Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án trên địa bàn thành phố
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án thực hiện theo Quyết định số 170/1999/QĐ-UB ngày 16/12/1999 và Quyết định số 85/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000; Quyết định số 121/2003/QĐ-UB và Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 24/7/2003; Quyết định số 209/2004/QĐ-UB và Quyết định số 21...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phó Đà Nang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phó Đà Nang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức ghi nợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ tiền thuê nhà đối với các hộ giải tỏa các dự án thực hiện theo Quyết định số 170/1999/QĐ-UB ngày 16/12/1999 và Quyết định số 85/2000/QĐ-UB n...
  • Quyết định số 121/2003/QĐ-UB và Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 24/7/2003
  • Quyết định số 209/2004/QĐ-UB và Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28/12/2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2008. Các nội dung khác tại các Quyết định trước đây của UBND thành phố không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giá đất áp dụng cho thuê đất đói vói các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giá đất áp dụng cho thuê đất đói vói các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2008. Các nội dung khác tại các Quyết định trước đây của UBND thành phố không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng ban các Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng Đà Nẵng, số 2, số 3; Trưởng ban các Ban Quản lý dự án, Giám đốc các Công ty thực hiện công tác đền bù, giải tỏa và bố trí tái định cư; Thủ tr...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nang.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
  • Trưởng ban các Ban Giải tỏa đền bù các dự án đầu tư xây dựng Đà Nẵng, số 2, số 3

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sỏ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trưòng, Xây dựng; Cục trưổng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưổng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên đ...
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Bản quy định này làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đẩu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trưòng...
Điều 2 Điều 2 . Giá đất ỏ tại đô thị được xác định theo các yểu tố sau 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm. 2. Loại đường phố: Căn cứ vào giá...
Điều 3 Điều 3 . Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 3 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Điều 4 Quy định này.
Điều 4 Điều 4 . Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ổ tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sòn (không kể đất mặt tiền những đưòng đã đặt tên quy định tại Điều 3). 2. Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị tr...
Điều 5 Điều 5 . Giá đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ỏ cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá só 2 số 4 (phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu tại điểm 1 Điều này, khi xác định giá đất sản kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm các hệ số khác n...
Điều 6 Điều 6 . Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hòa Thọ, Hòa Xuân, Hòa Phát, H...
Điều 7 Điều 7 . xử lý một số trường hợp đặc biệt. 1. Các trường hợp sau đây thì sỏ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phó quyết định: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận huyện để xuất gửi sỏ Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...