Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành ''Qui định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”

Open section

Tiêu đề

về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
Removed / left-side focus
  • Ban hành ''Qui định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet tại Tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp” Right: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet tại Tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai áp dụng Quy chế này, Sở Văn hoá Thông tin chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động cung cấp và sử dụng Internet theo quy định của Pháp luật, Công an Tỉnh chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với việc đảm bảo an ninh thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai áp dụng Quy chế này, Sở Văn hoá Thông tin chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động cung cấp v...
  • Các nhà cung cấp dịch vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về Internet, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có trách nhiệm hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có 1iên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/UBND TỈNH THƯA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực áp dụng sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
  • Thủ trưởng các cơ quan có 1iên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế của Tỉnh được sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ, động viên, khai thác nguồn lực trong nhân dân, của cá nhân, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh đầu tư phát triển sản xuất TTCN, mở mang phát triển ngành nghề trong nông thôn, ngành nghề truyền thống trên cơ sở định hướng phát triển của từ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế của Tỉnh được sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ, động viên, khai thác nguồn lực trong nhân dân, của cá nhân, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh đầu...
  • xã hội của Tỉnh được gọi là vốn sự nghiệp công nghiệp (SNCN).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sở Công nghiệp -TTCN 1à cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện, quản lý nguồn vốn SNCN và tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các dự án được hỗ trợ nguồn vốn SNCN.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động Internet tại tỉnh Thừa Thiên Huế là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh; 2. Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân có tham gia trong hoạt động cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh, bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hoạt động Internet tại tỉnh Thừa Thiên Huế là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh;
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân có tham gia trong hoạt động cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh, bao gồm :
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Sở Công nghiệp -TTCN 1à cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện, quản lý nguồn vốn SNCN và tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các dự án được hỗ trợ nguồn vốn SNCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các hoạt động trong những ngành nghề, lĩnh vực sau đây được xem xét để hỗ trợ từ nguồn vốn SNCN của Tỉnh: 1/. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, mây tre đan, mộc mỹ nghệ và mộc cao cấp; đúc đồng mỹ nghệ và công nghiệp; chạm khảm; điêu khắc; gia công, chế biến từ các loại nông - lâm - thủy sản... có sử dụng nguồn nguyên liệu chủ yế...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Việc phát triển Internet được phát triển theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức thuần phong mỹ tục; 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Việc phát triển Internet được phát triển theo các nguyên tắc:
  • 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức thuầ...
  • 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các hoạt động trong những ngành nghề, lĩnh vực sau đây được xem xét để hỗ trợ từ nguồn vốn SNCN của Tỉnh:
  • 1/. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, mây tre đan, mộc mỹ nghệ và mộc cao cấp
  • đúc đồng mỹ nghệ và công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Tùy theo qui mô, địa bàn thực hiện, lĩnh vực... các phương án (dự án) được hỗ trợ một phần vốn có hoàn lại và không hoàn lại. Mức hỗ trợ cụ thể : - Đối với phương án (DA) hỗ trợ dưới 20 triệu đồng (có hoàn lại và không hoàn lại) do Giám đốc Sở Công nghiệp -TTCN xem xét và ra quyết định. - Đối với phương án (DA) hỗ trợ từ 20 tri...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Sở Bưu chính Viễn thông, Sở Văn hoá Thông tin, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Giáo dục Đào tạo, Sở Tài chính, Sở Khoa học Công nghệ, Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố, các huyện và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác dịch vụ Internet tại tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Sở Bưu chính Viễn thông, Sở Văn hoá Thông tin, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Giáo dục Đào tạo, Sở Tài chính, Sở Khoa học Công nghệ, Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố, các huyện và các tổ chức, cá nh...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Tùy theo qui mô, địa bàn thực hiện, lĩnh vực... các phương án (dự án) được hỗ trợ một phần vốn có hoàn lại và không hoàn lại. Mức hỗ trợ cụ thể :
  • - Đối với phương án (DA) hỗ trợ dưới 20 triệu đồng (có hoàn lại và không hoàn lại) do Giám đốc Sở Công nghiệp -TTCN xem xét và ra quyết định.
  • - Đối với phương án (DA) hỗ trợ từ 20 triệu đồng trở lên (có hoàn lại) Giám đốc Sở Công nghiệp -TTCN xem xét ra quyết định và báo các UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Tùy thuộc tính cấp thiết, điều kiện hoạt động, lĩnh vực... đã nêu tại Điều 4 và khả năng nguồn vốn SNCN, cấp có thẩm quyền xem xét lựa chọn phương án (DA) và ra quyết định hỗ trợ theo Điều 5 của Quy định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. 2. Tổ chức cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật v...
  • 2. Tổ chức cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Tùy thuộc tính cấp thiết, điều kiện hoạt động, lĩnh vực... đã nêu tại Điều 4 và khả năng nguồn vốn SNCN, cấp có thẩm quyền xem xét lựa chọn phương án (DA) và ra quyết định hỗ trợ theo Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Để được hỗ trợ nguồn vốn SNCN của Tỉnh, phương án (DA) của các cơ sở, đơn vị sản xuất TTCN phải bảo đảm các điều kiện sau : 1/. Có tính thực tiễn cao, phù hợp với định hướng phát triển của từng vùng và yêu cầu của xã hội, nhu cầu của thị trưởng. 2/. Có cơ sở vật chất - kỹ thuật hoặc khả năng vốn tối thiểu đảm bảo cho phương án...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được đảm bảo theo quy định của Hiến pháp và Pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của Pháp luật. Điều 7. Không ai được quyền ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được đảm bảo theo quy định của Hiến pháp và Pháp luật.
  • Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của Pháp luật.
  • Điều 7. Không ai được quyền ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm p...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Để được hỗ trợ nguồn vốn SNCN của Tỉnh, phương án (DA) của các cơ sở, đơn vị sản xuất TTCN phải bảo đảm các điều kiện sau :
  • 1/. Có tính thực tiễn cao, phù hợp với định hướng phát triển của từng vùng và yêu cầu của xã hội, nhu cầu của thị trưởng.
  • 2/. Có cơ sở vật chất - kỹ thuật hoặc khả năng vốn tối thiểu đảm bảo cho phương án (DA) có điều kiện tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NGUỒN HÌNH THÀNH VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN SNCN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET
Removed / left-side focus
  • NGUỒN HÌNH THÀNH VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG VỐN SNCN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7

