Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
32/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành xử lý vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp ở các tỉnh phía Nam
703/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m 3 50.000 b Q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
- 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau:
- Loại khoáng sản
- Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
- 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau:
- Loại khoáng sản
Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau: - Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này; căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời phí bảo vệ môi trường đối với khai thá...
- Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau:
- Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này
- căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để có biện pháp giải quyết kịp thời các kiến nghị và...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời phí bảo vệ môi trường đối với khai thá...
Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau: - Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết đị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections