Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 33
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1446/2002/QĐ-UB ngày 17 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý và phát triển cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xan...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xan... Right: Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1446/2002/QĐ-UB ngày 17 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý và phát triể...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1446/2002/QĐ-UB ngày 17 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý và phát triển cây xanh t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo Quy định này và các quy định của pháp luật k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Phạm vi đô thị: Được xác định theo ranh giới đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Cây xanh ngoài đô thị bao gồm: Cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng ngoài đô thị, không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chi cục Kiểm lâm 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý thống nhất cây xanh trên địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh (trừ cây xanh đô thị). 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý hệ thống cây xanh (trừ cây xanh đô thị) trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền. 3. Hướn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh
  • 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý.
  • 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Chi cục Kiểm lâm
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý thống nhất cây xanh trên địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh (trừ cây xanh đô thị).
  • 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý hệ thống cây xanh (trừ cây xanh đô thị) trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh
  • 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý.
  • 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá...
Target excerpt

Điều 21. Chi cục Kiểm lâm 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý thống nhất cây xanh trên địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh (trừ cây xanh đô thị). 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác qu...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh trên địa bàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn quản lý, trừ cây xanh thuộc phạm vi quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục cây khuyến khích trồng, cây cấm trồng và cây trồng hạn chế 1. Danh mục cây khuyến khích trồng tham khảo theo Phụ lục I của Quy định này. 2. Danh mục cây cấm trồng trong đô thị tham khảo theo Phụ lục II của Quy định này là các loài cây có khả năng gây nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, gây ảnh hưởng lớn đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chuyên ngành cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Quy hoạch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng
  • 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý.
  • Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chuyên ngành cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng
  • 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phê duyệt.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc quản lý 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải th...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn cây trồng Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh. 2. Cây không thuộc danh mục cây cấm trồng do cấp có thẩm quyền ban hành. 3. Cây đưa ra trồng trên đường phố: cây tiểu mộc có chiều cao tối thiểu 1,5m, đường kính cổ rễ từ 5cm trở lên; đối với cây trung...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị
  • Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn cây trồng
  • Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
  • 1. Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị
  • Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 8. Tiêu chuẩn cây trồng Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh. 2. Cây không thuộc danh mục cây cấm trồng do cấp có thẩm quyền ban hành. 3. Cây đ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Trồng, chăm sóc, bảo vệ và ươm cây xanh 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị được thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 11, Điều 13 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 của Quy định này. 2. Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quản lý cây xanh đô thị, cây xanh 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Các hành vi xâm hại cây xanh đô thị như: - Tự ý chặt hạ, đánh chuyển di dời, ngắt hoa, bẻ cành, chặt r...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trồng, chăm sóc, bảo vệ và ươm cây xanh
  • Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị được thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 11, Điều 13 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 1...
  • Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ với việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quản lý cây xanh đô thị, cây xanh
  • 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
  • 2. Các hành vi xâm hại cây xanh đô thị như:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trồng, chăm sóc, bảo vệ và ươm cây xanh
  • Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị được thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 11, Điều 13 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 1...
  • Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ với việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Target excerpt

Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quản lý cây xanh đô thị, cây xanh 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm q...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn cây trồng 1. Việc lựa chọn chủng loại và trồng cây xanh phải mang bản sắc địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng; đồng thời, phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về sử dụng, mỹ quan, an toàn và vệ sinh môi trường trong suốt thời gian sinh trưởng của cây; không gây hư hỏng nguy hiểm cho các công trình, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy cách trồng cây trên đường phố trong đô thị 1. Tuỳ theo chiều rộng của vỉa hè, các loại cây được lựa chọn trồng trên đường phố như sau: - Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 6m trở lên ưu tiên trồng các loại cây đại mộc, trung mộc; - Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 4m đến dưới 6m ưu tiên trồng các loại cây trung mộc; - Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quy cách trồng cây trên đường ngoài đô thị 1. Đối với các tuyến đường ngoài phạm vi đô thị có vỉa hè và dải phân cách được xây dựng hoàn chỉnh thì quy cách trồng cây xanh được áp dụng theo quy định tại Điều 10 của Quy định này. 2. Đối với các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện ngoài đô thị không có vỉa hè thì ưu tiên...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý cây xanh trên đường phố Cơ quan quản lý về cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: 1. Tổ chức trồng mới và bổ sung cây xanh trên đường phố theo quy hoạch được duyệt: a) Trồng thay thế cây xanh đường phố bị đốn hạ do sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây xanh bị chết, cây xanh có nguy cơ ngã đổ. b) Trồng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy cách trồng cây trên đường ngoài đô thị
  • 1. Đối với các tuyến đường ngoài phạm vi đô thị có vỉa hè và dải phân cách được xây dựng hoàn chỉnh thì quy cách trồng cây xanh được áp dụng theo quy định tại Điều 10 của Quy định này.
  • 2. Đối với các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện ngoài đô thị không có vỉa hè thì ưu tiên lựa chọn trồng các loài cây trung mộc, cây đại mộc
Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý về cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
  • 1. Tổ chức trồng mới và bổ sung cây xanh trên đường phố theo quy hoạch được duyệt:
  • a) Trồng thay thế cây xanh đường phố bị đốn hạ do sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây xanh bị chết, cây xanh có nguy cơ ngã đổ.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các tuyến đường ngoài phạm vi đô thị có vỉa hè và dải phân cách được xây dựng hoàn chỉnh thì quy cách trồng cây xanh được áp dụng theo quy định tại Điều 10 của Quy định này.
  • 2. Đối với các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện ngoài đô thị không có vỉa hè thì ưu tiên lựa chọn trồng các loài cây trung mộc, cây đại mộc
  • vị trí trồng phải cách mép trong mặt đường tối thiểu 3m và nằm trong phần diện tích đất giao thông
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quy cách trồng cây trên đường ngoài đô thị Right: Điều 10. Quản lý cây xanh trên đường phố
Target excerpt

Điều 10. Quản lý cây xanh trên đường phố Cơ quan quản lý về cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: 1. Tổ chức trồng mới và bổ sung cây xanh trên đường phố theo quy hoạch được duyệt: a) Trồng thay thế cây...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm an toàn cho cây xanh 1. Định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phải tổ chức điều tra, lập, điều chỉnh danh mục cây nguy hiểm; thực hiện các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn cho cây xanh nhằm phòng ngừa, hạn chế thiệt hại do các nguyên nhân khách quan như hiện tượng thời tiết c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: a) Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: - Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; - Cây xanh bị b...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có: a) Đơn đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh. b) Bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng công trình có định vị cây xanh cần đốn hạ, di dời. Trường hợp không có bản vẽ thiết kế thì trong giấy đề nghị nêu rõ vị trí đốn hạ, di...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
  • 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị:
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có:
  • a) Đơn đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh.
  • b) Bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng công trình có định vị cây xanh cần đốn hạ, di dời.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • a) Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị:
  • - Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Right: Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
  • Left: 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: Right: c) Ảnh chụp hiện trạng cây xanh cần đốn hạ, di dời.
Target excerpt

Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh, gồm có: a) Đơn đề nghị được phép đốn hạ, di dời cây xanh. b) Bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng công trình có đ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này. 2. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 13...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Xây dựng công trình mà theo quy định pháp luật không cần phải xin phép xây dựng: chủ đầu tư công trình chỉ được đốn hạ, di dời cây xanh sau khi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục xin phép đốn hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Điều 14. 2. Xây dựng công trình mà theo quy định ph...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị
  • 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này.
  • Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh
  • Xây dựng công trình mà theo quy định pháp luật không cần phải xin phép xây dựng:
  • chủ đầu tư công trình chỉ được đốn hạ, di dời cây xanh sau khi đã thực hiện đầy đủ các thủ tục xin phép đốn hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Điều 14.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị
  • 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này.
  • Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013...
Target excerpt

