Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
778/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý
28/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý
- Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương qu...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Quyết định này thay thế Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu Quốc gia. - Các nội dung về quản lý chương t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các quy định khác về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước không nêu tại Quyết định này, được thực hiện theo các quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các quy định khác về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước không nêu tại Quyết...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- - Quyết định này thay thế Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý các dự án đầu tư xây dựng thuộc chương trình mục tiêu...
- - Các nội dung về quản lý chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu Quốc gia tại Quy định về phân cấp quản lý trong lĩnh vực tài chính và giá ban hành kèm theo Quyết định số 4303/2004/QĐ-UB ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện; Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY ĐỊNH Phân công, p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Hoàng Thương Lượng
- Quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án và các công ty nhà nướcthuộc địa phương quản lý
- Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Left: các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu (nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự nghiệp).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại là xe ô tô phục vụ công tác trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan hành chính, đơn vị s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại là xe ô tô phục vụ công tác trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội được Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp), Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của nh...
- Xe ô tô thuộc phạm vi điều chỉnh trong Quy chế này bao gồm xe từ 4 đến 16 chỗ ngồi, xe ô tô chuyên dùng (gọi chung là xe ô tô) được hình thành từ nguồn vốn Ngân sách, có nguồn gốc từ Ngân sách, ngu...
- Văn bản này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu (nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn vốn sự...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các dự án thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 1. Chương trình mục tiêu Quốc gia: gồm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác 1. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước căn cứ vào tiêu chuẩn định mức tại Quy chế này để bố trí xe ô tô phục vụ các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô. 2. Trường hợp một cán bộ giữ nhiều chức danh có tiêu chuẩn sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác
- 1. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước căn cứ vào tiêu chuẩn định mức tại Quy chế này để bố trí xe ô tô phục vụ các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô.
- Trường hợp một cán bộ giữ nhiều chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô thì được áp dụng tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô theo chức danh cao nhất.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình quản lý, thực hiện các dự án thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương...
- 1. Chương trình mục tiêu Quốc gia: gồm các chương trình, dự án sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý ngân sách Ủy ban Nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu; không phân cấp quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu cho Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện (gọi tắt l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với giá mua tối đa 700 triệu đồng/một xe 1. Bí thư Tỉnh uỷ; 2. Phó Bí thư Tỉnh uỷ; 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; 4. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; 5. Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với giá mua tối đa 700 triệu đồng/một xe
- 1. Bí thư Tỉnh uỷ;
- 2. Phó Bí thư Tỉnh uỷ;
- Điều 3. Quản lý ngân sách
- Ủy ban Nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
- không phân cấp quản lý ngân sách chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu cho Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện (gọi tắt là Ủy ban Nhân dân cấp h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Công tác quy hoạch Đối với các chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình, Ủy ban Nhân dân cấp xã tổ chức lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình từ thôn, bản theo Pháp lệnh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các chức danh được sử dụng xe ô tô phục vụ công tác (không bố trí xe ô tô đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc). 1. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách; Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ được bố trí xe ô tô theo yêu cầu công tác. 2. Cán bộ cấp Trưởng, P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các chức danh được sử dụng xe ô tô phục vụ công tác (không bố trí xe ô tô đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc).
- 1. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách; Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ được bố trí xe ô tô theo yêu cầu công tác.
- 2. Cán bộ cấp Trưởng, Phó các Sở, ban, ngành và tương đương ở cấp tỉnh
- Điều 4. Công tác quy hoạch
- Đối với các chương trình mục tiêu Quốc gia và các chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình, Ủy ban Nhân dân...
- trình Hội đồng Nhân dân xã thông qua. Ủy ban Nhân dân xã trình Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố tổ chức thẩm định và phê duyệt quy hoạch. Trước khi Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phải c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng kế hoạch vốn chương trình, dự án 1. Hướng dẫn nội dung đầu tư và xây dựng kế hoạch: cơ quan quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các nội dung đầu tư chương trình, dự án và mức hỗ trợ theo quy định của Nhà nước và phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phươn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trang bị, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại công ty nhà nước 1. Tuỳ theo nhu cầu phục vụ công tác và khả năng tài chính, công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý được trang bị xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh lãnh đạo và phục vụ công tác chung của đơn vị với giá mua tối đa 550 triệu đồng/xe. 2. Giám đốc, Phó Giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tuỳ theo nhu cầu phục vụ công tác và khả năng tài chính, công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý được trang bị xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh lãnh đạo và phục vụ công tác chung của đơ...
- Giám đốc, Phó Giám đốc các công ty nhà nước được sử dụng xe ô tô khi đi công tác theo quy định, không bố trí xe ô tô đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc.
- Việc sử dụng xe ô tô tại công ty nhà nước phải bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm, đáp ứng yêu cầu công tác của đơn vị.
- Hướng dẫn nội dung đầu tư và xây dựng kế hoạch:
- cơ quan quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các nội dung đầu tư chương trình, dự án và mức hỗ trợ theo quy định của Nhà nước và phù hợp...
- 2. Xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm:
- Left: Điều 5. Xây dựng kế hoạch vốn chương trình, dự án Right: Điều 5. Trang bị, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại công ty nhà nước
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý đầu tư xây dựng công trình 1. Chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257: Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện tổ chức thẩm định và quyết định đầu tư các dự án theo quy định của Nhà nước và quy định của từng chương trình, dự án. Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện quản...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trang bị xe ô tô phục vụ công tác tại các Ban Quản lý dự án Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng của nhà nước thuộc địa phương quản lý được sử dụng xe ô tô phục vụ nhu cầu hoạt động của dự án theo quy định sau: 1. Các chức danh lãnh đạo (không kể kiêm nhiệm) có hệ số phụ cấp lãnh đạo từ 0,7 đến dưới 1,25 được sử dụng xe ô tô hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trang bị xe ô tô phục vụ công tác tại các Ban Quản lý dự án
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng của nhà nước thuộc địa phương quản lý được sử dụng xe ô tô phục vụ nhu cầu hoạt động của dự án theo quy định sau:
- Các chức danh lãnh đạo (không kể kiêm nhiệm) có hệ số phụ cấp lãnh đạo từ 0,7 đến dưới 1,25 được sử dụng xe ô tô hiện có, thuê xe dịch vụ xe ô tô hoặc được khoán kinh phí khi tự túc phương tiện phụ...
- Điều 6. Quản lý đầu tư xây dựng công trình
- 1. Chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257:
- Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban Nhân dân các huyện tổ chức thẩm định và quyết định đầu tư các dự án theo quy định của Nhà nước và quy định của từng chương trình, dự án.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý các hoạt động không xây dựng Theo quy định cụ thể của từng chương trình, dự án và quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trang bị xe ô tô chuyên dùng 1. Xe ô tô chuyên dùng ban hành kèm theo Quy chế này bao gồm: a) Xe ô tô gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ như: Xe cứu thương, xe cứu hoả, xe chở tiền, xe chở phạm nhân, xe quét đường, xe phun nước, xe chở rác, xe ép rác, xe sửa chữa lưu động, xe tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trang bị xe ô tô chuyên dùng
- 1. Xe ô tô chuyên dùng ban hành kèm theo Quy chế này bao gồm:
- a) Xe ô tô gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ như:
- Điều 7. Quản lý các hoạt động không xây dựng
- Theo quy định cụ thể của từng chương trình, dự án và quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đã triển khai thực hiện đầu tư và đã chuyển vốn về ngân sách huyện quản lý trước ngày 01 tháng 01 năm 2008: tiếp tục giao Ủy ban Nhân dân huyện quản lý theo cơ chế quản lý ngân sách huyện. 2. Các dự án còn lại: a) Các dự án thuộc chương trình 134, chương trình 135 và dự án 257: Ủy ban Nhân dân huy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trang bị xe ô tô cho các đơn vị mới thành lập và thay thế xe ô tô phục vụ các chức danh 1. Trang bị xe ô tô cho các đơn vị mới thành lập a) Đối với các Ban quản lý dự án mới được thành lập sau ngày Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành (ngày 10 tháng 6 năm 2007) hoặc được thành lập trước ngày Quyết định số 59/2007/Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trang bị xe ô tô cho các đơn vị mới thành lập và thay thế xe ô tô phục vụ các chức danh
- 1. Trang bị xe ô tô cho các đơn vị mới thành lập
- a) Đối với các Ban quản lý dự án mới được thành lập sau ngày Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành (ngày 10 tháng 6 năm 2007) hoặc được thành lập trước ngày Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg...
- Điều 8. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Các dự án đã triển khai thực hiện đầu tư và đã chuyển vốn về ngân sách huyện quản lý trước ngày 01 tháng 01 năm 2008: tiếp tục giao Ủy ban Nhân dân huyện quản lý theo cơ chế quản lý ngân sách hu...
- 2. Các dự án còn lại:
Left
Chương trình mục tiêu Quốc gia
Chương trình mục tiêu Quốc gia 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Giảm nghèo
Chương trình Giảm nghèo Sở Lao động Thương binh Xã hội Riêng dự án Khuyến nông - lâm - ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Giáo dục và Đào tạo
Chương trình Giáo dục và Đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em tỉnh 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Văn hóa
Chương trình Văn hóa Sở Văn hóa Thông tin 6
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Chương trình Văn hóa
- Sở Văn hóa Thông tin
Left
Chương trình Phòng chống một số bệnh nguy hiểm và HIV/AIDS
Chương trình Phòng chống một số bệnh nguy hiểm và HIV/AIDS Sở Y tế 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Phòng chống tội phạm
Chương trình Phòng chống tội phạm Công an tỉnh 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Phòng chống ma túy
Chương trình Phòng chống ma túy Công an tỉnh 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình Vệ sinh an toàn thực phẩm Sở Y tế 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Việc làm
Chương trình Việc làm Sở Lao động Thương binh Xã hội II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu
Chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (gọi tắt là chương trình 134)
Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (gọi tắt là chương trình 134) Ban Dân tộc tỉnh 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là chương trình 135)
Chương trình Phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là chương trình 135) Ban Dân tộc tỉnh Riêng dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc và miền núi Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 (gọi tắt là chương trình 193)
Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 (gọi tắt là chương trình 193) Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản
Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản Sở Thủy sản 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010
Chương trình Phát triển giống thủy sản đến năm 2010 Sở Thủy sản 6 Dự án trồng mới 5 triệu hecta rừng Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình Kiên cố hóa trường học, lớp học
Chương trình Kiên cố hóa trường học, lớp học Sở Giáo dục và Đào tạo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections