Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa...
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNgh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chitiết th...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Một số chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành. 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyế...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
  • 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
  • 3.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, nếu đáp ứngthêm điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, mà nhà đầu tư có hồ sơđăng ký điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Du lịch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Giám đốc Kho bạc Tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hoá
  • Thông tin, Du lịch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Giám đốc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các từ ngữ dưới đây tại Quy định này được hiểu như sau: 1. Di sản văn hoá Huế: Bao gồm những di sản vật thể và phi vật thể đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới. 2. Hỗ trợ: Là khoản kinh phí của Ngân sách Nhà nước cấp phát (không thu hồi). 3. Hỗ trợ lãi suất: Là khoản kinh phí của ngân sách Nhà nước cấp hỗ...

Open section

Điều 4

Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Các từ ngữ dưới đây tại Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Di sản văn hoá Huế: Bao gồm những di sản vật thể và phi vật thể đã được tổ chức UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới.
  • 2. Hỗ trợ: Là khoản kinh phí của Ngân sách Nhà nước cấp phát (không thu hồi).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế: 1. Các nhà đầu tư trong và ngoài nước có tiềm lực về tài chính, có kinh nghiệm tổ chức, quản lý, bảo tồn, phát huy giá trị, khai thác có hiệu quả di sản văn hoá Huế. 2. Các cá nhân, tổ chức trong nước và cộng đồng người Việt nam...

Open section

Điều 5

Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế:
  • 1. Các nhà đầu tư trong và ngoài nước có tiềm lực về tài chính, có kinh nghiệm tổ chức, quản lý, bảo tồn, phát huy giá trị, khai thác có hiệu quả di sản văn hoá Huế.
  • Các cá nhân, tổ chức trong nước và cộng đồng người Việt nam định cư ở nước ngoài có khả năng giới thiệu các đối tác đầu tư cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế (ngoại trừ các...
left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ đầu tư. 3.1. Về xúc tiến đầu tư. 1. Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí để xúc tiến đầu tư di sản văn hoá Huế, bao gồm các hoạt động: - Tuyên truyền, quảng bá giới thiệu về di sản văn hóa Huế và môi trường đầu tư. - Tổ chức hội thảo, tham gia hội chợ, học tập kinh nghiệm,... theo tinh thần chỉ thị số 13/2005/CT-TTg...

Open section

Điều 6

Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản...
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày29/3/2002 của Chính phủ
  • về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghịđịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách hỗ trợ đầu tư.
  • 3.1. Về xúc tiến đầu tư.
  • 1. Ngân sách Tỉnh hỗ trợ kinh phí để xúc tiến đầu tư di sản văn hoá Huế, bao gồm các hoạt động:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách ưu đãi đầu tư. 1. Các doanh nghiệp, tổ chức thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia làm chủ đầu tư các dự án bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế, kinh doanh dịch vụ văn hoá tại các cụm, điểm di tích; phát triển các làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ được hưởng chính sách ưu đãi về giá thuê đất, thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách đất đai. 1. Đơn giá thuê đất: Được áp dụng đơn giá thuê đất theo chính sách ưu đãi của Nhà nước và của Tỉnh đối với các dự án đầu tư trong lĩnh vực bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế. 2. Thời hạn thuê đất: Được áp dụng thời hạn thuê đất tối đa là 50 năm; tuỳ theo đặc điểm và tính chất của một số dự án, UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các căn cứ xét duyệt và hỗ trợ đầu tư. 1. Các dự án đầu tư do chủ đầu tư lập hoặc hợp đồng với các đơn vị có đủ tư cách pháp nhân lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo qui định nhà nước hiện hành; Nếu thuộc đối tượng áp dụng của Quyết định này thì được hỗ trợ đầu tư, ưu đãi đầu tư theo chính sách đầu tư bảo tồn và phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn tổ chức thực hiện. 1. Nguồn vốn trích thưởng cho các tổ chức, cá nhân đã tìm được đối tác đầu tư các dự án bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế được trích trong ngân sách của tỉnh thông qua 2 quỹ: - Quỹ đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế. - Quỹ hỗ trợ tôn vinh giá trị di sản văn hoá Huế. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý nhà nước. 1. UBND Tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá Huế. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính, Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế tham mưu giúp UBND Tỉnh thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư bảo tồn và phát huy giá trị di sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện. 1. Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế: Chịu trách nhiệm quảng bá, giới thiệu, hướng dẫn triển khai chính sách khuyến khích đầu tư theo qui định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm thẩm định các dự án đầu tư, các đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích đầu tư theo qui định này trình UBND Tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.