Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành ''Qui định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”
92/2000/QĐ-UB
Right document
về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
739/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành ''Qui định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
- Ban hành ''Qui định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet tại Tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp” Right: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet tại Tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai áp dụng Quy chế này, Sở Văn hoá Thông tin chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động cung cấp và sử dụng Internet theo quy định của Pháp luật, Công an Tỉnh chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với việc đảm bảo an ninh thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai áp dụng Quy chế này, Sở Văn hoá Thông tin chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động cung cấp v...
- Các nhà cung cấp dịch vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về Internet, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có trách nhiệm hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có 1iên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/UBND TỈNH THƯA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
- Thủ trưởng các cơ quan có 1iên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế của Tỉnh được sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ, động viên, khai thác nguồn lực trong nhân dân, của cá nhân, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh đầu tư phát triển sản xuất TTCN, mở mang phát triển ngành nghề trong nông thôn, ngành nghề truyền thống trên cơ sở định hướng phát triển của từ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước
- tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy chế này.
- Điều 1: Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế của Tỉnh được sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ, động viên, khai thác nguồn lực trong nhân dân, của cá nhân, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh đầu...
- xã hội của Tỉnh được gọi là vốn sự nghiệp công nghiệp (SNCN).
Left
Điều 2
Điều 2: Sở Công nghiệp -TTCN 1à cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện, quản lý nguồn vốn SNCN và tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các dự án được hỗ trợ nguồn vốn SNCN.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động Internet tại tỉnh Thừa Thiên Huế là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh; 2. Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân có tham gia trong hoạt động cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh, bao gồm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hoạt động Internet tại tỉnh Thừa Thiên Huế là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh;
- Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân có tham gia trong hoạt động cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh, bao gồm :
- Điều 2: Sở Công nghiệp -TTCN 1à cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện, quản lý nguồn vốn SNCN và tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các dự án được hỗ trợ nguồn vốn SNCN.
Left
Điều 3
Điều 3: Các hoạt động trong những ngành nghề, lĩnh vực sau đây được xem xét để hỗ trợ từ nguồn vốn SNCN của Tỉnh: 1/. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, mây tre đan, mộc mỹ nghệ và mộc cao cấp; đúc đồng mỹ nghệ và công nghiệp; chạm khảm; điêu khắc; gia công, chế biến từ các loại nông - lâm - thủy sản... có sử dụng nguồn nguyên liệu chủ yế...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Việc phát triển Internet được phát triển theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức thuần phong mỹ tục; 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Việc phát triển Internet được phát triển theo các nguyên tắc:
- 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức thuầ...
- 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- Điều 3: Các hoạt động trong những ngành nghề, lĩnh vực sau đây được xem xét để hỗ trợ từ nguồn vốn SNCN của Tỉnh:
- 1/. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, mây tre đan, mộc mỹ nghệ và mộc cao cấp
- đúc đồng mỹ nghệ và công nghiệp
Left
Điều 4
Điều 4: Tùy theo qui mô, địa bàn thực hiện, lĩnh vực... các phương án (dự án) được hỗ trợ một phần vốn có hoàn lại và không hoàn lại. Mức hỗ trợ cụ thể : - Đối với phương án (DA) hỗ trợ dưới 20 triệu đồng (có hoàn lại và không hoàn lại) do Giám đốc Sở Công nghiệp -TTCN xem xét và ra quyết định. - Đối với phương án (DA) hỗ trợ từ 20 tri...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Sở Bưu chính Viễn thông, Sở Văn hoá Thông tin, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Giáo dục Đào tạo, Sở Tài chính, Sở Khoa học Công nghệ, Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố, các huyện và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác dịch vụ Internet tại tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Sở Bưu chính Viễn thông, Sở Văn hoá Thông tin, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Giáo dục Đào tạo, Sở Tài chính, Sở Khoa học Công nghệ, Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố, các huyện và các tổ chức, cá nh...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 4: Tùy theo qui mô, địa bàn thực hiện, lĩnh vực... các phương án (dự án) được hỗ trợ một phần vốn có hoàn lại và không hoàn lại. Mức hỗ trợ cụ thể :
- - Đối với phương án (DA) hỗ trợ dưới 20 triệu đồng (có hoàn lại và không hoàn lại) do Giám đốc Sở Công nghiệp -TTCN xem xét và ra quyết định.
