Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế
871/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
35/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa...
- Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNgh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chitiết th...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành. 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyế...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
- 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
- 3.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, nếu đáp ứngthêm điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, mà nhà đầu tư có hồ sơđăng ký điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Du lịch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Giám đốc Kho bạc Tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hoá
- Thông tin, Du lịch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Các từ ngữ dưới đây tại Quy định này được hiểu như sau: 1. Di sản văn hoá Huế: Bao gồm những di sản vật thể và phi vật thể đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới. 2. Hỗ trợ: Là khoản kinh phí của Ngân sách Nhà nước cấp phát (không thu hồi). 3. Hỗ trợ lãi suất: Là khoản kinh phí của ngân sách Nhà nước cấp hỗ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 1. Các từ ngữ dưới đây tại Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Di sản văn hoá Huế: Bao gồm những di sản vật thể và phi vật thể đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới.
- 2. Hỗ trợ: Là khoản kinh phí của Ngân sách Nhà nước cấp phát (không thu hồi).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế: 1. Các nhà đầu tư trong và ngoài nước có tiềm lực về tài chính, có kinh nghiệm tổ chức, quản lý, bảo tồn, phát huy giá trị, khai thác có hiệu quả di sản văn hoá Huế. 2. Các cá nhân, tổ chức trong nước và cộng đồng người Việt nam...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
- Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế:
- 1. Các nhà đầu tư trong và ngoài nước có tiềm lực về tài chính, có kinh nghiệm tổ chức, quản lý, bảo tồn, phát huy giá trị, khai thác có hiệu quả di sản văn hoá Huế.
- Các cá nhân, tổ chức trong nước và cộng đồng người Việt nam định cư ở nước ngoài có khả năng giới thiệu các đối tác đầu tư cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế (ngoại trừ các...
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đầu tư. 3.1. Về xúc tiến đầu tư. 1. Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí để xúc tiến đầu tư di sản văn hoá Huế, bao gồm các hoạt động: - Tuyên truyền, quảng bá giới thiệu về di sản văn hóa Huế và môi trường đầu tư. - Tổ chức hội thảo, tham gia hội chợ, học tập kinh nghiệm,... theo tinh thần chỉ thị số 13/2005/CT-TTg...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản...
- (Ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày29/3/2002 của Chính phủ
- về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghịđịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ đầu tư.
- 3.1. Về xúc tiến đầu tư.
- 1. Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí để xúc tiến đầu tư di sản văn hoá Huế, bao gồm các hoạt động:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách ưu đãi đầu tư. 1. Các doanh nghiệp, tổ chức thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia làm chủ đầu tư các dự án bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế, kinh doanh dịch vụ văn hoá tại các cụm, điểm di tích; phát triển các làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ được hưởng chính sách ưu đãi về giá thuê đất, thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách đất đai. 1. Đơn giá thuê đất: Được áp dụng đơn giá thuê đất theo chính sách ưu đãi của Nhà nước và của Tỉnh đối với các dự án đầu tư trong lĩnh vực bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế. 2. Thời hạn thuê đất: Được áp dụng thời hạn thuê đất tối đa là 50 năm; tuỳ theo đặc điểm và tính chất của một số dự án, UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các căn cứ xét duyệt và hỗ trợ đầu tư. 1. Các dự án đầu tư do chủ đầu tư lập hoặc hợp đồng với các đơn vị có đủ tư cách pháp nhân lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo qui định nhà nước hiện hành; Nếu thuộc đối tượng áp dụng của Quyết định này thì được hỗ trợ đầu tư, ưu đãi đầu tư theo chính sách đầu tư bảo tồn và phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn tổ chức thực hiện. 1. Nguồn vốn trích thưởng cho các tổ chức, cá nhân đã tìm được đối tác đầu tư các dự án bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế được trích trong ngân sách của tỉnh thông qua 2 quỹ: - Quỹ đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế. - Quỹ hỗ trợ tôn vinh giá trị di sản văn hoá Huế. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý nhà nước. 1. UBND Tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính, Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế tham mưu giúp UBND Tỉnh thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện. 1. Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế: Chịu trách nhiệm quảng bá, giới thiệu, hướng dẫn triển khai chính sách khuyến khích đầu tư theo qui định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm thẩm định các dự án đầu tư, các đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích đầu tư theo qui định này trình UBND Tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.