Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; HĐND xã, phường (cấp xã) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Đối tượng áp dụng a) Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; HĐND xã, phường (cấp xã) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Quyết định này thay thế Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu Quốc gia. - Các nội dung về quản lý chương t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo thống nhất chế độ, định mức, đối tượng chi trên cơ sở quy định tại Nghị quyết này và các quy định khác của cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • Việc thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo thống nhất chế độ, đ...
  • 2. Việc chi phục vụ đoàn công tác
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • - Quyết định này thay thế Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc chương trình mục tiêu...
  • - Các nội dung về quản lý chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu Quốc gia tại Quy định về phân cấp quản lý trong lĩnh vực tài chính và giá ban hành kèm theo Quyết định số 4303/2004/QĐ-UB ng...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện; Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY ĐỊNH Phân công, p...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chi hoạt động kỳ họp HĐND và các hoạt động chuyên môn khác 1. Chi thẩm tra báo cáo, đề án và dự thảo Nghị quyết Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã a) Chi soạn thảo, xây dựng báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND - Cơ quan chủ trì Đồng/báo cáo 3.000.000 1.800.000 - Cơ quan phối hợp thẩm tra Đồng/báo cáo 1.500.000 900.000 b) Chi m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chi hoạt động kỳ họp HĐND và các hoạt động chuyên môn khác
  • 1. Chi thẩm tra báo cáo, đề án và dự thảo Nghị quyết
  • a) Chi soạn thảo, xây dựng báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện
  • Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu (nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự nghiệp).

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các chế độ chính sách chi cho công tác xã hội Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14; gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai; hộ nghèo, cận n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các chế độ chính sách chi cho công tác xã hội
  • 1. Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14
  • gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu (nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các dự án thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 1. Chương trình mục tiêu Quốc gia: gồm...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chi hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND , các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và Đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi xây dựng kế hoạch, đề cương a) Chi xây dựng kế hoạch và đề cương giám sát Đồng/văn bản 1.000.000 600.000 b) Chi xây dựng kế hoạch, đề cương khảo sát Đồng/văn bản 1.000.000 600.000...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chi hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND , các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và Đại biểu HĐND
  • 1. Chi xây dựng kế hoạch, đề cương
  • a) Chi xây dựng kế hoạch và đề cương giám sát
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các dự án thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương...
  • 1. Chương trình mục tiêu Quốc gia: gồm các chương trình, dự án sau:
Rewritten clauses
  • Left: đ) Chương trình Văn hóa. Right: Đồng/văn bản
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý ngân sách Ủy ban Nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu; không phân cấp quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu cho Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện (gọi tắt l...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Chi hoạt động chất vấn, giải trình tại phiên họp của Thường trực HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi xây dựng văn bản phục vụ phiên giải trình, chất vấn - Chi xây dựng kế hoạch phiên giải trình, chất vấn Đồng/văn bản 500.000 300.000 - Chi xây dựng báo cáo tổng hợp, kết luận của phiên chất vấn, giải trình Đồng/văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Chi hoạt động chất vấn, giải trình tại phiên họp của Thường trực HĐND
  • 1. Chi xây dựng văn bản phục vụ phiên giải trình, chất vấn
  • - Chi xây dựng kế hoạch phiên giải trình, chất vấn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý ngân sách
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
  • không phân cấp quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu cho Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện (gọi tắt là Ủy ban Nhân dân cấp h...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công tác quy hoạch Đối với các chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình, Ủy ban Nhân dân cấp xã tổ chức lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình từ thôn, bản theo Pháp lệnh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác. ( Trong trường hợp, có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND
  • 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác.
  • ( Trong trường hợp, có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhất ).
Removed / left-side focus
  • Đối với các chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình, Ủy ban Nhân dân...
  • trình Hội đồng Nhân dân xã thông qua. Ủy ban Nhân dân xã trình Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố tổ chức thẩm định và phê duyệt quy hoạch. Trước khi Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phải c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Công tác quy hoạch Right: Đồng/tổ/kỳ họp
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng kế hoạch vốn chương trình, dự án 1. Hướng dẫn nội dung đầu tư và xây dựng kế hoạch: cơ quan quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các nội dung đầu tư chương trình, dự án và mức hỗ trợ theo quy định của Nhà nước và phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phươn...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Chi hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương do Thường trực HĐND, các Ban HĐND tổ chức Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Chi tổ chức họp - Chi cho người chủ trì Đồng/người/buổi 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương do Thường...
  • 1. Chi tổ chức họp
  • - Chi cho người chủ trì
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng kế hoạch vốn chương trình, dự án
  • Hướng dẫn nội dung đầu tư và xây dựng kế hoạch:
  • cơ quan quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các nội dung đầu tư chương trình, dự án và mức hỗ trợ theo quy định của Nhà nước và phù hợp...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý đầu tư xây dựng công trình 1. Chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257: Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện tổ chức thẩm định và quyết định đầu tư các dự án theo quy định của Nhà nước và quy định của từng chương trình, dự án. Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện quản...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Hoạt động phí, c ác chế độ hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Hoạt động phí đại biểu Hội đồng nhân dân Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội 2. Đại biểu HĐND giữ chức vụ kiêm nhiệm được hỗ trợ hàng tháng (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Hoạt động phí, c ác chế độ hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND
  • 1. Hoạt động phí đại biểu Hội đồng nhân dân
  • Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257:
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện tổ chức thẩm định và quyết định đầu tư các dự án theo quy định của Nhà nước và quy định của từng chương trình, dự án.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý các hoạt động không xây dựng Theo quy định cụ thể của từng chương trình, dự án và quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các chế độ hỗ trợ công chức, người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh 1. Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh được hưởng hỗ trợ hàng tháng bằng một lần mức lương cơ sở. 2. Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các chế độ hỗ trợ công chức, người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh
  • 1. Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh được hưởng hỗ trợ hàng tháng bằng một lần mức lương cơ sở.
  • Công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND tỉnh được hỗ trợ tiền may trang phục theo nhiệm kỳ, mức hỗ trợ bằng 50% số tiền quy định đố...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý các hoạt động không xây dựng
  • Theo quy định cụ thể của từng chương trình, dự án và quy định của pháp luật có liên quan.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đã triển khai thực hiện đầu tư và đã chuyển vốn về ngân sách huyện quản lý trước ngày 01 tháng 01 năm 2008: tiếp tục giao Ủy ban Nhân dân huyện quản lý theo cơ chế quản lý ngân sách huyện. 2. Các dự án còn lại: a) Các dự án thuộc chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257: Ủy ban Nhân dân huy...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Hoạt động phí, c ác chế độ hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã 1. Hoạt động phí đại biểu Hội đồng nhân dân Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội 2. Đại biểu HĐND giữ chức vụ kiêm nhiệm được hỗ trợ hàng tháng (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Hoạt động phí, c ác chế độ hỗ trợ và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND
  • 1. Hoạt động phí đại biểu Hội đồng nhân dân
  • Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Các dự án đã triển khai thực hiện đầu tư và đã chuyển vốn về ngân sách huyện quản lý trước ngày 01 tháng 01 năm 2008: tiếp tục giao Ủy ban Nhân dân huyện quản lý theo cơ chế quản lý ngân sách hu...
  • 2. Các dự án còn lại:
left-only unmatched

Chương trình mục tiêu Quốc gia

Chương trình mục tiêu Quốc gia 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Giảm nghèo

Chương trình Giảm nghèo Sở Lao động Thương binh Xã hội Riêng dự án Khuyến nông - lâm - ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Giáo dục và Đào tạo

Chương trình Giáo dục và Đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em tỉnh 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Văn hóa

Chương trình Văn hóa Sở Văn hóa Thông tin 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phòng chống một số bệnh nguy hiểm và HIV/AIDS

Chương trình Phòng chống một số bệnh nguy hiểm và HIV/AIDS Sở Y tế 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phòng chống tội phạm

Chương trình Phòng chống tội phạm Công an tỉnh 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phòng chống ma túy

Chương trình Phòng chống ma túy Công an tỉnh 9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Vệ sinh an toàn thực phẩm

Chương trình Vệ sinh an toàn thực phẩm Sở Y tế 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Việc làm

Chương trình Việc làm Sở Lao động Thương binh Xã hội II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

Chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (gọi tắt là chương trình 134)

Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (gọi tắt là chương trình 134) Ban Dân tộc tỉnh 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là chương trình 135)

Chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là chương trình 135) Ban Dân tộc tỉnh Riêng dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc và miền núi Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 (gọi tắt là chương trình 193)

Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 (gọi tắt là chương trình 193) Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản

Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản Sở Thủy sản 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010

Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010 Sở Thủy sản 6 Dự án trồng mới 5 triệu hecta rừng Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Kiên cố hóa trường học, lớp học

Chương trình Kiên cố hóa trường học, lớp học Sở Giáo dục và Đào tạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ chế độ, định mức chi tiêu hiện hành của nhà nước và quy định về chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Nghị quyết này, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện để đảm bảo hoạt độ...
Điều 11. Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của HĐND tỉnh Hưng Yên quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016-2021; Nghị quyết...