Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
2807/2005/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành quy định về sử dụng thư tín điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế
05/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành quy định về sử dụng thư tín điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: V/v ban hành quy định về sử dụng thư tín điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh như sau : 1. Khung mức thu: - Trên thuyền đơn gồm 07 diễn viên và nhạc công : từ 450.000đ- 650.000đ/xuất diễn - Trên thuyền đôi gồm 08 diễn viên và nhạc công : từ 500.000đ- 700.000đ/xuất diễn Tuỳ theo chất lượng diễn viên, theo yêu cầu của k...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành Quy định về sử dụng thư tín điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- 1. Khung mức thu:
- - Trên thuyền đơn gồm 07 diễn viên và nhạc công : từ 450.000đ- 650.000đ/xuất diễn
- - Trên thuyền đôi gồm 08 diễn viên và nhạc công : từ 500.000đ- 700.000đ/xuất diễn
- Left: Điều 1: Quy định tạm thời khung mức thu và sử dụng nguồn thu biểu diễn ca Huế trên địa bàn tỉnh như sau : Right: Điều 1: Ban hành Quy định về sử dụng thư tín điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký .
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký . Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hoá – Thông tin và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KT/CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngô Hoà QUY ĐỊNH Về việc sử dụng thư tín điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TM/UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Về việc sử dụng thư tín điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế
- Left: Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hoá – Thông tin và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Unmatched right-side sections