Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An
1290/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang
66/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang
- Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh và bổ sung một số loại phí tại Cảng cá Thuận An (Danh mục và mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017.
- Điều 1. Nay điều chỉnh và bổ sung một số loại phí tại Cảng cá Thuận An (Danh mục và mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí Cảng cá Thuận An vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Quy chế này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, tổ chức đơ...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Quy chế này bao gồm:
- a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- Left: Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí Cảng cá Thuận An vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh. Right: Các quy định khác về chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị không nêu trong Quy chế này thì thực hiện theo Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Tài chính;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Trưởng Ban Quản lý Cảng cá Thuận An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- 1. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị như sau:
- a) Đối với Văn phòng Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Trưởng Ban Quản lý Cảng cá Thuận An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Unmatched right-side sections