- - Đối với phương án (DA) hỗ trợ từ 20 triệu đồng trở lên (có hoàn lại) Giám đốc Sở Công nghiệp -TTCN xem xét ra quyết định và báo các UBND tỉnh.
Left
Điều 5
Điều 5: Tùy thuộc tính cấp thiết, điều kiện hoạt động, lĩnh vực... đã nêu tại Điều 4 và khả năng nguồn vốn SNCN, cấp có thẩm quyền xem xét lựa chọn phương án (DA) và ra quyết định hỗ trợ theo Điều 5 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. 1. Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. 2. Tổ chức cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật v...
- 2. Tổ chức cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet.
- Điều 5: Tùy thuộc tính cấp thiết, điều kiện hoạt động, lĩnh vực... đã nêu tại Điều 4 và khả năng nguồn vốn SNCN, cấp có thẩm quyền xem xét lựa chọn phương án (DA) và ra quyết định hỗ trợ theo Điều...
Left
Điều 6
Điều 6: Để được hỗ trợ nguồn vốn SNCN của Tỉnh, phương án (DA) của các cơ sở, đơn vị sản xuất TTCN phải bảo đảm các điều kiện sau : 1/. Có tính thực tiễn cao, phù hợp với định hướng phát triển của từng vùng và yêu cầu của xã hội, nhu cầu của thị trưởng. 2/. Có cơ sở vật chất - kỹ thuật hoặc khả năng vốn tối thiểu đảm bảo cho phương án...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được đảm bảo theo quy định của Hiến pháp và Pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của Pháp luật. Điều 7. Không ai được quyền ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được đảm bảo theo quy định của Hiến pháp và Pháp luật.
- Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của Pháp luật.
- Điều 7. Không ai được quyền ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm p...
- Điều 6: Để được hỗ trợ nguồn vốn SNCN của Tỉnh, phương án (DA) của các cơ sở, đơn vị sản xuất TTCN phải bảo đảm các điều kiện sau :
- 1/. Có tính thực tiễn cao, phù hợp với định hướng phát triển của từng vùng và yêu cầu của xã hội, nhu cầu của thị trưởng.
- 2/. Có cơ sở vật chất - kỹ thuật hoặc khả năng vốn tối thiểu đảm bảo cho phương án (DA) có điều kiện tổ chức thực hiện.
Left
Chương II
Chương II NGUỒN HÌNH THÀNH VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN SNCN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET
- NGUỒN HÌNH THÀNH VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN SNCN
Left
Điều 7
Điều 7: Nguồn vốn SNCN dược hình thành từ các nguồn sau: 1/. Chủ yếu được cân đối từ ngân sách hàng năm của Tỉnh. 2/. Tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước. 3/. Do thu hồi vốn từ các dự án được hỗ trợ đã đến thời kỳ hoàn trả. 4/. Từ các nguồn khác nếu có.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện những quy định của nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động Internet.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện những quy định của nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động Internet.
- Điều 7: Nguồn vốn SNCN dược hình thành từ các nguồn sau:
- 1/. Chủ yếu được cân đối từ ngân sách hàng năm của Tỉnh.
- 2/. Tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước.
Left
Điều 8
Điều 8: Nguồn vốn SNCN của Tỉnh được sử dụng cho các khoản mục theo cơ cấu sau: 1/. Dành 90% trở lên trong tổng nguồn vốn SNCN được cấp để chi hỗ trợ cho các phương án (DA) (đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). 2/. Chi phí quản lý thường xuyên gồm: Phụ cấp cho những cán bộ đi công tác phục vụ tổ chức chỉ đạo, thực hiện các phương án (...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Người sử dụng dịch vụ không được truy nhập đến các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet ở nước ngoài bằng cách quay số điện thoại quốc tế trực tiếp. Tổ chức cá nhân sử dụng kênh thuê riêng, truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT không được sử dụng kênh thuê riêng, kênh truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT để cung cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng dịch vụ không được truy nhập đến các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet ở nước ngoài bằng cách quay số điện thoại quốc tế trực tiếp.
- Tổ chức cá nhân sử dụng kênh thuê riêng, truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT không được sử dụng kênh thuê riêng, kênh truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT để cung cấp dịch vụ Internet cho người...
