Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu Right: Ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Quyết định này thay thế Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu Quốc gia. - Các nội dung về quản lý chương t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh. Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh.
  • Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • - Quyết định này thay thế Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc chương trình mục tiêu...
  • - Các nội dung về quản lý chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu Quốc gia tại Quy định về phân cấp quản lý trong lĩnh vực tài chính và giá ban hành kèm theo Quyết định số 4303/2004/QĐ-UB ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện; Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY ĐỊNH Phân công, p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN GI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện
  • Phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
  • Left: Nguyễn Ngọc Thiện Right: Nguyễn Xuân Lý
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 778 /2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2989/2006/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu (nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự nghiệp).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dự...
Removed / left-side focus
  • Văn bản này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu (nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các dự án thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 1. Chương trình mục tiêu Quốc gia: gồm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh. Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh.
  • Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các dự án thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương...
  • 1. Chương trình mục tiêu Quốc gia: gồm các chương trình, dự án sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý ngân sách Ủy ban Nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu; không phân cấp quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu cho Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện (gọi tắt l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý trong quy hoạch và đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư từ việc xác định chủ trương đầu tư, chủ đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, lựa chọn nhà thầu, thi công xây dựng đến khi ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý trong quy hoạch và đầu tư xây dựng
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư từ việc xác định chủ trương đầu tư, chủ đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư,...
  • Đối với dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì Nhà nước chỉ quản lý về...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý ngân sách
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
  • không phân cấp quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu cho Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện (gọi tắt là Ủy ban Nhân dân cấp h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công tác quy hoạch Đối với các chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình, Ủy ban Nhân dân cấp xã tổ chức lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình từ thôn, bản theo Pháp lệnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội (gồm qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ lực) 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt đề cương qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh; b) Trình HĐND tỉnh thông qua đề án qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, trình Bộ Kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội (gồm qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ lực)
  • a) Phê duyệt đề cương qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh;
  • b) Trình HĐND tỉnh thông qua đề án qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công tác quy hoạch
  • Đối với các chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình, Ủy ban Nhân dân...
  • trình Hội đồng Nhân dân xã thông qua. Ủy ban Nhân dân xã trình Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố tổ chức thẩm định và phê duyệt quy hoạch. Trước khi Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phải c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng kế hoạch vốn chương trình, dự án 1. Hướng dẫn nội dung đầu tư và xây dựng kế hoạch: cơ quan quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các nội dung đầu tư chương trình, dự án và mức hỗ trợ theo quy định của Nhà nước và phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phươn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. UBND tỉnh: a) Trình HĐND tỉnh thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh để trình Bộ Tài nguyên Môi trường thẩm định và trình Chính phủ xét duyệt; b) Phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất huyện, thành phố; c) Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dụng đất chi ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Trình HĐND tỉnh thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh để trình Bộ Tài nguyên Môi trường thẩm định và trình Chính phủ xét duyệt;
  • b) Phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất huyện, thành phố;
  • c) Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, xã, thị trấn thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị;
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn nội dung đầu tư và xây dựng kế hoạch:
  • cơ quan quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các nội dung đầu tư chương trình, dự án và mức hỗ trợ theo quy định của Nhà nước và phù hợp...
  • 2. Xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Xây dựng kế hoạch vốn chương trình, dự án Right: Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý đầu tư xây dựng công trình 1. Chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257: Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện tổ chức thẩm định và quyết định đầu tư các dự án theo quy định của Nhà nước và quy định của từng chương trình, dự án. Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện quản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch xây dựng vùng 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh (vùng cảnh quan, vùng bảo tồn di sản, cảnh quan thiên nhiên, vùng công nghiệp,...) sau khi được HĐND tỉnh quyết định; b) Phê duyệt nhiệm vụ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh (vùng cảnh quan, vùng bảo tồn di sản, cảnh quan th...
  • b) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc huyện, thành phố.
  • 2. Sở Xây dựng:
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257:
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện tổ chức thẩm định và quyết định đầu tư các dự án theo quy định của Nhà nước và quy định của từng chương trình, dự án.
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện quản lý và thực hiện các thủ tục còn lại của các dự án với thẩm quyền của người quyết định đầu tư (kể cả công tác quyết toán) theo đúng q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 6. Quy hoạch xây dựng vùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý các hoạt động không xây dựng Theo quy định cụ thể của từng chương trình, dự án và quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng 1. UBND tỉnh: a) Trình HĐND tỉnh thông qua nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 2 trở lên, trình Bộ Xây dựng thẩm định và Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Trình HĐND tỉnh thông qua nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 2 trở lên, trình Bộ Xây dựng thẩm định và Thủ tướng...
  • b) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đô thị loại 3 và các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 3 sau khi được HĐND tỉnh quyết định;
  • c) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đô thị loại 4, loại 5 và các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 4 và loại 5;
Removed / left-side focus
  • Theo quy định cụ thể của từng chương trình, dự án và quy định của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quản lý các hoạt động không xây dựng Right: Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đã triển khai thực hiện đầu tư và đã chuyển vốn về ngân sách huyện quản lý trước ngày 01 tháng 01 năm 2008: tiếp tục giao Ủy ban Nhân dân huyện quản lý theo cơ chế quản lý ngân sách huyện. 2. Các dự án còn lại: a) Các dự án thuộc chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257: Ủy ban Nhân dân huy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 các khu chức năng của thành phố Huế và các đô thị loại 3; b) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 đối với các khu vực có phạm vi lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính từ hai h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 các khu chức năng của thành phố Huế và các đô thị loại 3;
  • b) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 đối với các khu vực có phạm vi lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính từ hai huyện hoặc thành phố và 1 huyện...
  • các khu chức năng khác ngoài đô thị (khu du lịch, khu di sản, bảo tồn di tích, ...)
Removed / left-side focus
  • 1. Các dự án đã triển khai thực hiện đầu tư và đã chuyển vốn về ngân sách huyện quản lý trước ngày 01 tháng 01 năm 2008: tiếp tục giao Ủy ban Nhân dân huyện quản lý theo cơ chế quản lý ngân sách hu...
  • 2. Các dự án còn lại:
  • a) Các dự án thuộc chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257: Ủy ban Nhân dân huyện tiếp tục quản lý các dự án với thẩm quyền của người quyết định đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 8. Quy hoạch chi tiết
left-only unmatched

