Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềmgiai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Phê duyệt nội dung Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ NỘI DUNG

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Nguyễn Văn Mễ
Rewritten clauses
  • Left: TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Right: trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ.

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG TRIỂN KHAI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP PHẦN MỀM GIAI ĐOẠN 2001-2005 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ. ( kèm theo Quyết định số/QĐ-UB, ngàytháng năm 2002 về việcphê duyệt Chương trình hành động triển khai phát triển Công nghệ Thông tin và xây dựng công nghiệp phần mềm giai đoạn 2001-2005 tỉnh Thừa Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm

Chương trình 1: Chương trình xây dựng và phát triển công nghiệp phần mềm a- Mục tiêu Đến cuối năm 2005 công nghiệp phần mềm trở thành một ngành kinh tế mới, có tốc độ tăng trưởng tối thiểu 20%/ năm, có tổng doanh số 10 triệu USD, có sản phẩm xuất khẩu. b- Nội dung b1. Công nghiệp phần mềm Thừa Thiên Huế sẽ sản xuất và cung ứng các sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM

Chương trình 2: Chương trình phát triển nguồn nhân lực CNTT và CNPM a- Mục tiêu : Đến cuối năm 2005 sẽ cung cấp cho thị trường nhân lực CNTT và CNPM 1000 chuyên viên lập trình chuyên nghiệp và 50% công chức của tỉnh được đào tạo về CNTT. b- Nội dung b1. Đối tượng đào tạo (đầu vào của đào tạo ) là : - Học sinh đã tốt nghiệp phổ thông tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quyết định này không điều chỉnh loại hình vận chuyển khách du lịch tham quan trên địa bàn Thừa Thiên Huế bằng hình thức vận chuyển như xe buýt, xe đưa đón cán bộ, nhân viên do doanh nghi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp xe buýt ). 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được pháp luật quy định quản lý nhà nước trong các lĩnh vực giao thông đường bộ. 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựng kết cấu hạ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm đừng đón, trả khách, theo biểu đồ chạy xe phù hợp quyết định phê duyệt mạng lưới tuyến của Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi là mạng...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
Điều 5. Điều 5. Hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải và được thể hiện trên nền GISHue để quản lý và thông tin cho hành khách đi xe buýt. Phải lắp đặt các...