Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung phí Cảng cá Thuận An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh và bổ sung một số loại phí tại Cảng cá Thuận An (Danh mục và mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh và bổ sung một số loại phí tại Cảng cá Thuận An (Danh mục và mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí Cảng cá Thuận An vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan
  • Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí Cảng cá Thuận An vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ huy động nguồn vốn. 1. Vốn và nguồn vốn thực hiện chương trình: Thực hiện theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020; 2. Huy động nguồn vốn - Huy động các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện, xã để tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ huy động nguồn vốn.
  • 1. Vốn và nguồn vốn thực hiện chương trình: Thực hiện theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020;
  • 2. Huy động nguồn vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3433/QĐ-UB ngày 5/10/2004 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Trưởng Ban Quản lý Cảng cá Thuận An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Cơ chế lồng ghép 1. Nguyên tắc lồng ghép a. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và phải đảm bảo tính đồng bộ, phát huy hỉệu quả các chương trình, dự án; b. Việc lồng ghép các nguồn vốn được thực hiện từ khâu lập, phân bổ, giao dự toán ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Cơ chế lồng ghép
  • 1. Nguyên tắc lồng ghép
  • a. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và phải đảm bảo tính đồng bộ, phát huy hỉệu quả các chương trình, dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Trưởng Ban Quản lý Cảng cá Thuận An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Bố trí lồng ghép nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước theo các chương trình, dự án để huy động tối đa nguồn lực của người dân và cộng đồng thực hiện có hiệu quả để hoàn thành 19 tiêu chí nông thôn mới theo kế hoạch, lộ trình đã xây dựng; 2. Phân cấp, trao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm cho người dân, cộng đồng...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các xã nông thôn trên địa bàn tỉnh và các loại nguồn vốn đầu tư xây dựng nông thôn mới trên đia bàn tỉnh; 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc huy động nguồn lực, thực hiện lồng ghép nguồn vốn và tổ chức quản lý, đầu tư xây dựng nông thôn mới.
Chương II Chương II HUY ĐỘNG, LỒNG GHÉP NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Chương III Chương III C Ơ CHẾ QUẢN LÝ VÀ THANH QUYẾT TOÁN CÁC NGUỒN VỐN
Điều 5. Điều 5. Cơ chế quản lý các nguồn vốn. 1. Nguyên tắc: Việc quản lý các nguồn vốn được thực hiện như sau: - Các nội dung đầu tư mà ngân sách nhà nước hỗ trợ chiếm từ 50% vốn trở lên thì thực hiện theo các quy định tại Quyết định này; - Các nội dung đầu tư mà ngân sách nhà nước hỗ trợ chiếm dưới 50% vốn thì cơ chế quản lý do ban quản lý x...
Điều 6 Điều 6 . Cơ chế hỗ trợ, cấp vốn 1. Cơ chế hỗ trợ: - Đối với các dự án; lập quy hoạch, đào tạo và xây dựng công trình trụ sở xã, nguồn ngân sách các cấp hỗ trợ 100% vốn để triển khai thực hiện; - Đối với các nhiệm vụ khác: Ngân sách nhà nước (cấp trung ương, tỉnh) hỗ trợ không quá 40% giá trị công việc; riêng dự án hỗ trợ phát triển sản...
Điều 7 Điều 7 . Thủ tục tạm ứng, thanh toán: 1. Mở mã đơn vị sử dụng ngân sách (ĐVSDNS) và mã dự án: - Đối với các nhiệm vụ mang tính chất sự nghiệp, UBND xã sử dụng mã quan hệ ngân sách xã để giao dịch thanh toán; - Đối với các nhiệm vụ mang tính chất đầu tư phải mở mã quan hệ ngân sách và mã dự án cho từng dự án cụ thể theo đúng quy định. 2...