Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc thực hiện mốt số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
87/2004/QĐ-UBT
Right document
Về Quy hoạch phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010 định hướng đến năm 2020
03/2004/QĐ-UB-MT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc thực hiện mốt số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Quy hoạch phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010 định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Quy hoạch phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010 định hướng đến năm 2020
- Ban hành Quy định về việc thực hiện mốt số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đâu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, định hướng đến năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đâu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, định hướng đến năm 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế các Quyết định số 57/2001/QĐ-UBT ngày 08/10/2001, Quyết định số 42/2002/QĐ-UBT ngày 07/08/2002, Quyết định số 1249/QĐ-UBT ngày 08/8/2002, Quyết định số 05/2003/QĐ-UBT ngày 24/01/2003, Quyết định số 03/2004/QĐ-UBT ngày 06/01/2004, Quyết định số 25/2004/QĐ-UBT...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Sở Thương mại & Du lịch chủ trì phối hợp với các ngành chức năng và Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh theo Quy hoạch và các quy định hiện hành của Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung các Quyết định trước đây tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Thương mại & Du lịch chủ trì phối hợp với các ngành chức năng và Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh theo Quy hoạch và c...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế các Quyết định số 57/2001/QĐ-UBT ngày 08/10/2001, Quyết định số 42/2002/QĐ-UBT ngày 07/08/2002, Quyết định số 1249/QĐ-UBT ngày...
- Đối với những trang trại Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã ra quyết định công nhận trước ngày 01/01/2005, còn trong thời hạn được hưởng ưu đãi, vẫn tiếp tục hưởng các chính sách ưu đãi của tỉn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, cơ quan ngang Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Hoàn Kim QUY ĐỊNH Về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thương mại & Du lịch; Kế hoạch & Đầu tư; Khoa học & Công nghệ; Tài nguyên & Môi trường; Xây dựng; Giao thông-Vận tải; Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố Lạng Sơn , Giám đốc Chi nhánh Xăng dầu Lạng Sơn chịu thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Thương mại & Du lịch
- Kế hoạch & Đầu tư
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, cơ quan ngang Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Quyết định này t...
- Trần Hoàn Kim
- Về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất (bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản) hoặc sản xuất nông nghiệp là chính, có kiêm nhiệm các hoạt động dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn, đạt các tiêu chí định lượng để xác định kinh tế trang trại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngoài các chính sách chung của Nhà nước (theo quy định của Trung ương) đối với kinh tế trang trại, các hộ đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quy định này khi đầu tư xây dựng trang trại trên địa bàn còn được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các điều kiện và chính sách ưu đãi 1. Đối với trang trại sản xuất giống thủy sản (cho đẻ tại chỗ). a) Trang trại sản xuất giống tôm sú: Trang trại sản xuất tôm sú giống mỗi năm đạt từ 10 triệu postlarvac trở lên được hỗ trợ 100% lãi suất đầu tư đối với khoản vay vốn tín dụng để đầu tư xây dựng cơ bản ban đầu trong 02 năm (định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí để thực hiện các chính sách ưu đãi của tỉnh nêu tại Điều 3. Quy định này sử dụng từ ngân sách tỉnh. 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập kế hoạch thực hiện chính sách ưu đãi của địa phương, gởi Sở Tài chính để tổng hợp chung hang năm; đồng thờ quản lý, sử dụng kinh phí được cấp đúng mục đích và theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục để xác định kinh tế trang trại. 1. Để được công nhận là kinh tế trang trại, chủ hộ phải có đơn xin công nhận kinh tế trang trại (theo mẫu do Phòng Nông nghiệp – Thủy sản hướng dẫn) kèm theo dự án phát triển sản xuất, kinh doanh cụ thể gởi cho Phòng Nông nghiệp – Thủy sản huyện, thị xã. 2. Thẩm định tiêu chí và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền, thời hạn công nhận kinh tế trang trại 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã xem xét quyết định công nhận kinh tế trang trại và các ưu đãi kèm theo. Nội dung công nhận kinh tế trang trại và các ưu đãi kèm theo phải có các nội dung cơ bản sau: - Tên chủ trang trại; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi tạm trú;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trên cơ sở áp dụng Quy chế hỗ trợ lãi suất sau đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 60/2004/QĐ-HĐQL ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Hội đồng Quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển, giao Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (điều kiện, nguyên tắc, mức hỗ trợ lãi suất, hồ sơ đề nghị hỗ trợ, thời hạn…), sau khi đã thỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức, cá nhân lợi dụng chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh để trục lợi, sẽ bị thu hồi lại toàn bộ các khoản Nhà nước hỗ trợ và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản chủ trì hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản tổng hợp tình hình kinh tế trang trại thuộc ngành mình báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các Sở, nghành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, theo nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.