Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội
153/QĐ-UB
Right document
V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
110/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- V/v Quy định tạm thời trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho đối tượng nuôi dưỡng xã hội
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau: 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng. 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng. 3. Ti...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (gọi tắt là chính sách Khuyến công).
- Điều 1: Quy định tạm thời mức trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các Trung tâm nuôi dưỡng xã hội thuộc Sở Lao động TB&XH quản lý như sau:
- 1. Tiền ăn cho đối tượng là người có Công Cách mạng: 145.000 đồng/người/tháng.
- 2. Tiền ăn cho đối tượng là người già cả cô đơn và trẻ mồ côi: 200.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 2
Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sơ Công nghiệp phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Giao Giám đốc Sơ Công nghiệp phối hợp với các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND thị xã Vị Thanh và các huyện tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2: Nguồn kinh phí để chi trả trợ cấp cho các đối tượng trong dự toán ngân sách nghiệp của ngành Lao động TB&XH được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (Ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- V/v thực hiện một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 110/2004/QĐ-UB
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 thay thế quyết định số 720/QĐ-UB ngày 19 tháng 4 năm 1999 của UBND tỉnh.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở LĐTB&XH, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và NĐ 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung danh mục A, B, C ban hành kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đầu tư phát triển sản xuất CN-TTCN là lĩnh vực được áp dụng các chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích...
- Quy định này hệ thống và cụ thể hóa một số chính sách như sau:
- Điều 4: Chánh Văn Phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở LĐTB&XH, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections