Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
23/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
49/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 theo phân cấp quản lý.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 theo phân cấp quản lý.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1 theo phân cấp quản lý.
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý cây xanh đường phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định quản lý hệ thố...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định quản lý hệ thố... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý cây xanh đườn...
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý cây xanh đường phố trên đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Giám đốc Công ty Công viên - Cây xanh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hệ thống cây xanh công cộng (trừ cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Cây xanh công cộng (hay còn gọi là cây xanh sử dụng công cộng): là tất cả các loài cây xanh được trồng hoặc mọc tự nhiên trên đường phố và ở khu vực sở hữu công cộng (công viên, vườn thú, vườn hoa, vườn dạo, đài tưởng niệm, quảng trường và các khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh công cộng 1. UBND thành phố thống nhất quản lý hệ thống cây xanh công cộng, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển hệ thống cây xanh công cộng nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Nhà nước và nhân dân có trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Xử phạt hành chính Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh công cộng bị xử phạt như sau: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân có một trong các hành vi: làm hư hỏng cây cảnh, vườn hoa, thảm cỏ, đóng đinh vào cây xanh; 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh công cộng
- 1. UBND thành phố thống nhất quản lý hệ thống cây xanh công cộng, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển hệ thống cây xanh công cộng nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
- Điều 15: Xử phạt hành chính
- 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân có một trong các hành vi: làm hư hỏng cây cảnh, vườn hoa, thảm cỏ, đóng đinh vào cây xanh;
- 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi: chặt phá, bẻ cành; treo biển quảng cáo vào cây xanh công cộng không đúng quy định;
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý hệ thống cây xanh công cộng
- 1. UBND thành phố thống nhất quản lý hệ thống cây xanh công cộng, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển hệ thống cây xanh công cộng nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
- Left: 7. Nghiêm cấm mọi hành vi vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh công cộng hoặc trồng mới cây xanh công cộng không theo quy định. Right: Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh công cộng bị xử phạt như sau:
Điều 15: Xử phạt hành chính Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh công cộng bị xử phạt như sau: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân có...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Tự ý chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, đào gốc, chặt rễ cây xanh khi chưa được cấp phép. 2. Đục khoét, đóng đinh vào cây xanh, khoanh, lột vỏ thân cây; tự ý cắt cành cây, hái lá, quả, hoa, leo trèo cây xanh trái phép. 3. Tự ý treo, gắn các phương tiện phục vụ cho công tác tuyên truyền, quảng cáo, treo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xã hội hoá phát triển cây xanh công cộng Thực hiện xã hội hoá phát triển cây xanh công cộng nhằm phát huy nguồn lực xã hội, tăng cường trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và tiết kiệm chi phí ngân sách trong việc chăm sóc, bảo vệ, phát triển cây xanh công cộng (đặc biệt là cây xanh trên đường phố), bằng cách triển khai thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUẢN LÝ CÂY XANH CÔNG CỘNG
Mục 1. QUẢN LÝ CÂY XANH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng 1. Quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng là một nội dung của quy hoạch mới hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị; được lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. 2. Nội dung quy hoạch hệ thống cây xanh công cộng phải lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thiết kế, thi công trồng cây xanh công cộng 1. Các dự án đầu tư trồng mới, cải tạo, chỉnh trang cây xanh công cộng phải được thiết kế, thẩm định, phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và phải lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Xây dựng về chủng loài, kích thước cây trồng trước khi trình cấp có thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bàn giao công trình trồng cây xanh công cộng 1. Cây xanh sau khi trồng xong, hết thời gian chăm sóc, bảo dưỡng ban đầu theo quy định thì chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng theo quy định; đồng thời tiến hành bàn giao công trình cho đơn vị quản lý để tiếp tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hành công trình trồng cây xanh công cộng 1. Thời gian bảo hành công trình trồng cây xanh công cộng sau khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được quy định như sau: a) Đối với hạng mục công trình trồng cây xanh bóng mát là 12 tháng; b) Đối với hạng mục công trình trồng các loại cây còn lại, kể cả thảm hoa và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập hồ sơ quản lý cây xanh công cộng 1. Thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến phố, khu vực sở hữu công cộng. Hàng năm, tiến hành rà soát, lập báo cáo về hiện trạng cây xanh công cộng (số lượng, chất lượng, chủng loài, phân loại cây, diện tích cây xanh công cộng, diện tích cây xanh đường phố, d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm phối hợp thực hiện các công việc có liên quan đến cây xanh công cộng 1. Các chủ đầu tư, trước khi thiết kế xây dựng, cải tạo công trình ngầm, trên mặt đất, trên không trong khu vực có cây xanh công cộng hiện hữu phải thỏa thuận với Sở Xây dựng các giải pháp cụ thể về bảo vệ cây xanh để đảm bảo sự phát triển ổn định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh công cộng 1. Cây xanh công cộng phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên. 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm: a) Chăm sóc, giữ gìn, bảo vệ cây xanh công cộng; b) Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và thông báo với đơn vị trực tiếp quản lý cây xanh công cộng hoặc cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TRỒNG, CHĂM SÓC CÂY XANH CÔNG CỘNG
Mục 2. TRỒNG, CHĂM SÓC CÂY XANH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc trồng cây xanh công cộng 1. Cây xanh bóng mát trồng trên vỉa hè: a) Không trồng quá nhiều loài cây trên một tuyến phố: các tuyến đường có chiều dài dưới 2 km chỉ trồng tối đa 2 loài cây; tuyến đường dài trên 2 km có thể trồng từ 1 đến 3 loài cây hoặc theo từng cung đoạn đường. Ngoài ra, tại những khu vực công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu về cây trồng 1. Phải mang bản sắc địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng, đồng thời đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về sử dụng, mỹ quan. 2. Không ảnh hưởng đến an toàn giao thông. 3. Không làm hư hỏng, ảnh hưởng đến các công trình lắp đặt ngầm, trên mặt đất cũng như trên không (giao thông, cấp nước, thoát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn cây trồng, cách thức trồng cây xanh bóng mát 1. Cây xanh tốt, thân thẳng, tán cân đối, không cụt ngọn chính, còn nguyên rễ cọc (rễ cái, rễ trụ), không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Cây bóng mát có chiều cao tối thiểu 2 m và đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn tối thiểu 4 cm (đối với cây tiểu mộc);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác trồng, chăm sóc cây xanh công cộng 1. Công tác trồng cây xanh: a) Trồng mới cây xanh theo quy hoạch chủng loài cây xanh đường phố được phê duyệt, và theo các dự án được phê duyệt; b) Trồng thay thế cây xanh già cỗi, mục ruỗng, cây bị sâu bệnh không có khả năng điều trị, cây chết khô, cây có nguy cơ ngã đổ, cây còi cọc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. CHẶT HẠ, DI DỜI, CHẶT NHÁNH, TỈA CÀNH, CHẶT RỄ CÂY XANH CÔNG CỘNG
Mục 3. CHẶT HẠ, DI DỜI, CHẶT NHÁNH, TỈA CÀNH, CHẶT RỄ CÂY XANH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Cây xanh đã chết, đã bị đổ, gãy hoặc có nguy cơ gãy, đổ gây nguy hiểm. 2. Cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn. 3. Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 4. Các trường hợp khác theo nhu cầu chính đáng của tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giấy phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Các trường hợp phải có Giấy phép: a) Trồng mới, trồng thay thế cây xanh công cộng; b) Chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng sau đây: - Cây xanh thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần bảo tồn; - Cây xanh trồng trên đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP
Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu chính đáng trong việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng được quy định tại khoản 1 Điều 19 Quy định này phải tuân thủ theo trình tự, thủ tục sau: a) Hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thực hiện trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng 1. Thời gian thực hiện việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt rễ cây xanh không quá 30 ngày và thời gian thực hiện việc chặt nhánh, tỉa cành cây xanh không quá 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép. 2. Quá thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền cấp Giấy phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, chặt rễ, tỉa cành cây xanh công cộng 1. Sở Xây dựng cấp các loại Giấy phép trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng trên các tuyến đường và các khu vực sở hữu công cộng trên địa bàn thành phố (mẫu Giấy phép được quy định tại Phụ lục II...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sở Xây dựng 1. Tham mưu cho UBND thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố. 2. Tham mưu cho UBND thành phố về Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố phù hợp với quy hoạch đô thị đã được duyệt. 3. Xây dựng, trình UBND thành phố phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, các cơ quan liên quan xây dựng và trình UBND thành phố ban hành các chính sách ưu đãi cụ thể nhằm khuyến khích xã hội tham gia bảo vệ và phát triển cây xanh công cộng. 2. Bố trí kinh phí hàng năm từ ngân sách thành phố cho công tác đầu tư, phát triển hệ thống cây xanh công cộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sở Tài chính Hàng năm, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND thành phố cân đối bố trí đủ dự toán kinh phí cho công tác quản lý, chăm sóc, duy trì hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Giao thông vận tải 1. Trong công tác thẩm định, phê duyệt (hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt) hồ sơ thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, yêu cầu các chủ đầu tư, đơn vị điều hành dự án phối hợp với đơn vị tư vấn trong công tác lập hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải sắp xếp, bố trí quỹ đất dành cho cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này để nhân dân biết và thực hiện. Giáo dục, vận động nhân dân trên địa bàn tích cực tham gia bảo vệ, chăm sóc và phát triển cây xanh công cộng; giám sát việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng theo quy định. 2. Chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Ủy ban nhân dân các phường, xã 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này để nhân dân biết và thực hiện. Giáo dục, vận động nhân dân trên địa bàn tích cực tham gia bảo vệ, chăm sóc và phát triển cây xanh công cộng; giám sát việc trồng, chặt hạ, di dời, chặt nhánh, tỉa cành, chặt rễ cây xanh công cộng theo đúng quy định. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Các tổ chức, Hội, Đoàn thể 1. Trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động nhân dân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về quản lý hệ thống cây xanh công cộng. Kịp thời phát hiện, biểu dương những điểm sáng, gương người tốt, việc tốt; phê phán những biểu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Công ty Công viên – Cây xanh Đà Nẵng 1. Trực tiếp tổ chức quản lý, duy trì và phát triển cây xanh công cộng được giao quản lý theo đúng các quy định tại Quy định này và các quy trình, quy phạm kỹ thuật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Nghiên cứu, tổ chức sản xuất và thực hiện các dịch vụ liên quan đế...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn về vai trò, lợi ích của hệ thống cây xanh công cộng nhằm nâng cao ý thức, trách nhiệm trong việc bảo vệ và chăm sóc cây xanh công cộng; 2. Phối hợp với Công ty Công viên Đà Nẵng và Công ty Cây xanh Đà Nẵng b...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11` in the comparison document.
- Điều 30. Công ty Công viên – Cây xanh Đà Nẵng
- Trực tiếp tổ chức quản lý, duy trì và phát triển cây xanh công cộng được giao quản lý theo đúng các quy định tại Quy định này và các quy trình, quy phạm kỹ thuật có liên quan do cơ quan nhà nước có...
- Nghiên cứu, tổ chức sản xuất và thực hiện các dịch vụ liên quan đến việc ươm, trồng, chăm sóc các loại cây xanh, hoa kiểng, cỏ trang trí phục vụ cho hoạt động sản xuất của đơn vị và cho các tổ chức...
- Điều 11: Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã
- 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn về vai trò, lợi ích của hệ thống cây xanh công cộng nhằm nâng cao ý thức, trách nhiệm trong việc bảo vệ và chăm sóc...
- 2. Phối hợp với Công ty Công viên Đà Nẵng và Công ty Cây xanh Đà Nẵng bàn giao việc giữ gìn và bảo quản cây xanh công cộng cho từng cơ quan, hộ gia đình có cây xanh gần cơ quan, gần nhà;
- Điều 30. Công ty Công viên – Cây xanh Đà Nẵng
- Trực tiếp tổ chức quản lý, duy trì và phát triển cây xanh công cộng được giao quản lý theo đúng các quy định tại Quy định này và các quy trình, quy phạm kỹ thuật có liên quan do cơ quan nhà nước có...
- Nghiên cứu, tổ chức sản xuất và thực hiện các dịch vụ liên quan đến việc ươm, trồng, chăm sóc các loại cây xanh, hoa kiểng, cỏ trang trí phục vụ cho hoạt động sản xuất của đơn vị và cho các tổ chức...
Điều 11: Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã 1. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn về vai trò, lợi ích của hệ thống cây xanh công cộng nhằm nâng cao ý thức, trách nhiệm t...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc chấp hành Quy định về quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố được khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, các nhân có hành vi vi phạm Quy định về quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phố thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định. 2. Trường hợp do vi phạm mà gây thiệt hại về vật chất cho Nhà nước, tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, đề nghị các ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây dựng để nghiên cứu, tổng hợp trình UBND thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections