Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy hoạch phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010 định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc thực hiện mốt số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc thực hiện mốt số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Về Quy hoạch phát triển hệ thống kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010 định hướng đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, định hướng đến năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đâu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, định hướng đến năm 2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đâu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sở Thương mại & Du lịch chủ trì phối hợp với các ngành chức năng và Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh theo Quy hoạch và các quy định hiện hành của Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung các Quyết định trước đây tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế các Quyết định số 57/2001/QĐ-UBT ngày 08/10/2001, Quyết định số 42/2002/QĐ-UBT ngày 07/08/2002, Quyết định số 1249/QĐ-UBT ngày 08/8/2002, Quyết định số 05/2003/QĐ-UBT ngày 24/01/2003, Quyết định số 03/2004/QĐ-UBT ngày 06/01/2004, Quyết định số 25/2004/QĐ-UBT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế các Quyết định số 57/2001/QĐ-UBT ngày 08/10/2001, Quyết định số 42/2002/QĐ-UBT ngày 07/08/2002, Quyết định số 1249/QĐ-UBT ngày...
  • Đối với những trang trại Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã ra quyết định công nhận trước ngày 01/01/2005, còn trong thời hạn được hưởng ưu đãi, vẫn tiếp tục hưởng các chính sách ưu đãi của tỉn...
Removed / left-side focus
  • Sở Thương mại & Du lịch chủ trì phối hợp với các ngành chức năng và Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh theo Quy hoạch và c...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thương mại & Du lịch; Kế hoạch & Đầu tư; Khoa học & Công nghệ; Tài nguyên & Môi trường; Xây dựng; Giao thông-Vận tải; Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố Lạng Sơn , Giám đốc Chi nhánh Xăng dầu Lạng Sơn chịu thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, cơ quan ngang Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Hoàn Kim QUY ĐỊNH Về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, cơ quan ngang Sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Quyết định này t...
  • Trần Hoàn Kim
  • Về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Thương mại & Du lịch
  • Kế hoạch & Đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất (bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản) hoặc sản xuất nông nghiệp là chính, có kiêm nhiệm các hoạt động dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn, đạt các tiêu chí định lượng để xác định kinh tế trang trại...
Điều 2. Điều 2. Ngoài các chính sách chung của Nhà nước (theo quy định của Trung ương) đối với kinh tế trang trại, các hộ đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quy định này khi đầu tư xây dựng trang trại trên địa bàn còn được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư của tỉnh.
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Các điều kiện và chính sách ưu đãi 1. Đối với trang trại sản xuất giống thủy sản (cho đẻ tại chỗ). a) Trang trại sản xuất giống tôm sú: Trang trại sản xuất tôm sú giống mỗi năm đạt từ 10 triệu postlarvac trở lên được hỗ trợ 100% lãi suất đầu tư đối với khoản vay vốn tín dụng để đầu tư xây dựng cơ bản ban đầu trong 02 năm (định...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí để thực hiện các chính sách ưu đãi của tỉnh nêu tại Điều 3. Quy định này sử dụng từ ngân sách tỉnh. 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập kế hoạch thực hiện chính sách ưu đãi của địa phương, gởi Sở Tài chính để tổng hợp chung hang năm; đồng thờ quản lý, sử dụng kinh phí được cấp đúng mục đích và theo quy định...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục để xác định kinh tế trang trại. 1. Để được công nhận là kinh tế trang trại, chủ hộ phải có đơn xin công nhận kinh tế trang trại (theo mẫu do Phòng Nông nghiệp – Thủy sản hướng dẫn) kèm theo dự án phát triển sản xuất, kinh doanh cụ thể gởi cho Phòng Nông nghiệp – Thủy sản huyện, thị xã. 2. Thẩm định tiêu chí và...