Điều 15. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Xây dựng công trình mà theo quy định pháp luật không cần phải xin phép xây dựng: chủ đầu tư công trình chỉ được đốn hạ, di dời cây xanh sau khi đã thực hiện đ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Q uản lý cây xanh ngoài đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường giao thông a) Cây xanh trồng trên đường giao thông phải đảm bảo các quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 11 của Quy định này; b) Trên các tuyến đường, cây xanh có chiều cao trên 15m phải được đánh số cây để lập hồ sơ quản lý cây; 2. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ, dịch c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy cách trồng cây Cây xanh trồng trên đường phố theo quy cách sau: 1. Các tuyến đường có vỉa hè rộng trên 5m chỉ được trồng các loại cây trung mộc, đại mộc. 2. Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 3m đến 5m chỉ được trồng các loại cây tiểu mộc, trung mộc. 3. Tùy theo chủng loại, khoảng cách giữa các cây trồng trên đường phố như s...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Q uản lý cây xanh ngoài đô thị
  • 1. Đối với cây xanh trên đường giao thông
  • a) Cây xanh trồng trên đường giao thông phải đảm bảo các quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 11 của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy cách trồng cây
  • 2. Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 3m đến 5m chỉ được trồng các loại cây tiểu mộc, trung mộc.
  • 3. Tùy theo chủng loại, khoảng cách giữa các cây trồng trên đường phố như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Q uản lý cây xanh ngoài đô thị
  • a) Cây xanh trồng trên đường giao thông phải đảm bảo các quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 11 của Quy định này;
  • 2. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ, dịch chuyển, chặt hạ cây xanh trong công viên
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với cây xanh trên đường giao thông Right: Cây xanh trồng trên đường phố theo quy cách sau:
  • Left: b) Trên các tuyến đường, cây xanh có chiều cao trên 15m phải được đánh số cây để lập hồ sơ quản lý cây; Right: 1. Các tuyến đường có vỉa hè rộng trên 5m chỉ được trồng các loại cây trung mộc, đại mộc.
Target excerpt

Điều 9. Quy cách trồng cây Cây xanh trồng trên đường phố theo quy cách sau: 1. Các tuyến đường có vỉa hè rộng trên 5m chỉ được trồng các loại cây trung mộc, đại mộc. 2. Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 3m đến 5m chỉ...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến hệ thống cây xan h trồng trên đường phố. 1. Đốn hạ, di dời trái phép cây xanh. 2. Khắc, lột vỏ thân cây, chặt, bẻ cành nhánh cây xanh: Hái lá, trái, hoa; tự ý leo trèo cây xanh. 3. Giăng dây, đóng đinh, treo bảng quảng cáo trái phép trên thân cây. 4. Đổ xà bần, rác vào gốc cây xanh, làm hư bó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 17

Điều 17 . Sở Xây dựng 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 23 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Thẩm định, thẩm tra, tham gia ý kiến về quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh hàng năm và 5 năm, các dự án đầu tư chuyên ngành công viên, cây xanh theo thẩm quyền. 3. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan và Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (ngoại trừ những nơi, vị trí đã được phân cấp cho đơn vị khác quản lý). 2. Tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch chuyên ngành cây xanh, kế hoạch phát triển cây xanh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17 . Sở Xây dựng
  • 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 23 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Thẩm định, thẩm tra, tham gia ý kiến về quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh hàng năm và 5 năm, các dự án đầu tư chuyên ngành công viên, cây xanh theo thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (ngoại trừ những nơi, vị trí đã được phân cấp cho đơn vị khác q...
  • 2. Tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch chuyên ngành cây xanh, kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo thẩm quyền phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Sở Xây dựng
  • 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 23 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Thẩm định, thẩm tra, tham gia ý kiến về quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh hàng năm và 5 năm, các dự án đầu tư chuyên ngành công viên, cây xanh theo thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 23. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh (ngoại trừ những nơi, vị trí đã được phâ...

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh; phát triển, cung cấp, hỗ trợ nguồn giống, chủng loại cây xanh cho các cơ quan có chức năng trong việc lựa chọn giống cây trồng phù hợp mục đích, khí hậu, thổ nhưỡng địa phương nhằm bảo tồn các giống cây bản địa, đa dạng sinh học và phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Sở Tài nguyên và Môi trường Tổng hợp quỹ đất dành cho phát triển công viên cây xanh, vườn ươm vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, 05 năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và quản lý theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Sở Giao thông v ận tải 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện trong việc quy hoạch, thiết kế các dự án giao thông theo phân cấp nhằm đảm bảo phát triển mảng cây xanh phù hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh của địa phương. 2. Khi cải tạo hoặc cấp phép cho các chủ đầu tư cải tạo vỉa hè, dải phân cách có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1 . Sở Văn h oá , Thể thao và Du Lịch Phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị quản lý cây xanh thực hiện công tác quản lý cây xanh đối với các tổ chức như khu bảo tàng, khu di tích lịch sử -văn hoá, khu danh lam thắng cảnh đã được công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2 . Sở Khoa học và Công nghệ Phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị quản lý cây xanh nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ về quản lý cây xanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 3 . Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Xây dựng nghiên cứu đề xuất các cơ chế, chính sách ưu đãi về đầu tư nhằm khuyến khích xã hội hoá công tác đầu tư phát triển hệ thống cây xanh; cân đối nguồn vốn đầu tư phát triển hệ thống cây xanh sử dụng công cộng theo kế hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 2

Điều 2 4 . Sở Tài chính 1. Tổ chức thẩm định đơn giá chuyên ngành công viên, cây xanh, chi phí liên quan đến dịch vụ công ích về cây xanh trên địa bàn tỉnh để Sở Xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố. 2. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn lợi thu được từ việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn quản lý được phân cấp. Trường hợp, cây cổ thụ, cây cần bảo tồn trong phạm vi đô thị phải có văn bản thoả thuận của Sở Xây dựng trước khi cấp phép; ngoài phạm vi đô thị phải...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 4 . Sở Tài chính
  • 1. Tổ chức thẩm định đơn giá chuyên ngành công viên, cây xanh, chi phí liên quan đến dịch vụ công ích về cây xanh trên địa bàn tỉnh để Sở Xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố.
  • 2. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn lợi thu được từ việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng có nguồn lợi thu được theo quy định tại khoản 5 Điều 13 của Quy...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn quản lý được phân cấp. Trường hợp, cây cổ thụ, cây cần bảo tồn trong phạm vi đô thị phải có...
  • ngoài phạm vi đô thị phải có văn bản thoả thuận của Chi cục Kiểm lâm trước khi cấp phép và có báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh để biết. Phạm vi trong và ngoài đô thị được xác định theo quy hoạch đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 4 . Sở Tài chính
  • 1. Tổ chức thẩm định đơn giá chuyên ngành công viên, cây xanh, chi phí liên quan đến dịch vụ công ích về cây xanh trên địa bàn tỉnh để Sở Xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố.
  • 2. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn lợi thu được từ việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng có nguồn lợi thu được theo quy định tại khoản 5 Điều 13 của Quy...
Target excerpt

Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn quản lý được phân cấp. Trường hợp, cây cổ thụ, cây cầ...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 5 . Sở Thông tin và Truyền thông Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này và các quy định khác của pháp luật liên quan đến lĩnh vực cây xanh trên các phương tiện thông tin đại chúng nhằm nâng cao nhận thức bảo vệ, phát triển hệ thống cây xanh trong nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý. 2. Cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý. 3. Định kỳ điều tra, lập, điều chỉnh danh mục cây nguy hiểm vào tháng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn thì phải có giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này), cụ thể như sau: a) Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý.
  • 2. Cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Các trường hợp cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh
  • 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn thì phải có giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều nà...
  • a) Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý.
  • 2. Cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý.
Target excerpt

Điều 12. Các trường hợp cấp giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn đốn hạ, di dời các loại cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn thì phải có giấy phép đốn hạ, di dời cây xanh (t...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 2

Điều 2 7 . Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 22 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh; thực hiện phân cấp, phân công cho các cơ quan chức năng trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phườn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Sở Giao thông vận tải Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong việc quy hoạch, thiết kế các dự án giao thông theo phân cấp trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo mảng cây xanh phù hợp định hướng phát triển đô thị và nông thôn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 7 . Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 22 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 22. Sở Giao thông vận tải
  • Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong việc quy hoạch, thiết kế các dự án giao thông theo phân cấp trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo mảng cây xanh phù hợp định hướng phát t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 7 . Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 22 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 22. Sở Giao thông vận tải Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong việc quy hoạch, thiết kế các dự án giao thông theo phân cấp trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo mảng cây xanh phù hợp định h...