Điều 7: Nguồn vốn SNCN dược hình thành từ các nguồn sau: 1/. Chủ yếu được cân đối từ ngân sách hàng năm của Tỉnh. 2/. Tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước. 3/. Do thu hồi vốn từ các dự án được hỗ trợ đã đến thời kỳ hoàn trả. 4/. Từ các nguồn khác nếu có.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện những quy định của nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện những quy định của nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Nguồn vốn SNCN dược hình thành từ các nguồn sau:
  • 1/. Chủ yếu được cân đối từ ngân sách hàng năm của Tỉnh.
  • 2/. Tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Nguồn vốn SNCN của Tỉnh được sử dụng cho các khoản mục theo cơ cấu sau: 1/. Dành 90% trở lên trong tổng nguồn vốn SNCN được cấp để chi hỗ trợ cho các phương án (DA) (đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). 2/. Chi phí quản lý thường xuyên gồm: Phụ cấp cho những cán bộ đi công tác phục vụ tổ chức chỉ đạo, thực hiện các phương án (...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Người sử dụng dịch vụ không được truy nhập đến các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet ở nước ngoài bằng cách quay số điện thoại quốc tế trực tiếp. Tổ chức cá nhân sử dụng kênh thuê riêng, truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT không được sử dụng kênh thuê riêng, kênh truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT để cung cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người sử dụng dịch vụ không được truy nhập đến các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet ở nước ngoài bằng cách quay số điện thoại quốc tế trực tiếp.
  • Tổ chức cá nhân sử dụng kênh thuê riêng, truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT không được sử dụng kênh thuê riêng, kênh truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT để cung cấp dịch vụ Internet cho người...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Nguồn vốn SNCN của Tỉnh được sử dụng cho các khoản mục theo cơ cấu sau:
  • 1/. Dành 90% trở lên trong tổng nguồn vốn SNCN được cấp để chi hỗ trợ cho các phương án (DA) (đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
  • 2/. Chi phí quản lý thường xuyên gồm: Phụ cấp cho những cán bộ đi công tác phục vụ tổ chức chỉ đạo, thực hiện các phương án (DA) được hỗ trợ nguồn vốn sự nghiệp công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÉT DUYỆT HỖ TRỢ ,THANH QUYẾT TOÁN NGUỒN VỒN SNCN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ
  • CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÉT DUYỆT HỖ TRỢ ,THANH QUYẾT TOÁN NGUỒN VỒN SNCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Hàng năm các Phòng (Ban) Công nghiệp huyện, thành phố lập kế hoạch các phương án (dự án) xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN của năm sau và cuối quý III gửi lên Sớ Công nghiệp -TTCN. -Các đối tượng (cơ sở hoạt động sản xuất TTCN) có nhu cầu hỗ trợ nguồn vốn SNCN phải làm đơn xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN và kèm theo phương án (dự án) có xác...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet; 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của tổ chức cá nhân; 3. Lợi dụng Internet để chống lại Nhà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam; gây rối loạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet;
  • 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của tổ chức cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Hàng năm các Phòng (Ban) Công nghiệp huyện, thành phố lập kế hoạch các phương án (dự án) xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN của năm sau và cuối quý III gửi lên Sớ Công nghiệp -TTCN.
  • -Các đối tượng (cơ sở hoạt động sản xuất TTCN) có nhu cầu hỗ trợ nguồn vốn SNCN phải làm đơn xin hỗ trợ nguồn vốn SNCN và kèm theo phương án (dự án) có xác nhận của xã, phường nơi cư trú và ý kiến...
  • Các cấp có thẩm quyền thẩm định các phương án (dự án) được hỗ trợ nguồn vốn SNCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV QUYỀ̀N VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG INTERNET Điều 28. Người sử dụng dịch vụ Internet có quyền : 1. Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống các thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀ̀N VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG INTERNET
  • Điều 28. Người sử dụng dịch vụ Internet có quyền :
  • Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống các thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy...
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Sở Tài chính Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Công nghiệp – TTCN và Sở Kế Hoạch và Đầu Tư trang việc cân đối, xác định kinh phí SNCN từ nguồn ngân sách hàng năm của Tỉnh để đề xuất UBND Tỉnh phê duyệt; đồng thời có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn việc thực hiện công tác quản lý, sử dụng đối với nguồn SNCN theo quy định của pháp l...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Uỷ ban nhân dân Huyện, Thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Sở, cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về internet trên địa bàn tỉnh, phù hợp với các quy định phân công trách nhiệm hiện hành của Uỷ ban nhân dân Tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân Huyện, Thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Sở, cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân Tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về internet trên địa bàn tỉnh, phù hợp với các quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Sở Tài chính Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Công nghiệp – TTCN và Sở Kế Hoạch và Đầu Tư trang việc cân đối, xác định kinh phí SNCN từ nguồn ngân sách hàng năm của Tỉnh để đề xuất UBND Tỉn...
  • đồng thời có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn việc thực hiện công tác quản lý, sử dụng đối với nguồn SNCN theo quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Căn cứ và quyết định được hỗ trợ nguồn SNCN của Sở Công nghiệp -TTCN hoặc của UBND Tỉnh, Kho Bạc Nhà nước Tỉnh tiến hành thực hiện việc cấp phát kinh phí và vốn SNCN đầy đủ, kịp thời theo dự toán đã được Sở Công nghiệp -TTCN thẩm định và phê duyệt./.

