Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008 là 45.000 đồng/công (Bốn mươi lăm ngàn đồng một công). - Đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng nói trên là đơn giá tối đa; làm cơ sở để lập dự toán và thanh quyết toán chi phí trồng và chăm sóc rừng từ năm 2008. - Tùy theo khả năng kinh phí và đặc điểm của từng dự á...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết định số 2457/QĐ-TTg ngà y 31 thán g 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ; áp dụng đối với các t ổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết...
  • áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện và quản lý Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008 là 45.000 đồng/công (Bốn mươi lăm ngàn đồng một công).
  • - Đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng nói trên là đơn giá tối đa; làm cơ sở để lập dự toán và thanh quyết toán chi phí trồng và chăm sóc rừng từ năm 2008.
  • - Tùy theo khả năng kinh phí và đặc điểm của từng dự án, các Ban quản lý dự án đề xuất đơn giá nhân công cho phù hợp trình Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Sở Tài chính thẩm định nhưng đảm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực hiện Chương trình thành phần theo quy định tại Tiết d, Khoản 4, Phần IV, Điều 1 Quyết định số 2457/QĐ-TTg n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực...
  • Tổ chức chủ trì dự án là tổ chức, doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện dự án phát triển công nghệ cao, dự án ứng dụng c ô ng nghệ cao, dự án sản xuất sản phẩm và cung ứng dịch vụ công nghệ cao,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm: 1. Ngân sách nhà nước: a) Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ; b) Kinh phí đầu tư phát triển; c) Vốn ODA và các nguồn vốn hợp tác qu ố c tế, viện trợ của nước ngoài. 2. Vốn tín dụng từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các ngân hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình
  • Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm:
  • 1. Ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên t ắ c huy động các nguồn tài chính 1 . Dự án cần có phương án huy độn g các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của Thông tư này và thuyết minh rõ kh ả năng huy động c á c nguồn tài chính để thực hiện. 2. Phương án huy động các nguồn tài chính phải đảm bảo tín...
Điều 5. Điều 5. Nguyên t ắ c hỗ tr ợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Dự toán kinh phí h ỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước l à bộ phận thuộc các nguồn dự toán kinh phí t rong Dự á n đã được c ấ p c ó th ẩ m quyền phê duyệt; việc cân đ ố i ngu ồ n ngân sách nhà nước đ ả m bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động k...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước 1. T ổ chức ch ủ trì dự án c ó trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đ ả m bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với nguồn ngân sách nh à nước theo Dự án đ ã được phê duyệt. 2. Đơn vị quản lý kinh phí c ó trách...
Điều 7. Điều 7. Nội dung và m ứ c hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án 1. Đ ố i với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao: a) H ỗ trợ tối đa đến 100% kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động nghi ê n cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao bao gồm: nghiên cứu thích nghi, làm ch ủ công ng...
Điều 8. Điều 8. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình 1. Chi cho hoạt động của Ban ch ỉ đạo: a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban ch ỉ đạo; b) Chi tổ chức các đoàn công tác ki ể m tra, giám sát, tổ chức sơ kết, t ổ ng kết đ á nh giá kết quả thực hiện Chương trình; c) Chi thù lao trách nhiệm của B...
Điều 9. Điều 9. Mức chi 1. Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban ch ỉ đạo: a) Trưởng Ban ch ỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng; b) Thành viên Ban ch ỉ đạo: 400.000 đồng/ngư ờ i/tháng. 2. Mức chi tiền công theo tháng của thành viên Ban chủ nhiệm: a) Chủ nhiệm: 5.000.000 đồng/tháng; b) Phó chủ nhiệm, ủ y viên thư ký: 4.500.000 đồng/tháng;...
Điều 10. Điều 10. Q uy định chung về quản lý ngân sách nhà nước của Chương trình Hàng năm, nhà nước bố trí kinh phí dành cho Chương trình từ nguồn chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nh à nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đ ầu t...