Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
1301/2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành ''Qui định về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp”
92/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cớ trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có 1iên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/UBND TỈNH THƯA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.
- ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
- ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh
- Nhằm xây dựng và tổ chức triển khai một cách có hiệu quả chương trình khuyến công, tại điều kiện thuận lợi cho các thành phần kinh tế đầu tư phát triển công nghiệp
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp đã dược phê duyệt tại Quyết định số 92/2000/QĐ-UB ngày 17/01/2000 của UBND tỉnh như sau:
- Left: Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
- Left: Sửa đổi, bổ sung việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp Right: Về việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1301/2002/QĐ-UB ngày 14/05/2002 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế) Right: (Ban hành kèm theo quyết định số: 92 /2000/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2000 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ qu...
Left
Điều 3
Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN: 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất) 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN: a. Đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau: a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp - TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án; hoặc chuyển uỷ quyền chi cho các phòng Công Thương (Kinh tế) huyện, thành phố. Sở Công...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các hoạt động trong những ngành nghề, lĩnh vực sau đây được xem xét để hỗ trợ từ nguồn vốn SNCN của Tỉnh: 1/. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, mây tre đan, mộc mỹ nghệ và mộc cao cấp; đúc đồng mỹ nghệ và công nghiệp; chạm khảm; điêu khắc; gia công, chế biến từ các loại nông - lâm - thủy sản... có sử dụng nguồn nguyên liệu chủ yế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau:
- a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp
- TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án
- Điều 3: Các hoạt động trong những ngành nghề, lĩnh vực sau đây được xem xét để hỗ trợ từ nguồn vốn SNCN của Tỉnh:
- 1/. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, mây tre đan, mộc mỹ nghệ và mộc cao cấp
- đúc đồng mỹ nghệ và công nghiệp
- Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau:
- a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp
- TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án
Điều 3: Các hoạt động trong những ngành nghề, lĩnh vực sau đây được xem xét để hỗ trợ từ nguồn vốn SNCN của Tỉnh: 1/. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, mây tre đan, mộc mỹ nghệ và mộc cao cấp; đúc đồng mỹ nghệ và công n...
Unmatched right-side sections