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn theo phân cấp và phân công của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 2. Tổ chức kiểm tra, xử lý hoặc đề nghị xử lý các vi phạm về quản lý cây xanh trên địa bàn mình quản lý theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. 3. Đề xuất hướng phát triển câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 9 . Các tổ chức quản lý công trình tôn giáo, tín ngưỡng, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn h oá , khu du lịch, khu danh lam thắng cảnh 1. Các tổ chức quản lý công trình tôn giáo, tín ngưỡng, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn hóa, khu du lịch thắng cảnh có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đơn vị cung cấp dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh theo hợp đồng đã ký với cơ quan được phân cấp quản lý cây xanh; cung cấp các dịch vụ có liên quan tới cây xanh cho xã hội. 2. Nội dung bảo quản và chăm sóc cây xanh: a) Tổ chức thực hiện việc trồng mới cây xanh theo quy hoạch,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ngành giao thông, điện lực, chiếu sáng, thông tin, cấp nước, thoát nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan Trong quá trình thi công, xử lý kỹ thuật các công trình hạ tầng kỹ thuật trên mặt đất, dưới mặt đất và trên không, có trách nhiệm thông tin, báo cáo và phối hợp chặt chẽ với cơ quan được phân cấp quản lý cây xanh để đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 2 . Khen thưởng Cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc chăm sóc, bảo vệ, phát triển hệ thống cây xanh thì được xét khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi xâm hại đến hệ thống cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh, tùy theo mức độ gây thiệt hại sẽ bị xử phạt và bồi thường theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Trách nhiệm bồi thường thiệt hại Cơ quan quản lý công viên, cây xanh theo phân cấp chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi cây xanh do mình quản lý bị ngã đổ hoặc có cành bị gãy gây thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ và tài sản (của tổ chức, cá nhân khác) theo quy định của pháp luật dân sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định của pháp luật liên quan về quản lý cây xanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Các cơ quan thông tin đại chúng tăng cường công tác tuyên truyền, vận động nhân dân trong việc nâng cao ý thức cộng đồng tham gia trồng, chăm sóc, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh cần bổ sung, hiệu chỉnh, các đơn vị có liên quan có ý kiến gửi về Sở Xây dựng xem xét tổng hợp và đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định (bổ sung)./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục I DANH MỤC CÂY KHUYẾN KHÍCH TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE ( Ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Cao Tấn Khổng QUY ĐỊNH Về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Bản quy định này quy định về quản lý Nhà nước đối với cây xanh đô thị, cây xanh trồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm: cây thân gỗ, cây phong cảnh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo mọc tự nhiên hoặc trồng trên tuyến đường phố (vỉa hè, dải phân cách, đảo giao thông), đường hẻm, đường giao thông (quốc lộ, tỉnh l...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vị đô thị gồm thành phố, thị xã, thị trấn được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập. 2. Cây xanh bao gồm cây xanh đô thị và các loại cây nông nghiệp, cây lâm nghiệp, cây công nghiệp. 3. Cây xanh đô thị bao gồm cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng:...
Điều 3. Điều 3. Quản lý nhà nước về cây xanh đô thị 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định về chức năng, nhiệm vụ, phân cấp quản lý cho chính quyền các cấp và các cơ quan chuyên trách quản lý cây xanh đô thị; quy định về quản lý cây xanh, xây dựng cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ và phát...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Mục 1 Mục 1 CÂY XANH THUỘC DANH MỤC CÂY CỔ THỤ, CÂY CẦN ĐƯỢC BẢO TỒN