Chương trình mục tiêu Quốc gia

Chương trình mục tiêu Quốc gia 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Giảm nghèo

Chương trình Giảm nghèo Sở Lao động Thương binh Xã hội Riêng dự án Khuyến nông - lâm - ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Giáo dục và Đào tạo

Chương trình Giáo dục và Đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em tỉnh 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.62 rewritten

Chương trình Văn hóa

Chương trình Văn hóa Sở Văn hóa Thông tin 6

Open section

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ THANH TRA XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ THANH TRA XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • Chương trình Văn hóa
  • Sở Văn hóa Thông tin
left-only unmatched

Chương trình Phòng chống một số bệnh nguy hiểm và HIV/AIDS

Chương trình Phòng chống một số bệnh nguy hiểm và HIV/AIDS Sở Y tế 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phòng chống tội phạm

Chương trình Phòng chống tội phạm Công an tỉnh 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phòng chống ma túy

Chương trình Phòng chống ma túy Công an tỉnh 9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Vệ sinh an toàn thực phẩm

Chương trình Vệ sinh an toàn thực phẩm Sở Y tế 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Việc làm

Chương trình Việc làm Sở Lao động Thương binh Xã hội II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

Chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (gọi tắt là chương trình 134)

Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (gọi tắt là chương trình 134) Ban Dân tộc tỉnh 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là chương trình 135)

Chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là chương trình 135) Ban Dân tộc tỉnh Riêng dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc và miền núi Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 (gọi tắt là chương trình 193)

Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 (gọi tắt là chương trình 193) Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản

Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản Sở Thủy sản 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010

Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010 Sở Thủy sản 6 Dự án trồng mới 5 triệu hecta rừng Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình Kiên cố hóa trường học, lớp học

Chương trình Kiên cố hóa trường học, lớp học Sở Giáo dục và Đào tạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kể cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia); Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của chính phủ nước ngoài được thực hiện t...
Chương II Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH
Điều 9. Điều 9. Quy hoạch khác Đối với các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình như chương trình "Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (gọi tắt là chương trình 135)"; chương trình "Hỗ trợ đầu tư xây d...
Điều 10. Điều 10. Cung cấp thông tin; giới thiệu, thỏa thuận địa điểm xây dựng và cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch phát triển vùng liên huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các huyện và thành phố Huế. 2. Sở quản lý ngành: Cung...
Chương III Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN
Điều 11. Điều 11. Quy định chung về dự án 1. Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư phải báo cáo Bộ quản lý ngành để xem xét, bổ sung quy hoạch theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bổ sung quy hoạch trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Đối với dự án nhó...
Điều 12. Điều 12. Đánh giá chất lượng công trình hiện trạng 1. Dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước; dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng có liên quan đến công trình hiện trạng...