Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành Bảng giá đất các khu quy hoạch dân cư, các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới, bổ sung Điều 20 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giá đất để thăm dò, khai thác khoáng sản; khai thác nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất liền kề có mặt tiếp giáp lớn nhất đã có quy định giá để tính.

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay ban hành Bảng giá đất các khu quy hoạch dân cư, các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới, bổ sung Điều 20 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh v...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Giá đất để thăm dò, khai thác khoáng sản
  • khai thác nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất liền kề có mặt tiếp giáp lớn nhất...
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành Bảng giá đất các khu quy hoạch dân cư, các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới, bổ sung Điều 20 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh v...
Target excerpt

Điều 20. Giá đất để thăm dò, khai thác khoáng sản; khai thác nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất li...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004. - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia 3 khu vực thuộc địa giới hành chính trong từng đô thị và căn cứ Khoản 2, Khoản 3 Điều 16 Quyết định số 43...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh . Quyết định này quy định giá các loại đất cụ thể theo phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất ban hành tại Nghị định số 188/2004 /NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ nhằm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về giá đất tại địa phương .

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004.
  • - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia 3 khu vực thuộc địa giới hành chính trong từng đô thị và căn cứ Khoản 2, Khoản 3 Điều 16 Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/1...
  • Riêng các khu quy hoạch dân cư và khu quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp và khu du lịch nằm gần vùng có giá đất cao hơn thì được tính theo...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh .
  • Quyết định này quy định giá các loại đất cụ thể theo phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất ban hành tại Nghị định số 188/2004 /NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ nhằm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004.
  • - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia 3 khu vực thuộc địa giới hành chính trong từng đô thị và căn cứ Khoản 2, Khoản 3 Điều 16 Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/1...
  • Riêng các khu quy hoạch dân cư và khu quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp và khu du lịch nằm gần vùng có giá đất cao hơn thì được tính theo...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh . Quyết định này quy định giá các loại đất cụ thể theo phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất ban hành tại Nghị định số 188/2004 /NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất làm nhà ở từ trước ngày có hiệu lực của Quyết định này mà chưa nộp tiền sử dụng đất đều được áp dụng theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2.Ph Điều 2.Phạm vi áp dụng . Giá các loại đất được quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền...
Điều 3 Điều 3 . Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Quyết định này bao gồm : 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức sự nghiệp công, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, hộ gia đì...
Điều 4.Ph Điều 4.Phân loại đất để định giá các loại đất. Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau: 1- Nhóm giá đất nông nghiệp (đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị ) bao gồm các loại đất : a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực kh...
Điều 5.Nguy Điều 5.Nguyên tắc phân vùng đất, phân hạng đất nông nghiệp ở nông thôn và phân loại đô thị, phân loại đường phố, phân vị trí đất trong đô thị để định giá đất. 1. Phân vùng đất ở nông thôn để định giá đất . Đất nông thôn được chia thành 3 vùng sau đây : a) Đồng bằng là những vùng đất tương đối rộng, có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước b...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nhà nước về giá các loại đất. 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh kiểm soát và quy định được công bố công khai áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh vào ngày 01 tháng 01 hàng năm để sử dụng làm căn cứ xác định các quan hệ tài chính, nghĩa vụ tài chính giữa người sử dụng đất với Nhà nước. Uỷ ban nhân dân tỉnh không thực hiện...
Điều 7. Điều 7.Điều chỉnh giá các loại đất . Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau : 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường toàn tỉnh có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, gây nên chênh lệch giá lớn giảm từ 10% trở lên hoặc tăng từ 20% trở lên so với giá đất đã quy...