gồm thành phố, thị xã, thị trấn được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập. 2. Cây xanh bao gồm cây xanh đô thị và các loại cây nông nghiệp, cây lâm nghiệp, cây công nghiệp. 3. Cây xanh đô thị bao gồm cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý nhà nước về cây xanh đô thị 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định về chức năng, nhiệm vụ, phân cấp quản lý cho chính quyền các cấp và các cơ quan chuyên trách quản lý cây xanh đô thị; quy định về quản lý cây xanh, xây dựng cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ và phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chuyên ngành cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quản lý cây xanh đô thị, cây xanh 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Các hành vi xâm hại cây xanh đô thị như: - Tự ý chặt hạ, đánh chuyển di dời, ngắt hoa, bẻ cành, chặt r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÂY XANH THUỘC DANH MỤC CÂY CỔ THỤ, CÂY CẦN ĐƯỢC BẢO TỒN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn Cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm đối với cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn trong phạm vi công viên, đường phố, khuôn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn
  • Cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm đối với cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn trong phạm vi công viên, đường phố, khuôn viên do mình...
  • 1. Bảo quản, chăm sóc cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị
  • Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn
  • Cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm đối với cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn trong phạm vi công viên, đường phố, khuôn viên do mình...
  • 1. Bảo quản, chăm sóc cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn.
Target excerpt

Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý đối với cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn Cơ quan quản lý Nhà nước được phân cấp có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển tên (cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn) và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác quản lý. 2. Quản lý việc đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CÂY XANH TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn cây trồng Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh. 2. Cây không thuộc danh mục cây cấm trồng do cấp có thẩm quyền ban hành. 3. Cây đưa ra trồng trên đường phố: cây tiểu mộc có chiều cao tối thiểu 1,5m, đường kính cổ rễ từ 5cm trở lên; đối với cây trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy cách trồng cây Cây xanh trồng trên đường phố theo quy cách sau: 1. Các tuyến đường có vỉa hè rộng trên 5m chỉ được trồng các loại cây trung mộc, đại mộc. 2. Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 3m đến 5m chỉ được trồng các loại cây tiểu mộc, trung mộc. 3. Tùy theo chủng loại, khoảng cách giữa các cây trồng trên đường phố như s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý cây xanh trên đường phố Cơ quan quản lý về cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: 1. Tổ chức trồng mới và bổ sung cây xanh trên đường phố theo quy hoạch được duyệt: a) Trồng thay thế cây xanh đường phố bị đốn hạ do sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây xanh bị chết, cây xanh có nguy cơ ngã đổ. b) Trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN NHÀ ĐẤT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong công viên, khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân (bao gồm cây xanh trồng trong khuôn viên đình, chùa, miếu tự, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn hóa, khu du lịch thắng cảnh…) 1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC QUY ĐỊNH CẤP PHÉP ĐỐN HẠ, DI DỜI CÂY XANH ĐÔ THỊ, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn thì phải có giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này), cụ thể như sau: a) Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Các trường hợp cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
  • 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn thì phải có giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều nà...
  • a) Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xan...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các trường hợp cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
  • 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn thì phải có giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều nà...
  • a) Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa b...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn quản lý được phân cấp. Trường hợp, cây cổ thụ, cây cần bảo tồn trong phạm vi đô thị phải có văn bản thoả thuận của Sở Xây dựng trước khi cấp phép; ngoài phạm vi đô thị phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có: a) Đơn đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh. b) Bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng công trình có định vị cây xanh cần đốn hạ, di dời. Trường hợp không có bản vẽ thiết kế thì trong giấy đề nghị nêu rõ vị trí đốn hạ, di...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: a) Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: - Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; - Cây xanh bị b...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có:
  • a) Đơn đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh.
Added / right-side focus
  • 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • a) Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị:
  • - Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
Removed / left-side focus
  • a) Đơn đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh.
  • b) Bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng công trình có định vị cây xanh cần đốn hạ, di dời.
  • Trường hợp không có bản vẽ thiết kế thì trong giấy đề nghị nêu rõ vị trí đốn hạ, di dời, kích thước, loại cây và lý do cần đốn hạ, di dời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh Right: Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
  • Left: 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có: Right: c) Các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị là:
  • Left: c) Ảnh chụp hiện trạng cây xanh cần đốn hạ, di dời. Right: 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị:
Target excerpt

Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: a) Điều kiện chặt...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Xây dựng công trình mà theo quy định pháp luật không cần phải xin phép xây dựng: chủ đầu tư công trình chỉ được đốn hạ, di dời cây xanh sau khi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục xin phép đốn hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Điều 14. 2. Xây dựng công trình mà theo quy định ph...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này. 2. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 13...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh
  • Xây dựng công trình mà theo quy định pháp luật không cần phải xin phép xây dựng:
  • chủ đầu tư công trình chỉ được đốn hạ, di dời cây xanh sau khi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục xin phép đốn hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Điều 14.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị
  • 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này.
  • Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh
  • Xây dựng công trình mà theo quy định pháp luật không cần phải xin phép xây dựng:
  • chủ đầu tư công trình chỉ được đốn hạ, di dời cây xanh sau khi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục xin phép đốn hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Điều 14.
Target excerpt

Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này. 2. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về qu...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh 1. Thời gian để thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh là không quá 30 ngày kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh. 2. Quá thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa thực hiện việc đốn hạ, di dời cây xanh thì giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CẤP, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thực hiện bảo quản và phát triển cây xanh 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư tổ chức trồng, chăm sóc cây xanh để cải tạo, chỉnh trang các khu đất công đang bị bỏ trống, không người chăm sóc thành mảng xanh công cộng như sau: a) Hướng dẫn miễn phí về chủng loại, quy cách kỹ thuật trồng, chăm sóc cây, kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Uỷ ban nhân dân tỉnh Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm Quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh theo qui định tại Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn Quản lý cây xanh đô thị và theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý thống nhất cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định về chức năng, nhiệm vụ, phân cấp quản lý cho chính quyền các cấp và các cơ quan chuyên trách q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hỗ trợ, phát triển nguồn giống, chủng loại cây xanh nhằm tạo sự đa dạng, phong phú trong hệ thống cây xanh đô thị, phát triển cơ sở hạ tầng vườn ươm phục vụ nhu cầu trồng cây xanh của tỉnh; hướng dẫn quy cách trồng, chăm sóc cây, kỹ thuật trừ sâu bệnh cho cây xanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi cục Kiểm lâm 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý thống nhất cây xanh trên địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh (trừ cây xanh đô thị). 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý hệ thống cây xanh (trừ cây xanh đô thị) trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền. 3. Hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Giao thông vận tải Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong việc quy hoạch, thiết kế các dự án giao thông theo phân cấp trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo mảng cây xanh phù hợp định hướng phát triển đô thị và nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (ngoại trừ những nơi, vị trí đã được phân cấp cho đơn vị khác quản lý). 2. Tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch chuyên ngành cây xanh, kế hoạch phát triển cây xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ chăm sóc và phát triển cây xanh trên địa bàn quản lý được phân cấp. 2. Tuyên truyền, giáo dục vận động nhân dân tích cực tham gia bảo vệ, chăm sóc và phát triển cây xanh trên địa bàn. 3. Lập kế hoạch thông qua Ủy ban nhân dân cấp huyện xét duyệt thực hiện việc đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quản lý toàn bộ cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp. 2. Thống kê số lượng cây cần bảo tồn, cây trồng hạn chế, cây cổ thụ trên địa bàn quản lý chuyển về Sở Xây dựng tổng hợp. 3. Định kỳ vào tháng 10 hàng năm báo cáo tình hình quản lý cây xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các tổ chức như đình, chùa, miếu tự, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn hóa, khu du lịch thắng cảnh 1. Các tổ chức như đình, chùa, miếu tự, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn hóa, khu du lịch thắng cảnh có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ huê lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các đơn vị được giao trực tiếp quản lý cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh theo hợp đồng đã ký với cơ quan được phân cấp quản lý cây xanh; cung cấp các dịch vụ có liên quan tới cây xanh cho xã hội. 2. Phát hiện, lập kế hoạch trình cơ quan được phân cấp quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ngành điện lực, bưu điện, cấp nước, thoát nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan Trong quá trình thi công, xử lý kỹ thuật công trình, ngành điện lực, bưu điện, cấp nước, thoát nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Xây dựng, Chi cục Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng Cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc chăm sóc, bảo vệ, phát triển hệ thống cây xanh thì được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi xâm hại đến hệ thống cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh, tùy theo mức độ gây thiệt hại sẽ bị xử phạt và bồi thường theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sở Xây dựng phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức hướng dẫn thực hiện tốt Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. C ác cơ quan thông tin đại chúng tăng cường công tác tuyên truyền, vận động nhân dân trong việc nâng cao ý thức cộng đồng tham gia bảo vệ, phát triển cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo Quy định này và các quy định của pháp luật k...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Phạm vi đô thị: Được xác định theo ranh giới đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Cây xanh ngoài đô thị bao gồm: Cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng ngoài đô thị, không...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến...
Điều 4. Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh trên địa bàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn quản lý, trừ cây xanh thuộc phạm vi quản lý c...