Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền
  • cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố
  • trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyến cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyến cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý và thẩm quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Về việc quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở
  • đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống ,
  • kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ qu... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân c...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./. Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (giấy chứng nhận) đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với tổ ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (giấy chứng nhận) đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đ...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các thuật ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uốn g: là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay, uống ngay, có địa điểm cố định, bao gồm: cơ sở chế biến suất ăn sẵn; căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và ngoài nước thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và...
  • 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và ngoài nước thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong...
  • dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, máy cơ khí, công cụ nông nghiệp, thủy nông, nước sạch, vệ sinh môi trường nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Trong quy định này các thuật ngữ chuyên ngành được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uốn g: là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay, uống ngay, có địa điểm cố định, bao gồm: cơ sở chế biến suất ăn sẵn
  • căng tin kinh doanh ăn uống
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống sau: a) Cơ sở chế biến suất ăn sẵn. b) Căng tin và bếp ăn từ thiện tại các Bệnh viện và Trung tâm Y tế có giường bệnh. c) Bếp ăn tập thể trong các doanh nghiệp, trường học, cơ sở khác. d) Bế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo a) Đối tượng Chỉ áp dụng cho đối tượng được quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 2 của Quy định này. b) Nội dung chi Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học; văn phòng phẩm; nước uống; thuê phương tiện, hội trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông
  • 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • Chỉ áp dụng cho đối tượng được quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 2 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống sau:
  • a) Cơ sở chế biến suất ăn sẵn.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cấp , cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, thẩm định cơ sở và cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định tại Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 05/12/2012 của Bộ Y tế. 2. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp đổi, thu hồi Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Phân cấp quản lý điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc đối tượng không phải cấp Giấy chứng nhận 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh quản lý các lễ hội, hội nghị do cấp tỉnh trở lên tổ chức. 2. UBND cấp huyện quản lý các lễ hội, hội nghị do cấp huyện tổ chức. 3. UBND cấp xã quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra định kỳ, đột xuất Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 05/12/2012 của Bộ Y tế Quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra đối với cơ sở không thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo quy định tại Điều 10, Thông Tư số 26/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ Y tế về Quy định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố được cấp theo Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT ngày 09/3/2006 của Bộ Y tế về ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh kịp thời giải quyết theo quy định pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.