Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau: - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng) - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau:
  • - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng)
  • - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đơn vị cung ứng hàng chính sách thực hiện thu mua nông sản với giá mua hợp lý tùy vào thời điểm biến động giá mua ở thị trường không thấp hơn giá mua tối thiểu được quy định tại Điều 1 Quyết định này nhưng phải đảm bảo nguyên tắc giá mua tối thiểu bằng giá sản phẩm được tiêu thụ tại Thành phố, Thị xã. Tỉnh lỵ trừ đi chi phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đơn vị cung ứng hàng chính sách thực hiện thu mua nông sản với giá mua hợp lý tùy vào thời điểm biến động giá mua ở thị trường không thấp hơn giá mua tối thiểu được quy định tại Điều 1 Quyết đị...
  • Tỉnh lỵ trừ đi chi phí lưu thông hợp lý (Chi phí lưu thông hợp lý không bao gồm chi phí vận chuyển, vì khoản này đã được hỗ trợ).
  • Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Ban Dân tộc thường xuyên kiểm tra, giám sát, nắm chắc diễn biến giá thu mua nông sản trên thị trường, có giải pháp để quản lý giá mua hàng nông sản được trợ giá,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đối với các trường hợp sau: 1. Nhà nước cho thuê rừng. 2. Nhà nước cho chuyển từ hình thức giao rừng có thu tiền sử dụng rừng hoặc giao rừng không thu tiền sử dụng rừng sang cho thuê rừng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Thương mại, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện A Lưới, huyện Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở:
  • Tài chính, Thương mại, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện A Lưới, huyện Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đối với các trường hợp sau:
  • 1. Nhà nước cho thuê rừng.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng có thu tiền thuê rừng; các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan đến việc cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Rừng được Nhà nước cho thuê gồm các loại rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất theo quy định tại khoản 5 Điều 43, khoản 3 Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện việc cho thuê rừng 1. Việc cho thuê rừng phải thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng; trường hợp khu rừng chỉ có một tổ chức hoặc chỉ có một cá nhân đề nghị thuê rừng thì không phải tổ chức đấu giá theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiền thuê rừng, đơn giá cho thuê rừng và thời gian ổn định tiền thuê rừng 1. Tiền thuê rừng: tiền thuê rừng là số tiền mà chủ rừng phải trả để được sử dụng rừng vào mục đích kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, khoanh nuôi tái sinh làm giàu rừng, phát triển rừng, sản xuất nông lâm kết hợp theo quy chế quản lý và sử dụng rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc và phương pháp xác định giá cho thuê rừng 1. Giá cho thuê rừng các loại rừng do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê. 2. Đơn giá cho thuê rừng tương ứng với 2% giá rừng là mức thu tối thiểu để áp dụng cho các khu rừng thuê với mục đích khoanh nuôi, bảo vệ phát triển rừng, sản xuất nông lâm kết hợp (hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cho thuê rừng và quyết định giá cho thuê rừng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đối với tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê rừng và miễn giảm tiền cho thuê rừng trong những trường hợp bất khả kháng. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quyết định đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện nghĩa vụ về tài chính của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp tiền thuê rừng vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo của cơ quan chức năng (ở tỉnh là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; ở huyện là Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế) v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì tổ chức hướng dẫn triển khai trình tự, thủ tục cho thuê rừng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Mục III Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 và Điều 3 Thông tư số 25/2011/TT-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo phòng chức năng, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo Quy định này v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp đảm bảo thực hiện việc cho thuê rừng gắn liền với cho thuê đất lâm nghiệp đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Những dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.