Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006
2405/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
35/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau: - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng) - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau:
- - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng)
- - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Các đơn vị cung ứng hàng chính sách thực hiện thu mua nông sản với giá mua hợp lý tùy vào thời điểm biến động giá mua ở thị trường không thấp hơn giá mua tối thiểu được quy định tại Điều 1 Quyết định này nhưng phải đảm bảo nguyên tắc giá mua tối thiểu bằng giá sản phẩm được tiêu thụ tại Thành phố, Thị xã. Tỉnh lỵ trừ đi chi phí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các đơn vị cung ứng hàng chính sách thực hiện thu mua nông sản với giá mua hợp lý tùy vào thời điểm biến động giá mua ở thị trường không thấp hơn giá mua tối thiểu được quy định tại Điều 1 Quyết đị...
- Tỉnh lỵ trừ đi chi phí lưu thông hợp lý (Chi phí lưu thông hợp lý không bao gồm chi phí vận chuyển, vì khoản này đã được hỗ trợ).
- Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Ban Dân tộc thường xuyên kiểm tra, giám sát, nắm chắc diễn biến giá thu mua nông sản trên thị trường, có giải pháp để quản lý giá mua hàng nông sản được trợ giá,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Th...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Thương mại, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện A Lưới, huyện Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiền thuê rừng, đơn giá cho thuê rừng và thời gian ổn định tiền thuê rừng 1. Tiền thuê rừng: tiền thuê rừng là số tiền mà chủ rừng phải trả để được sử dụng rừng vào mục đích kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, khoanh nuôi tái sinh làm giàu rừng, phát triển rừng, sản xuất nông lâm kết hợp theo quy chế quản lý và sử dụng rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiền thuê rừng, đơn giá cho thuê rừng và thời gian ổn định tiền thuê rừng
- Tiền thuê rừng:
- tiền thuê rừng là số tiền mà chủ rừng phải trả để được sử dụng rừng vào mục đích kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, khoanh nuôi tái sinh làm giàu rừng, phát triển rừng, sản xuất nông lâm kết...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở:
- Tài chính, Thương mại, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện A Lưới, huyện Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
Unmatched right-side sections