Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự a...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5, Chương II (trách nhiệm của Thủ trưởng Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh và các ngành trong công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông), bản Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và trưởng thôn, bản, tổ trưởng dân phố trong tỉnh về công tác đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5, Chương II (trách nhiệm của Thủ trưởng Sở Giao thông Vận tải, Công an tỉnh và các ngành trong công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông), bản Quy định trách nhiệ...
  • Sửa đổi Điều 4 như sau:
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, kiểm định chất lượng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường thủy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông, bà Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban an toàn giao thông tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp và trưởng thôn, bản, Tổ trưởng tổ dân phố trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các ông, bà Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban an toàn giao thông tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp và trưởng thôn, bản, Tổ trư...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định chung 1. Quỹ khuyến công là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành để tạo điều kiện hỗ trợ và khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đầu tư phát triển sản xuất, phát triển sản phẩm mới, mở rộng quy mô sản xuất theo chương trình khuyến công của tỉnh. 2. Quỹ khuyến công được hì...
Điều 2. Điều 2. Quỹ khuyến công chịu sự kiểm tra, giám sát thường xuyên và định kỳ của Sở Công nghiệp, Sở Tài chính và các cơ quan chức năng có liên quan về việc quản lý, sử dụng theo đúng chế độ quy định hiện hành của Nhà nước, đúng mục đích và có hiệu quả.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nguyên liệu tại chỗ là nguyên, vật liệu chính trong phạm vi địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Sản phẩm mới là sản phẩm chưa sản xuất tại huyện, thị xã nơi dự kiến đầu tư. 3. Sử dụng nguyên liệu trong nước là sử dụng nguyên, vật liệu chính trong nước từ 70% tr...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỖ TRỢ
Điều 4. Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã trong tỉnh (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo...
Điều 5. Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: 1. Chế biến nông - lâm - thủy hải sản; 2. Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đan đát, gốm sứ; 3. Dệt may - da giày; 4. Điện tử gia dụng; 5. Sản phẩm gia dụng; 6....