Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
61/2006/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
18/2000/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điiều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
- Nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nâng mức cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng xã hội tại xã, phường trên địa bàn thành phố từ 90.000 đồng/người/tháng lên 150.000 đồng/người/tháng (Một trăm năm mươi ngàn đồng).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo) . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người; Kể từ ngày ......tháng...... năm ......
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Số đối tượng được hưởng trợcấp cứu trợ xã hội hàng tháng là:......................suất (bằngchữ...............................) (Có danh sách kèm theo)
- . Điều 2 : Những đối tượng có têntrong danh sách được hưởng mức .............. đ/tháng/người;
- Kể từ ngày ......tháng...... năm ......
- Điều 1. Nâng mức cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng xã hội tại xã, phường trên địa bàn thành phố từ 90.000 đồng/người/tháng lên 150.000 đồng/người/tháng (Một trăm năm mươi ngàn đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện cứu trợ xã hội thường xuyên theo Điều 1 Quyết định này được chi từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của quận, huyện. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát và tổng hợp danh sách đối tượng được cứu trợ gửi Sở tài chính thẩm định cấp bổ s...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Ông (bà,em)................được hưởng chế độ trợ cấp nuôi dưỡng ........... đ/thángtheo quyết định số:...........ngày... tháng ... năm ... của UBND tỉnh, thànhphố, kể từ ngày ... tháng... năm ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Ông (bà,em)................được hưởng chế độ trợ cấp nuôi dưỡng ........... đ/thángtheo quyết định số:...........ngày... tháng ... năm ... của UBND tỉnh, thànhphố, kể từ ngày ... tháng......
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện cứu trợ xã hội thường xuyên theo Điều 1 Quyết định này được chi từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của quận, huyện.
- Thương binh và Xã hội phối hợp với UBND các quận, huyện rà soát và tổng hợp danh sách đối tượng được cứu trợ gửi Sở tài chính thẩm định cấp bổ sung kinh phí cho ngân sách quận, huyện (phần chênh lệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2006 và thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà): Trưởng phòngLĐ-TBXH huyện (quận), Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã và đối tượng có tên tạiĐiều I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂNDÂN HUYỆN (QUẬN):...... Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu) - T.Phòng.LĐ-TBXH huyện(quận):........ - UBND xã (phường)...................... - Đối tượng - Lưu VP, U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các ông (bà): Trưởng phòngLĐ-TBXH huyện (quận), Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp xã và đối tượng có tên tạiĐiều I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂNDÂN HUYỆN (QUẬN):......
- Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu)
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2006 và thay thế cho Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Các ông (bà) Giám đốc Cơsở BTXH......................., Trưởng phòng LĐ-TBXH (quận, huyện), Chủ tịchUBND (xã, phường) và đối tượng có tên tại Điều I chịu trách nhiệm thi hànhquyết định này. GIÁM ĐỐC Nơi nhận: SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃHỘI - Giám đốcTTBTXH....... (Ký tên, đóng dấu) - PhòngLĐ-TBXH.......... - Chủ tịch UBND xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Các ông (bà) Giám đốc Cơsở BTXH......................., Trưởng phòng LĐ-TBXH (quận, huyện), Chủ tịchUBND (xã, phường) và đối tượng có tên tại Điều I chịu trách nhiệm thi hànhquyết định này.
- Nơi nhận: SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃHỘI
- - Giám đốcTTBTXH....... (Ký tên, đóng dấu)
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections