Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 36
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh . Quyết định này quy định giá các loại đất cụ thể theo phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất ban hành tại Nghị định số 188/2004 /NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ nhằm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về giá đất tại địa phương .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.Ph

Điều 2.Phạm vi áp dụng . Giá các loại đất được quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Quyết định này bao gồm : 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức sự nghiệp công, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, hộ gia đì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.Ph

Điều 4.Phân loại đất để định giá các loại đất. Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau: 1- Nhóm giá đất nông nghiệp (đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị ) bao gồm các loại đất : a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.Nguy

Điều 5.Nguyên tắc phân vùng đất, phân hạng đất nông nghiệp ở nông thôn và phân loại đô thị, phân loại đường phố, phân vị trí đất trong đô thị để định giá đất. 1. Phân vùng đất ở nông thôn để định giá đất . Đất nông thôn được chia thành 3 vùng sau đây : a) Đồng bằng là những vùng đất tương đối rộng, có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nhà nước về giá các loại đất. 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh kiểm soát và quy định được công bố công khai áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh vào ngày 01 tháng 01 hàng năm để sử dụng làm căn cứ xác định các quan hệ tài chính, nghĩa vụ tài chính giữa người sử dụng đất với Nhà nước. Uỷ ban nhân dân tỉnh không thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7.Điều chỉnh giá các loại đất . Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau : 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường toàn tỉnh có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, gây nên chênh lệch giá lớn giảm từ 10% trở lên hoặc tăng từ 20% trở lên so với giá đất đã quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ ĐẤT CÁC LOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.Gi

Điều 8.Giá các loại đất nông nghiệp. 1. Đất trồng cây hàng năm : Gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác, giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba vùng : đồng bằng, trung du, miền núi: Đơn vị tính: đồng/m 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét bao gồm đất có vị trí: + Vị trí 1 : Là vị trí có một mặt tiếp giáp với đô thị, trung tâm huyện lỵ, ven...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵbao gồm đất có vị trí : + Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường phố trong đô thị rất thuận tiện về giao thông, cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm với khoảng cách xác định từ 25 mét trở xuống. + Vị trí 2 :...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giácác loại đất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trạm nghiên cứu thí nghiệm nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.Gi

Điều 12.Giá đất ở tại nông thôn . Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư nông thôn, giá đất được xác định theo khu vực dân cư gắn với vị trí của đất và chia theo ba loại xã : đồng bằng, trung du, miề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giá đất ở nông thôn nằm ở khu vực đất giáp ranh đô thị không thuộc quy định tại Điều 14, Điều 15 Quyết định này. Đất ở nông thôn nằm giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính của Đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, du lịch, công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét, gắn với vị trí đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn với vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau : + Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.Gi

Điều 15.Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên và các trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại, gắn với vị trí đất (bao gồm đất ven ngã ba ngã tư... trục đường giao thông chính, bến phà, bến cảng, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.Ph

Điều 16.Phân loại đường phố, phân loại vị trí đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư đô thị nằm trong địa giới hành chính của thành phố Huế, thị trấn hoặc trung tâm huyện lỵ, giá đất được xác định theo loại đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần kéo thêm 20mét

Phần kéo thêm 20mét Vị trí 3 Xác định tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3của thửa đất Kéo dài phần thửa đất còn lại b) Các thửa đất mang tên đường phố nào thì việc xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất .Trường hợp lô đất được mang tên một đường phố nhưng có vị trí đất vừa là mặt tiền của một đường phố khác, có điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.Gi

Điều 17.Giá đất ở thuộc thành phố Huế. Giá đất được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau. a) Giá đất xác định cho các loại đường phố : Đơn vị tính: Đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƯỜ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện lỵ. Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau. 1. Giá đất ở thuộc thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. a) Giá đất xác định cho các trục đường chính trong thị trấn: Đơn vị tính:Đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đất làm mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất để xây dựng cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp; làm mặt bằng chế biến khoáng sản; làm mặt bằng sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm; xây dựng cơ sở kinh doanh thương mại, dịch vụ và các công trình khác phục vụ cho sản xuất, kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giá đất để thăm dò, khai thác khoáng sản; khai thác nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất liền kề có mặt tiếp giáp lớn nhất đã có quy định giá để tính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng giá đất ở. - Việc xác định giá đất ở để tính giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác (gồm đất có công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC KHU QUY HOẠCH CỤM DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau: 1. Thành phố Huế Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vỉa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ I K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính tỉnh chịu trách nhiệm : a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan Tài chính, cơ quan quản lý đất đai cấp huyện điều tra, khảo sát và thu thập giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại các địa phương làm cơ sở xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý gây khó khăn và làm sai lệch hồ sơ về đất để xác định sai vị trí đất gây thất thu cho ngân sách Nhà nước nhằm chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất và các khoản thu về đất thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại cho Nhà nước toàn bộ số tiền thiệt hại đã g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 26.

Điều 26. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01năm 2006 và thay thế Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định về giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế, Quyết định số 1517/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 và Quyết định số 3067/2005/QĐ-UB ngày 29/8/2005 của Ủy ban nhân dân...

Open section

Tiêu đề

Quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01năm 2006 và thay thế Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định về giá các loại đất thuộc tỉ...
Added / right-side focus
  • Quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01năm 2006 và thay thế Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định về giá các loại đất thuộc tỉ...
Target excerpt

Quy định giá đất tại các khu quy hoạch dân cư và các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch ủy ban nhân dân các phường, xã, trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. - Nay ban hành Bảng giá đất các khu quy hoạch dân cư, các dự án quy hoạch phát triển đô thị mới, bổ sung Điều 20 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế như phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều 2. - Giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định số 4389/2004/QĐ-UB ngày 24/12/2004. - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia 3 khu vực thuộc địa giới hành chính trong từng đô thị và căn cứ Khoản 2, Khoản 3 Điều 16 Quyết định số 43...
Điều 3. Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất làm nhà ở từ trước ngày có hiệu lực của Quyết định này mà chưa nộp tiền sử dụng đất đều được áp dụng theo Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. - Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành quyết định...