Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 7
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuộc dự án nhóm C

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành được UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt TKKT và DT các công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C (được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư của nhà nước và vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh) theo lĩnh vực, gồm: I. Sở Xây dựng : Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật (TKKT) và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cơ quan thẩm định và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt TKKT và tổng dự toán gồm: 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt TKKT và tổng dự toán (theo mẫu ở phụ lục của Quy định quản lý CLCTXD kèm theo Quyế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hànhsau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán.
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật (TKKT) và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cơ quan thẩm định và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt TKKT và tổng dự toán gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt TKKT và tổng dự toán (theo mẫu ở phụ lục của Quy định quản lý CLCTXD kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02/8/2000 của Bộ Xây dựng);
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hànhsau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán.
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật (TKKT) và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cơ quan thẩm định và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt TKKT và tổng dự toán gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt TKKT và tổng dự toán (theo mẫu ở phụ lục của Quy định quản lý CLCTXD kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02/8/2000 của Bộ Xây dựng);
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hànhsau 15 ngày kể từ ngày ký.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3: Quy trình, nội dung thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT 1. Quy trình thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT - Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành là cơ quan thẩm định TKKT và TDT các công trình thuộc dự án nhóm C, theo các lĩnh vực được ủy quyền phê duyệt tại điều 1; - Trình tự tiếp nhận, thụ lý hồ sơ, tiến hành thẩm định, lập báo cáo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Xâydựng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Quy trình, nội dung thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT
  • 1. Quy trình thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT
  • - Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành là cơ quan thẩm định TKKT và TDT các công trình thuộc dự án nhóm C, theo các lĩnh vực được ủy quyền phê duyệt tại điều 1;
Added / right-side focus
  • Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quy trình, nội dung thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT
  • 1. Quy trình thẩm định, phê duyệt TKKT và TDT
  • - Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành là cơ quan thẩm định TKKT và TDT các công trình thuộc dự án nhóm C, theo các lĩnh vực được ủy quyền phê duyệt tại điều 1;
Target excerpt

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 19...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện dự án, nếu có phát sinh điều chỉnh bổ sung thiết kế hợp lý làm thay đổi quy mô, tổng mức đầu tư; Các Sở có xây dựng chuyên ngành được UBND tỉnh ủy quyền phê duyệt TKKT - DT, không được phép phê duyệt bổ sung điều chỉnh vượt quá tổng mức đầu tư đã được phê duyệt khi chưa có chủ trương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Công trình xây dựng của các tổ chức tôn giáo, việc phê duyệt TKKT - cấp giấy phép xây dựng, thực hiện theo Nghị định số 26/1999/NĐ-CP ngày 19/4 /1999 của Chính phủ về các hoạt động tôn giáo và quy định cụ thể của UBND tỉnh. Đối với các dự án đối ngoại (vốn ODA, NGO, hợp tác phi tập trung) phải có ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C do UBND tỉnh quyết định đầu tư, đã ủy quyền cho các sở có xây dựng chuyên ngành phê duyệt TKKT-DT, nếu có trường hợp đặc biệt - không thuộc phạm vi điều chỉnh theo các nội dung của Quy định này thì Chủ đầu tư phải báo cáo xin ý kiến của UBND tỉnh chỉ định cơ quan thẩm định, phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Giám đốc các Sở có xây dựng chuyên ngành tự chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với tất cả các quyết định được ủy quyền phê duyệt TKKT-DT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Giám đốc các Sở có xây dựng chuyên ngành, Giám đốc các Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng, Chủ đầu tư các công trình và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần báo cáo ngay cho UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, chính lý phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trá...
CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Vănbản này quy định nội dung quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế,xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành xây lắp, bảo trì các côngtrình thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp, không phân biệtnguồn vốn, hình thức sở hữu đối với các đơn vị tư vấn xây dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu tổng hợp đối với đặc tính vềan toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩnxây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với hợp đồng kinh tế và pháp luật hiệnhành của Nhà nước. 2-...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1-Bộ Xây dựng: Thốngnhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước,có trách nhiệm: a)Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công táckhảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hà...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo hành xây lắp, bảo trìcông trình. Nhà nước khuyến khích áp dụng phương pháp quản lý khoa học theo môhình quản lý chất lượ...
CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 2 KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ TỔNG DỰ TOÁN