- Điều 8: Nguồn vốn SNCN của Tỉnh được sử dụng cho các khoản mục theo cơ cấu sau:
- 1/. Dành 90% trở lên trong tổng nguồn vốn SNCN được cấp để chi hỗ trợ cho các phương án (DA) (đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- 2/. Chi phí quản lý thường xuyên gồm: Phụ cấp cho những cán bộ đi công tác phục vụ tổ chức chỉ đạo, thực hiện các phương án (DA) được hỗ trợ nguồn vốn sự nghiệp công nghiệp
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÉT DUYỆT HỖ TRỢ ,THANH QUYẾT TOÁN NGUỒN VỒN SNCN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ
- CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
- TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÉT DUYỆT HỖ TRỢ ,THANH QUYẾT TOÁN NGUỒN VỒN SNCN
Left
Điều 9
Điều 9: Hàng năm các Phòng (Ban) Công nghiệp huyện, thành phố lập kế hoạch các phương án (dự án) xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN của năm sau và cuối quý III gửi lên Sớ Công nghiệp -TTCN. -Các đối tượng (cơ sở hoạt động sản xuất TTCN) có nhu cầu hỗ trợ nguồn vốn SNCN phải làm đơn xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN và kèm theo phương án (dự án) có xác...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet; 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của tổ chức cá nhân; 3. Lợi dụng Internet để chống lại Nhà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam; gây rối loạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet;
- 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của tổ chức cá nhân;
- Điều 9: Hàng năm các Phòng (Ban) Công nghiệp huyện, thành phố lập kế hoạch các phương án (dự án) xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN của năm sau và cuối quý III gửi lên Sớ Công nghiệp -TTCN.
- -Các đối tượng (cơ sở hoạt động sản xuất TTCN) có nhu cầu hỗ trợ nguồn vốn SNCN phải làm đơn xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN và kèm theo phương án (dự án) có xác nhận của xã, phường nơi cư trú và ý kiến...
- Các cấp có thẩm quyền thẩm định các phương án (dự án) được hỗ trợ nguồn vốn SNCN
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUYỀ̀N VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG INTERNET Điều 28. Người sử dụng dịch vụ Internet có quyền : 1. Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống các thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀ̀N VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG INTERNET
- Điều 28. Người sử dụng dịch vụ Internet có quyền :
- Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống các thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy...
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 11
Điều 11: Sở Tài chính Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Công nghiệp – TTCN và Sở Kế Hoạch và Đầu Tư trang việc cân đối, xác định kinh phí SNCN từ nguồn ngân sách hàng năm của Tỉnh để đề xuất UBND Tỉnh phê duyệt; đồng thời có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn việc thực hiện công tác quản lý, sử dụng đối với nguồn SNCN theo quy định của pháp l...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Uỷ ban nhân dân Huyện, Thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Sở, cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về internet trên địa bàn tỉnh, phù hợp với các quy định phân công trách nhiệm hiện hành của Uỷ ban nhân dân Tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân Huyện, Thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Sở, cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về internet trên địa bàn tỉnh, phù hợp với các quy đ...
- Điều 11: Sở Tài chính Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Công nghiệp – TTCN và Sở Kế Hoạch và Đầu Tư trang việc cân đối, xác định kinh phí SNCN từ nguồn ngân sách hàng năm của Tỉnh để đề xuất UBND Tỉn...
- đồng thời có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn việc thực hiện công tác quản lý, sử dụng đối với nguồn SNCN theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 12
Điều 12: Căn cứ và quyết định được hỗ trợ nguồn SNCN của Sở Công nghiệp -TTCN hoặc của UBND Tỉnh, Kho Bạc Nhà nước Tỉnh tiến hành thực hiện việc cấp phát kinh phí và vốn SNCN đầy đủ, kịp thời theo dự toán đã được Sở Công nghiệp -TTCN thẩm định và phê duyệt./.
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Sở Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm : 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước về hoạt động internet trên địa bàn tỉnh; có chức năng điều hoà, phối hợp công tác quản lý nhà nước về Internet của các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh và làm đầu mối trong hoạt động phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan đóng trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Sở Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm :
- 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước về hoạt động internet trên địa bàn tỉnh
- có chức năng điều hoà, phối hợp công tác quản lý nhà nước về Internet của các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh và làm đầu mối trong hoạt động phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan đóng trên địa...
- Căn cứ và quyết định được hỗ trợ nguồn SNCN của Sở Công nghiệp -TTCN hoặc của UBND Tỉnh, Kho Bạc Nhà nước Tỉnh tiến hành thực hiện việc cấp phát kinh phí và vốn SNCN đầy đủ, kịp thời theo dự toán đ...
Unmatched right-side sections