Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: 1/ Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến: + Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 3.000 đồng/HK/lượt. + Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 4.000 đồng/HK/lượt. + Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 5.000 đồng/HK/lượt. 2/ Vé tháng áp dụng cho các tuyến: + Tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giá cước quy định tại Điều 1 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành. Đơn vị vận tải hành khách bằng xe buýt tổ chức niêm yết giá công khai và sử dụng biên lai cước xe buýt do Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: 1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến: - Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:4.000đồng/HK/lượt. - Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:5.000đồng/HK/luợt. - Tuyến cự ly từ 20km trở lên:6.000đồng/HK/lượt. 2. Vé tháng áp dụng cho các tuyến: - Tuyến cự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá cước quy định tại Điều 1 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành.
  • Đơn vị vận tải hành khách bằng xe buýt tổ chức niêm yết giá công khai và sử dụng biên lai cước xe buýt do Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:
  • 1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
  • - Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:4.000đồng/HK/lượt.
Removed / left-side focus
  • Giá cước quy định tại Điều 1 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành.
  • Đơn vị vận tải hành khách bằng xe buýt tổ chức niêm yết giá công khai và sử dụng biên lai cước xe buýt do Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: 1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến: - Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:4.000đồng/HK/lượt. - Tuyến cự ly từ 15km đến dướ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, tăng cường kiểm tra việc triển khai thực hiện quyết định và xử lý nghiêm minh các trường hợp vi phạm về lĩnh vực này. Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm phát hành ấn chỉ và quản lý ấn chỉ theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này được thay thế cho Quyết định số 2559/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 của UBND tỉnh quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến nội thị và 3289/QĐ-UBND ngày 21/11/2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cước vận chuyển hành khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Quản lý Bến xe - Bến thuyền chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt
Điều 2. Điều 2. Giá cước quy định tại Điều 1 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành. Đơn vị vận tải hành khách bằng xe buýt tổ chức niêm yết giá công khai và sử dụng biên lai cước xe buýt do Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Giao trách nhiệm cho: Giám đốc Sở Giao thông vận tải chỉ đạo Công ty TNHH NN 1TV Quản lý Bến xe TT Huế có các biện pháp tăng tần suất chạy xe, tăng tuyến, tăng tỷ lệ trọng tải bình quân xe và tinh gọn bộ máy quản lý, tạo hiệu quả kinh tế trong kinh doanh. Giám đốc Sở Giao thông, Giám đốc Công an tỉnh, tăng cường kiểm tra việc t...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01 tháng 4 năm 2008 và thay thế Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH NN 1TV Quản lý Bến xe Thừa Thiên Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.