Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt
692/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt
757/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: 1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến: - Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:4.000đồng/HK/lượt. - Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:5.000đồng/HK/luợt. - Tuyến cự ly từ 20km trở lên:6.000đồng/HK/lượt. 2. Vé tháng áp dụng cho các tuyến: - Tuyến cự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá cước quy định tại Điều 1 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành. Đơn vị vận tải hành khách bằng xe buýt tổ chức niêm yết giá công khai và sử dụng biên lai cước xe buýt do Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: 1/ Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến: + Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 3.000 đồng/HK/lượt. + Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 4.000 đồng/HK/lượt. + Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 5.000 đồng/HK/lượt. 2/ Vé tháng áp dụng cho các tuyến: + Tu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Giá cước quy định tại Điều 1 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành.
- Đơn vị vận tải hành khách bằng xe buýt tổ chức niêm yết giá công khai và sử dụng biên lai cước xe buýt do Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
- Điều 1: Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:
- 1/ Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
- + Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 3.000 đồng/HK/lượt.
- Giá cước quy định tại Điều 1 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành.
- Đơn vị vận tải hành khách bằng xe buýt tổ chức niêm yết giá công khai và sử dụng biên lai cước xe buýt do Cục thuế Nhà nước tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Điều 1: Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: 1/ Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến: + Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 3.000 đồng/HK/lượt. + Tuyến cự ly từ 15km đến d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho: Giám đốc Sở Giao thông vận tải chỉ đạo Công ty TNHH NN 1TV Quản lý Bến xe TT Huế có các biện pháp tăng tần suất chạy xe, tăng tuyến, tăng tỷ lệ trọng tải bình quân xe và tinh gọn bộ máy quản lý, tạo hiệu quả kinh tế trong kinh doanh. Giám đốc Sở Giao thông, Giám đốc Công an tỉnh, tăng cường kiểm tra việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01 tháng 4 năm 2008 và thay thế Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này được thay thế cho Quyết định số 2559/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 của UBND tỉnh quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến nội thị và 3289/QĐ-UBND ngày 21/11/2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cước vận chuyển hành khác...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01 tháng 4 năm 2008 và thay thế Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quy định giá cước vận chuyển hành...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này được thay thế cho Quyết định số 2559/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 của UBND tỉnh quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến nội thị và 3289/QĐ-UBND ngày 21/11/200...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01 tháng 4 năm 2008 và thay thế Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quy định giá cước vận chuyển hành...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này được thay thế cho Quyết định số 2559/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 của UBND tỉnh quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH NN 1TV Quản lý Bến xe Thừa Thiên Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections