Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về bảo vệ môi trường
  • trong công nghiệp chế biến thủy sản
  • trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến Đường tỉnh, đường Đô thị, đường Vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2008 như sau: 1. Các tuyến Đường tỉnh gồm: 23 tuyến; chiều dài: 345,672 km. a. Đường loại 3: 8,50 km. b. Đường loại 4: 236,37 km. c. Đường loại 5: 100,80 k...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến Đường tỉnh, đường Đô thị, đường Vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2008 như sau:
  • 1. Các tuyến Đường tỉnh gồm: 23 tuyến; chiều dài: 345,672 km.
  • a. Đường loại 3: 8,50 km.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính thông báo, hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Giám đốc các Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao Giám đốc các Sở Thủy sản - Nông lâm, Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính thông báo, hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND ngày 20/4/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Đi ề u 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY CHẾ V ề việc bảo vệ môi trường...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đi ề u 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Nguyễn Bá Thanh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND ngày 20/4/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Right: Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .

Open section

Điều 4

Điều 4 : Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là cơ sở) theo phương thức công nghiệp được xây dựng và hoạt động trên dịa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ sở chế biến thủy sản (dưới đây gọi tắt là cơ sở) theo phương thức công nghiệp được xây dựng và hoạt động trên dịa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động có liên quan đến bảo vệ môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2 : Cơ quan có thẩm quyền trực tiếp quản lý về hoạt động môi trường trong công nghiệp chế biến thủy sản nêu trong Quy chế này được UBND thành phố Đà Nẵng phân công cụ thể như sau : 1. Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi...
Điều 3 Điều 3 : Trong Quy chế này, các cụm từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Cơ sở chế biến thủy sản bao gồm tất cả các cơ sở tiến hành các hoạt động xử lý, chế biến các sản phẩm với thành phần chính có nguồn gốc là nguyên liệu thủy sản; 2. Xử lý bao gồm các hoạt động rửa, phân loại, sử dụng nước đá hoặc các chất khác để làm sạch và bảo...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CÔNG NGHIỆP CH Ế BI Ế N THỦY S Ả N
Điều 5 Điều 5 : Các yêu cầu v ề quy hoạch và công nghệ. 1.Các cơ sở trước khi xây dựng mới cần phải : a. Thực hiện việc quy hoạch phù hợp với quy hoạch phát triển thủy sản của UBND thành phố ban hành, bố trí mặt bằng nhà xưởng, thiết bị nhằm đảm bảo không làm ảnh hưởng xấu đến môi trường khu vực xung quanh, đồng thời tránh những ảnh hướng xấu...
Điều 6 Điều 6 : Đánh giá tác động môi trường 1. Cơ sở đang hoạt động hoặc dự án xây dựng mới phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo các nội dung sau đây : a. Đánh giá hiện trạng môi trường tại địa bàn hoạt động; b. Đánh giá tác động đến môi trường do hoạt động của dự án hoặc của cơ sở; c. Kiến nghị các biện pháp xử lý, giám sát môi...
Điều 7 Điều 7 : Quản lý chất thải Trong quá trình hoạt động, cơ sở phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Không thải ra môi trường xung quanh các chất thải có chứa các chất độc hại vượt quá mức quy định tại các Tiêu chuẩn Việt Nam bắt buộc áp dụng : a. Phải thu gom, chứa đựng các chất thải rắn sản xuất, chất thải rắn sinh hoạt trong dụng cụ chứ...