Open section

Điều 12

Điều 12 . Sở Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm : 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước về hoạt động internet trên địa bàn tỉnh; có chức năng điều hoà, phối hợp công tác quản lý nhà nước về Internet của các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh và làm đầu mối trong hoạt động phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan đóng trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Sở Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm :
  • 1. Thực hiện việc quản lý nhà nước về hoạt động internet trên địa bàn tỉnh
  • có chức năng điều hoà, phối hợp công tác quản lý nhà nước về Internet của các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh và làm đầu mối trong hoạt động phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan đóng trên địa...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ và quyết định được hỗ trợ nguồn SNCN của Sở Công nghiệp -TTCN hoặc của UBND Tỉnh, Kho Bạc Nhà nước Tỉnh tiến hành thực hiện việc cấp phát kinh phí và vốn SNCN đầy đủ, kịp thời theo dự toán đ...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên Internet là trách nhiệm của cơ quan Nhà nước, mọi tổ chức và cá nhân. Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ Internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam, gây mất an ninh, trật tự, thông tin hình ảnh đồi trụy hoặc những thôn...
Điều 10 Điều 10 . Nội dung quản lý nhà nước về Internet bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet; 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet; 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet; 4. Quản lý tiêu chuẩn kỹ thu...
Điều 13. Điều 13. Sở Văn hoá Thông tin có trách nhiệm : 1. Chịu trách nhiệm quản lý Nhà Nước về nội dung thông tin trong hoạt động Internet ở tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định của pháp luật; 2. Tham gia các đoàn liên ngành thực hiện thanh tra, kiểm tra trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền; 3. Chủ trì, phối hợp với các c...
Điều 14 Điều 14 . Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm : 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành liên quan xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý việc sử dụng dịch vụ Internet trong các trường học; 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức thực hiện tuyên truyền, hướng dẫn việc nghiên cứu ứng dụng và phá...
Điều 1 Điều 1 5 . Công an tỉnh có trách nhiệm : 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Công an tỉnh là cơ quan đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Công an để xử lý thông tin nghiệp vụ về Internet tại tỉnh; đề xuất, phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để đảm bảo an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy đị...
Điều 16. Điều 16. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố: 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền; hướng dẫn UBND các phường xã, thị trấn thực hiện Quy chế này 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy chế này đối với các điểm cung cấp dịch...
Điều 18. Điều 18. 1. Các Sở, Ban ngành, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Internet theo đúng quy định của Pháp luật; 2. Các cơ quan đoàn thể đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện trong phạm vi quản lý của cơ...
Điều 19. Điều 19. Thanh tra chuyên ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý Nhà nước và thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính và Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ.