Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
15/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An
15/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền
- cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố
- trên địa bàn tỉnh Long An
- Về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyến cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyến cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đườ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý và thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở
- đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống ,
- kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân c... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ qu...
- Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, ngành nghề nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (giấy chứng nhận) đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (giấy chứng nhận) đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đ...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu...
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và ngoài nước thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các thuật ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uốn g: là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay, uống ngay, có địa điểm cố định, bao gồm: cơ sở chế biến suất ăn sẵn; căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quy định này các thuật ngữ chuyên ngành được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uốn g: là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay, uống ngay, có địa điểm cố định, bao gồm: cơ sở chế biến suất ăn sẵn
- căng tin kinh doanh ăn uống
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và...
- 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và ngoài nước thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong...
- dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, máy cơ khí, công cụ nông nghiệp, thủy nông, nước sạch, vệ sinh môi trường nông thôn.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo a) Đối tượng Chỉ áp dụng cho đối tượng được quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 2 của Quy định này. b) Nội dung chi Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học; văn phòng phẩm; nước uống; thuê phương tiện, hội trường...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống sau: a) Cơ sở chế biến suất ăn sẵn. b) Căng tin và bếp ăn từ thiện tại các Bệnh viện và Trung tâm Y tế có giường bệnh. c) Bếp ăn tập thể trong các doanh nghiệp, trường học, cơ sở khác. d) Bế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
- 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống sau:
- a) Cơ sở chế biến suất ăn sẵn.
- Điều 3. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông
- 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- Chỉ áp dụng cho đối tượng được quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 2 của Quy định này.
Unmatched right-side sections