Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự a...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5, Chương II (trách nhiệm của Thủ trưởng Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh và các ngành trong công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông), bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5, Chương II (trách nhiệm của Thủ trưởng Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh và các ngành trong công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông), bản Quy định trách nhiệ...
  • Sửa đổi Điều 4 như sau:
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, kiểm định chất lượng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường thủy.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông, bà Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban an toàn giao thông tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp và trưởng thôn, bản, Tổ trưởng tổ dân phố trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các ông, bà Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban an toàn giao thông tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp và trưởng thôn, bản, Tổ trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự a...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Quỹ khuyến công là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành để tạo điều kiện hỗ trợ và khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đầu tư phát triển sản xuất, phát triển sản phẩm mới, mở rộng quy mô sản xuất theo chương trình khuyến công của tỉnh. 2. Quỹ khuyến công được hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quỹ khuyến công chịu sự kiểm tra, giám sát thường xuyên và định kỳ của Sở Công nghiệp, Sở Tài chính và các cơ quan chức năng có liên quan về việc quản lý, sử dụng theo đúng chế độ quy định hiện hành của Nhà nước, đúng mục đích và có hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nguyên liệu tại chỗ là nguyên, vật liệu chính trong phạm vi địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Sản phẩm mới là sản phẩm chưa sản xuất tại huyện, thị xã nơi dự kiến đầu tư. 3. Sử dụng nguyên liệu trong nước là sử dụng nguyên, vật liệu chính trong nước từ 70% tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã trong tỉnh (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: 1. Chế biến nông - lâm - thủy hải sản; 2. Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đan đát, gốm sứ; 3. Dệt may - da giày; 4. Điện tử gia dụng; 5. Sản phẩm gia dụng; 6....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Các hoạt động được Quỹ khuyến công xem xét chi hỗ trợ, bao gồm: 1. Chi hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn: a) Các hoạt động khởi sự doanh nghiệp, lập đề án, dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hình thức hỗ trợ và các trường hợp áp dụng. 1. Hỗ trợ - thu hồi một lần: a) Là hình thức cho cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn vay một phần tiền trong một thời gian quy định để đầu tư phát triển sản xuất, mở rộng quy mô sản xuất và cơ sở phải nộp lại một lần số tiền đúng bằng số tiền đã được cho vay với lãi suất bằng không (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, trình tự thủ tục cần thiết để được xem xét, hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. 1. Hồ sơ bao gồm: a) Bản đề nghị (theo mẫu thống nhất của Trung tâm Khuyến công); b) Bản thuyết minh đề án, dự án cụ thể, rõ ràng. Hồ sơ được lập thành 04 bộ nộp tại Trung tâm Khuyến công Bến Tre. 2. Trình tự thủ tục: a) Cơ sở sản xuất công nghiệp nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ quỹ khuyến công. 1. Đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn: a) Có đề án, dự án đầu tư phát triển sản xuất, mở rộng quy mô sản xuất, đổi mới, cải tiến quy trình sản xuất phù hợp với Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước; có đủ năng lực triển khai thực hiện đề án,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án được hỗ trợ từ quỹ khuyến công. Quỹ khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: 1. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ; 2. Có sử dụng nhiều lao động; 3. Sản xuất các sản phẩm sử dụng nguồn nguyên liệu từ phế liệu, phế phẩm của các sản phẩm khác có sẵn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mức chi và thời gian hỗ trợ từ quỹ khuyến công. Mức chi và thời gian hỗ trợ tương ứng với các hình thức hỗ trợ cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ - thu hồi một lần: a) Mức hỗ trợ tối đa không quá 50% / tổng vốn đầu tư tài sản cố định của đề án, dự án, nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng (hai trăm triệu); b) Thời gian thu hồi được Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp phát, thu nộp và thanh, quyết toán kinh phí. 1. Cấp phát kinh phí: a) Đối với các hình thức được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 7 Quy chế này: cấp một lần bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt sau khi đã ký kết hợp đồng giữa chủ dự án và Trung tâm Khuyến công; b) Đối với hình thức được quy định tại khoản 3 Điều 7 Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công của từng giai đoạn và nhu cầu cụ thể của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn, Trung tâm Khuyến công xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí khuyến công cho năm tiếp theo (trong tháng 7) hoặc kế hoạch bổ sung (trong năm hoạt động) thông qua Giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở ngành có liên quan. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để cấp phát kinh phí kị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Công nghiệp. 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn của Trung tâm Khuyến công tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp của tỉnh, đúng chế độ quy định của Nhà nước về quản lý tài chính h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Giám đốc Trung tâm Khuyến công. 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu). 2. Hướng dẫn, kiểm tra, xem xét hồ sơ xin hỗ trợ đúng quy định, đúng mục đích và đúng đối tượng; đề nghị cơ quan có thẩm quyền quyết định hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học Sở Công nghiệp. Trên cơ sở các đề án, dự án đã được Trung tâm Khuyến công tổng hợp, Hội đồng khoa học Sở Công nghiệp có trách nhiệm: 1. Xem xét, chọn lựa những dự án khả thi, mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội thiết thực, phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh, đồng thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị hoạt động dịch vụ khuyến công và cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hỗ trợ. 1. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải thực hiện theo đúng chế độ tài chính hiện hành của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ vốn phải đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Những hành vi vi phạm các điều khoản quy định trong Quy chế này tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các đơn vị hoạt động dịch vụ khuyến công hay cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hỗ trợ vốn từ Quỹ khuyến công nếu sử dụng sai mục đích, vi phạm chế độ tài chính hiện hành thì phải trả lại phần tiền đã được hỗ trợ, đồng thời phải trả lãi (theo lãi suất ngân hàng) tính trên phần tiền đã nhận, trong thời gian từ lúc nhận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hàng năm, tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và trích một phần kinh phí từ Quỹ khuyến công để khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động quản lý và sử dụng quỹ khuyến công theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giao Giám đốc Sở Công nghiệp phối hợp với các Sở, ngành liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. Quy chế này có hiệu lực thi hành trùng với thời điểm có hiệu lực thi hành của Quyết định ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc các đơn vị liên quan cần phản ánh về Sở Công nghiệp để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.