Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m 3 50.000 b Q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau:
  • Loại khoáng sản
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau:
  • Loại khoáng sản
Target excerpt

Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau: - Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này; căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời phí bảo vệ môi trường đối với khai thá...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau:
  • Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này
  • căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để có biện pháp giải quyết kịp thời các kiến nghị và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời phí bảo vệ môi trường đối với khai thá...
Target excerpt

Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau: - Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết đị...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành xử lý vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp ở các tỉnh phía Nam
Điều 1. Điều 1. Thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành (dưới đây gọi tắt là Tổ công tác) giúp Thủ tướng Chính phủ trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
Điều 3. Điều 3. Tổ công tác do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm Tổ trưởng, một Thứ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư làm tổ phó và gồm các thành viên là lãnh đạo của các cơ quan sau đây: 1. Thứ trưởng Bộ Tài chính. 2. Thứ trưởng Bộ Thương mại 3. Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4. Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ 5. Phó Tổng Than...
Điều 4. Điều 4. Địa điểm làm việc của Tổ công tác đặt tại Cục Hành chính - Quản trị 2 Văn phòng Chính phủ, thành phố Hồ Chí Minh. Kinh phí, trụ sở, phương tiện làm việc, người phục vụ của Tổ công tác do Văn phòng Chính phủ bảo đảm. Tổ công tác được sử dụng con dấu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác của mình.
Điều 5. Điều 5. Thời hạn công tác của Tổ công tác được tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 1999.
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Điều 1. Điều 1. Tổ công tác chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn quy định trong Quyết định thành lập Tổ do Thủ tướng Chính phủ ký ban hành. Tổ công tác được quyền chủ động làm việc với các Bộ, ngành Trung ương, chính quyền địa phương và cơ sở thuộc địa bàn công tác.
Điều 2. Điều 2. Tổ công tác tổ chức và làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, quyết định theo đa số. Các ý kiến khác với quyết định của tập thể Tổ được báo cáo thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.