Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc trợ giá giống lúa xác nhận vụ Đông Xuân 2007-2008
2609/QĐ-UBND
Right document
danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
60/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc trợ giá giống lúa xác nhận vụ Đông Xuân 2007-2008
Open sectionRight
Tiêu đề
danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- danh mục và mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc trợ giá giống lúa xác nhận vụ Đông Xuân 2007-2008
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống lúa xác nhận cho nông dân trong vụ Đông Xuân 2007-2008 trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Số lượng giống lúa xác nhận được trợ giá như sau: STT Đơn vị Số lượng (tấn) 1 Huyện Phong Điền 290 2 Huyện Quảng Điền 250 3 Huyện Hương Trà 120 4 Huyện Hương Thuỷ 170 5 Huyện Phú Vang 350 6 Huyện Phú Lộc 200 7...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu tối đa 26 loại phí thuộc 9 lĩnh vực và 9 loại lệ phí thuộc 3 lĩnh vực phát sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (kèm theo phụ lục I).
- Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống lúa xác nhận cho nông dân trong vụ Đông Xuân 2007-2008 trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Số lượng giống lúa xác nhận được trợ giá như sau:
- Số lượng (tấn)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT: 1. Hợp đồng với Doanh nghiệp có đủ năng lực, cung ứng giống lúa xác nhận có chất lượng cao, phù hợp với mùa vụ, điều kiện tự nhiên của địa phương để triển khai thực hiện. 2. Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính điều chỉnh chỉ tiêu giống lúa xác nhận được trợ giá nêu t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này phù hợp với điều kiện thực tế của từng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của Chính phủ, thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí, lệ phí ban hành quyết định cụ thể về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí...
- Trước khi ban hành quyết định, UBND tỉnh lấy ý kiến thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh, sau đó báo cáo HĐND tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT:
- 1. Hợp đồng với Doanh nghiệp có đủ năng lực, cung ứng giống lúa xác nhận có chất lượng cao, phù hợp với mùa vụ, điều kiện tự nhiên của địa phương để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính điều chỉnh chỉ tiêu giống lúa xác nhận được trợ giá nêu tại Điều 1 của Quyết định này giữa các huyện và thành phố Huế cho phù hợp với tình hình thực tế n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung các khoản thu về phí và lệ phí, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ,...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐVII ngày 17/01/2003 của HĐND tỉnh Bình Thuận và 19 văn bản của Thường trực HĐND tỉnh được ủy quyền của HĐND tỉnh ban hành từ tháng 4/2003 đến thán...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Phụ lục I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tăng cường đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- DANH MỤC, MỨC THU TỐI ĐA CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệ...