Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004-2009
3a/2006/NQBT-HĐND
Right document
Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
72/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004-2009
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
- Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004-2009
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành và thông qua Qui định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2004 - 2009 do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp này (có qui định cụ thể kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Tán thành và thông qua Qui định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2004
- 2009 do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp này (có qui định cụ thể kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ, định mức chi tiêu tài chính qui định tại Nghị quyết này được cân đối vào dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ, định mức chi tiêu tài chính qui định tại Nghị quyết này được cân đối vào dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2006.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn
- Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2006.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phổ biến, giám sát và đôn đốc việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp bất thường lần thứ 3 thông qua. CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất 1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông: a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất
- 1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông:
- a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao...
- Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phổ biến, giám sát và đôn đốc việc thực hiện...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp bất thường lần thứ 3 thông qua.
- Nguyễn Văn Mễ
Unmatched right-side sections