Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nâng mức cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng xã hội tại xã, phường trên địa bàn thành phố từ 90.000 đồng/người/tháng lên 150.000 đồng/người/tháng (Một trăm năm mươi ngàn đồng).

Open section

Điều 1

Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo) . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người; Kể từ ngày ......tháng...... năm ......

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo)
  • . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người;
  • Kể từ ngày ......tháng...... năm ......
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nâng mức cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng xã hội tại xã, phường trên địa bàn thành phố từ 90.000 đồng/người/tháng lên 150.000 đồng/người/tháng (Một trăm năm mươi ngàn đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện cứu trợ xã hội thường xuyên theo Điều 1 Quyết định này được chi từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của quận, huyện. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát và tổng hợp danh sách đối tượng được cứu trợ gửi Sở tài chính thẩm định cấp bổ s...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Ông (bà,em)................được hưởng chế độ trợ cấp nuôi dưỡng ........... đ/thángtheo quyết định số:...........ngày... tháng ... năm ... của UBND tỉnh, thànhphố, kể từ ngày ... tháng... năm ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Ông (bà,em)................được hưởng chế độ trợ cấp nuôi dưỡng ........... đ/thángtheo quyết định số:...........ngày... tháng ... năm ... của UBND tỉnh, thànhphố, kể từ ngày ... tháng......
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện cứu trợ xã hội thường xuyên theo Điều 1 Quyết định này được chi từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của quận, huyện.
  • Thương binh và Xã hội phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát và tổng hợp danh sách đối tượng được cứu trợ gửi Sở tài chính thẩm định cấp bổ sung kinh phí cho ngân sách quận, huyện (phần chênh lệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2006 và thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà): Trưởng phòngLĐ-TBXH huyện (quận), Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã và đối tượng có tên tạiĐiều I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂNDÂN HUYỆN (QUẬN):...... Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu) - T.Phòng.LĐ-TBXH huyện(quận):........ - UBND xã (phường)...................... - Đối tượng - Lưu VP, U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà): Trưởng phòngLĐ-TBXH huyện (quận), Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã và đối tượng có tên tạiĐiều I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂNDÂN HUYỆN (QUẬN):......
  • Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2006 và thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4

Điều 4 : Các ông (bà) Giám đốc Cơsở BTXH......................., Trưởng phòng LĐ-TBXH (quận, huyện), Chủ tịchUBND (xã, phường) và đối tượng có tên tại Điều I chịu trách nhiệm thi hànhquyết định này. GIÁM ĐỐC Nơi nhận: SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃHỘI - Giám đốcTTBTXH....... (Ký tên, đóng dấu) - PhòngLĐ-TBXH.......... - Chủ tịch UBND xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Các ông (bà) Giám đốc Cơsở BTXH......................., Trưởng phòng LĐ-TBXH (quận, huyện), Chủ tịchUBND (xã, phường) và đối tượng có tên tại Điều I chịu trách nhiệm thi hànhquyết định này.
  • Nơi nhận: SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃHỘI
  • - Giám đốcTTBTXH....... (Ký tên, đóng dấu)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 : Ông (bà,em):.............là đối tượng................... sinhnăm................................. Quê quán:Thôn....................xã.............huyện.................tỉnh.............................................. được hưởng chế độnuôi dưỡng tập trungtại........................................................................
Điều 3 Điều 3 : Khi ông (bà, em)......................... ổn định về sức khoẻ hoặc có đủ điều kiện trở về cộngđồng, gia đình cùng UBND xã (phường) có trách nhiệm đón nhận ông (bà,em)............. về nuôi dưỡng.
Điều 1 Điều 1 : Ông(bà):...................thuộc diện....................... sinhnăm................. Quê quán:Thôn....................xã...................huyện........................tỉnh............................. Thôi hưởng chế độnuôi dưỡng tại trung tâm Bảo trợ xã hội .............................trở về giađình. Kể từ ngày.... tháng......
Điều 2 Điều 2 : Gia đình hoặc người bảolãnh và Uỷ ban nhân dân xã ..................... có trách nhiệm tiếp nhận Ông (bà )..................... và các giấy tờ, tư trang có liên quan về nuôi dưỡngtại gia đình cộng đồng. GIÁM ĐỐC Nơi nhận: CƠ SỞ BẢO TRỢ VÀ XÃ HỘI - Như Điều1Điều 2 . (Ký tên, đóng dấu) - Sở LĐTBXH (đểB/C). - Lưu VT Mẫu số:09/LĐ-...